Máy in thẻ nhựa Zebra ZXP Series 7

SKU: CP-ZEBRAZXP7
Thương hiệu:
Model: ZXP Series 7
Ngừng sản xuất

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Zebra ZXP Series 7 có thiết kế gọn gàng, đơn giản, dễ lắp đặt, dễ sử dụng.
  • Vận hành mạnh mẽ, cho phép in nhiều, in liên tục.
  • Cung cấp cho người dùng khả năng in thẻ một mặt lẫn thẻ 2 mặt.
  • Sử dụng kết nối USB 2.0; Ethernet.
  • Độ phân giải 300dpi in thẻ đẹp mắt.

Mô tả sản phẩm

Máy in thẻ nhựa Zebra ZXP Series 7

Bằng cách sử dụng công nghệ in thẻ mới nhất của Zebra, máy in thẻ nhựa Series ZXP Series 7 cung cấp hiệu suất in vượt trội, cho ra số lượng lớn thẻ nhựa với chất lượng in hoàn hảo. Được đánh giá là một trong những giải pháp in ấn tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo được sự hiệu quả, chuyên nghiệp cho các nhu cầu in thẻ không có sự đòi hỏi quá cao về tính bảo mật, tính thẩm mỹ.

Máy in thẻ nhựa Zebra ZXP Series 7 được ứng dụn để in ấn các thẻ như:

Thẻ học sinh, sinh viên; Thẻ nhân viên

Thẻ kiểm soát ra vào.

Thẻ thành viên; thẻ quà tặng; thẻ khách hàng thân thiết;

Thẻ xác thực danh tính.

​Thẻ chơi game; Thẻ thông minh trong du lịch

Máy in thẻ nhựa Zebra ZXP Series 7 có thiết kế hiện đại, dễ sử dụng
Máy in thẻ nhựa Zebra ZXP Series 7 có thiết kế hiện đại, dễ sử dụng

– Để nâng cao độ bền, độ đẹp mắt của chiếc thẻ nhựa sau khi in trong thời gian dài thì người dùng có thể lựa chọn thêm tính năng ép màng nhựa cho máy in thẻ nhựa Zebra ZXP Series 7. Quá trình ép nhựa sẽ được thực hiện tức thì ngay sau khi được in ấn xong. Tuy nhiên, với những chiếc thẻ nếu như không lựa chọn ép màng thì vẫn được in và cho ra như bình thường.

– Thiết kế gọn gàng, đơn giản, dễ lắp đặt, dễ sử dụng. Chỉ cần nhìn sơ qua hướng dẫn của lỹ thuật, người dùng có thể thực hiện nhanh chóng các thao tác mà không phải mất quá nhiều thời gian trong việc đào tạo.

– Vận hành mạnh mẽ, cho phép in ấn thẻ nhựa nhiều, in liên tục và cho ra lượng thẻ lớn trong thời gian ngắn. Tuy nhiên, chất lượng in trên từng thẻ được tạo ra vẫn đảm bảo sự rõ nét, sự đẹp mắt trên từng con chữ, con số, hình ảnh, ký hiệu mã vạch,.. nhờ vào độ phân giải 300dpi.

Máy in thẻ Zebra ZXP Series 7 được kết cấu chặt chẽ trên từng chi tiết
Máy in thẻ Zebra ZXP Series 7 được kết cấu chặt chẽ trên từng chi tiết

– Không chỉ thế, máy in thẻ nhựa Zebra ZXP Series 7 còn cung cấp cho người dùng khả năng in thẻ một mặt lẫn thẻ 2 mặt mà không hề tốn thêm bất kỳ chi phí đầu tư thêm. Tùy vào nhu cầu sử dụng, người dùng chỉ cần thiết lập vài bước là đã có thể chuyển độ chế độ in nhanh chóng.

–  Ngoài khả năng in thông tin lên bề mặt thẻ, thiết bị còn hỗ trợ mã hóa dữ liệu bên trong thẻ theo yêu cầu đặt ra của người dùng một cách hiệu quả.

– Để hạn chế thời gian trong việc bổ sung vật tư in ấn, hãng đã tạo cho Zebra ZXP Series 7 3 khay chưa thẻ dung lượng lớn đó là: Khe chứa thẻ đầu vào với dung lượng 250 thẻ; Khe chứa thẻ đầu ra dung lượng 100 thẻ và Khay thẻ loại bỏ chứa 15 thẻ.

Zebra ZXP Series 7 kết nối nhanh với máy chủ qua 2 cổng USB 2.0 và Ethernet
Zebra ZXP Series 7 kết nối nhanh với máy chủ qua 2 cổng USB 2.0 và Ethernet

Mua máy in thẻ nhựa Zebra ZXP Series 7 chính hãng tại Thế Giới Mã Vạch

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong việc phân phối thiết bị mã số mã vạch, Thế Giới Mã Vạch tự tin sẽ đem đến cho người dùng những chiêc máy in thẻ nhựa Zebra ZXP Series 7 chính hãng, có khả năng in ấn chuyên nghiệp, hiệu suất vận hành ổn định.

Khi mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch, còn được cung cấp đầy đủ các chính sách bảo hành từ hãng cũng như các dịch vụ bảo dưỡng, hỗ trợ kỹ thuật từ những nhân viên có kinh nghiệm làm việc dày dặn.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in thẻ nhựa Zebra ZXP Series 7”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Thương hiệu Zebra
Model ZXP Series 7
Kích thước (H x D x W) • Phiên bản tiêu chuẩn:
12 inch x 10,9 inch x 27,5 inch/ 306mm x 277mm x 699mm
• Phiên bản có máy ép màng nhựa:
12 inch x 10,9 inch x 38 inch/ 306mm x 277mm x 964mm
Trọng lượng • Phiên bản tiêu chuẩn: 26.9 lbs/ 12.2 kg
• Phiên bản có máy ép màng nhựa: 39.5 lbs/ 17.9 kg
Tính năng tiêu chuẩn
Độ phân giải 300dpi
Kết nối USB 2.0; Ethernet
Trình điều khiển Được chứng nhận của Microsoft® Windows
Dung lượng thẻ • Khay loại bỏ – chứa 15 thẻ (30 mil)
• Khay đầu vào – chứa 250 thẻ (30 mil)
• Khay đầu ra – chứa 100 thẻ (30 mil)
Khả năng nạp thẻ Khả năng nạp thẻ đơn
Công nghệ nạp thẻ Công nghệ truyền thông minh ix Series
Giao diện người dùng Màn hình LCD 21 ký tự, 6 dòng với các phím mềm có thể cấu hình
Khe khóa Khe khóa vật lý Kensington®
Thông số kỹ thuật in ấn và cán màng
Công nghệ in Nhuộm thăng hoa hoặc in chuyển nhiệt đơn sắc
Khả năng in • In một mặt và hai mặt
• In đa sắc hoặc in đơn sắc
Tính năng • Hỗ trợ in
• Hỗ trợ mã hóa
• Hỗ trợ cán màng đồng thời (Cán màng không lãng phí một mặt và hai mặt)
Tốc độ in • In đơn sắc một mặt: 375 thẻ/ giờ
• In đơn sắc hai mặt: 555 thẻ/ giờ
• In một mặt YMCKO đủ màu: 300 thẻ/giờ
• In hai mặt YMCKOK đủ màu: 225 thẻ/giờ
• In một mặt YMCKO đủ màu có cán màng: 270 thẻ/giờ
Thông số phương tiện
• Thẻ RFID công nghệ thông minh của Zebra xác thực và tự động hóa dải băng ix Series và cán mỏng i Series
• Con lăn làm sạch thẻ đi kèm với mỗi thùng ruy băng
• Dụng cụ làm sạch được thiết kế đặc biệt giúp đơn giản hóa việc bảo trì phòng ngừa
True Colours ix Series Ribbons • YMCKO: 250 or 750 images / roll
• YMCUvK: 750 images / roll
• YMCKOK: 250 or 750 images / roll
• ½-panel YMC, full KO: 1250 images / roll
• KdO and KrO: 2000 images / roll
• WrKr: 2000 images / roll
• Blue, red, gold, silver monochrome: 5000 images / roll
• Black monochrome: 2500 or 5000 images / roll
• White monochrome: 4000 images / roll
• Scratch-off gray: 3250 images / roll
• Other colors available on request
True Secure i Series Laminates • Tấm cán mỏng 1,0 mil trên và dưới không có lớp lót: 750 ảnh/cuộn
• Các loại laminate: trong suốt, sọc từ, thẻ thông minh và thiết kế hình nền ba chiều
• Tấm ép tùy chỉnh với hình ảnh ba chiều đã đăng ký hoặc hình nền có sẵn theo yêu cầu
Thông số thẻ
• Độ dày thẻ: 10 – 50 mill (0,25 – 1,27 mm)
• Độ dày thẻ cán: 30 mil (0,76 mm)
• Kích thước thẻ: CR-80, định dạng ISO 7810, Loại ID-1
• Chất liệu thẻ: PVC và composite, thẻ ABS, PET, PET-G, PET-F, PETix và Teslin® composite
• Thẻ công nghệ: thẻ thông minh tiếp xúc và không tiếp xúc
• Thẻ đặc biệt: mặt sau dính, bảng chữ ký, thẻ trong suốt có chức năng chặn IR
Môi trường • Nhiệt độ hoạt động: 59°F đến 95°F/ 15°C đến 35°C
• Độ ẩm hoạt động: 20% đến 80% không ngưng tụ
• Nhiệt độ bảo quản: 23°F đến 158°F/ -5°C đến 70°C
• Độ ẩm lưu trữ: 10% đến 90% không ngưng tụ
Phương tiện lưu trữ:
• Nhiệt độ: 41°F đến 86°F/5°C đến 30°C
• Độ ẩm: 30% đến 50% không ngưng tụ
• Không lưu trữ trong ánh sáng mặt trời trực tiếp
Điện • Tự động chuyển đổi nguồn AC một pha
• 90V – 264V AC và 47 – 63Hz (danh nghĩa 50 – 60Hz) FCC loại A
Khả năng giao tiếp và giao diện • USB 2.0
• USB supports plug-and-play printer identification
• 10/100 Ethernet
• 802.11b/g wireless (tùy chọn)
Công cụ phần mềm • Có sẵn hỗ trợ ZMotif SDK và mã mẫu
• Windows 7® (32 và 64 bit), Windows Server 2008 (32 và 64 bit) Windows 8 ® (32 và 64 bit), Windows 8.1® (32 và 64 bit), Windows Server 2012 (64bit), Windows 10 (32 và 64bit)
• Phần mềm thiết kế và phát hành thẻ CardStudio
Xem thông số chi tiết

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Thương hiệu Zebra
Model ZXP Series 7
Kích thước (H x D x W) • Phiên bản tiêu chuẩn:
12 inch x 10,9 inch x 27,5 inch/ 306mm x 277mm x 699mm
• Phiên bản có máy ép màng nhựa:
12 inch x 10,9 inch x 38 inch/ 306mm x 277mm x 964mm
Trọng lượng • Phiên bản tiêu chuẩn: 26.9 lbs/ 12.2 kg
• Phiên bản có máy ép màng nhựa: 39.5 lbs/ 17.9 kg
Tính năng tiêu chuẩn
Độ phân giải 300dpi
Kết nối USB 2.0; Ethernet
Trình điều khiển Được chứng nhận của Microsoft® Windows
Dung lượng thẻ • Khay loại bỏ – chứa 15 thẻ (30 mil)
• Khay đầu vào – chứa 250 thẻ (30 mil)
• Khay đầu ra – chứa 100 thẻ (30 mil)
Khả năng nạp thẻ Khả năng nạp thẻ đơn
Công nghệ nạp thẻ Công nghệ truyền thông minh ix Series
Giao diện người dùng Màn hình LCD 21 ký tự, 6 dòng với các phím mềm có thể cấu hình
Khe khóa Khe khóa vật lý Kensington®
Thông số kỹ thuật in ấn và cán màng
Công nghệ in Nhuộm thăng hoa hoặc in chuyển nhiệt đơn sắc
Khả năng in • In một mặt và hai mặt
• In đa sắc hoặc in đơn sắc
Tính năng • Hỗ trợ in
• Hỗ trợ mã hóa
• Hỗ trợ cán màng đồng thời (Cán màng không lãng phí một mặt và hai mặt)
Tốc độ in • In đơn sắc một mặt: 375 thẻ/ giờ
• In đơn sắc hai mặt: 555 thẻ/ giờ
• In một mặt YMCKO đủ màu: 300 thẻ/giờ
• In hai mặt YMCKOK đủ màu: 225 thẻ/giờ
• In một mặt YMCKO đủ màu có cán màng: 270 thẻ/giờ
Thông số phương tiện
• Thẻ RFID công nghệ thông minh của Zebra xác thực và tự động hóa dải băng ix Series và cán mỏng i Series
• Con lăn làm sạch thẻ đi kèm với mỗi thùng ruy băng
• Dụng cụ làm sạch được thiết kế đặc biệt giúp đơn giản hóa việc bảo trì phòng ngừa
True Colours ix Series Ribbons • YMCKO: 250 or 750 images / roll
• YMCUvK: 750 images / roll
• YMCKOK: 250 or 750 images / roll
• ½-panel YMC, full KO: 1250 images / roll
• KdO and KrO: 2000 images / roll
• WrKr: 2000 images / roll
• Blue, red, gold, silver monochrome: 5000 images / roll
• Black monochrome: 2500 or 5000 images / roll
• White monochrome: 4000 images / roll
• Scratch-off gray: 3250 images / roll
• Other colors available on request
True Secure i Series Laminates • Tấm cán mỏng 1,0 mil trên và dưới không có lớp lót: 750 ảnh/cuộn
• Các loại laminate: trong suốt, sọc từ, thẻ thông minh và thiết kế hình nền ba chiều
• Tấm ép tùy chỉnh với hình ảnh ba chiều đã đăng ký hoặc hình nền có sẵn theo yêu cầu
Thông số thẻ
• Độ dày thẻ: 10 – 50 mill (0,25 – 1,27 mm)
• Độ dày thẻ cán: 30 mil (0,76 mm)
• Kích thước thẻ: CR-80, định dạng ISO 7810, Loại ID-1
• Chất liệu thẻ: PVC và composite, thẻ ABS, PET, PET-G, PET-F, PETix và Teslin® composite
• Thẻ công nghệ: thẻ thông minh tiếp xúc và không tiếp xúc
• Thẻ đặc biệt: mặt sau dính, bảng chữ ký, thẻ trong suốt có chức năng chặn IR
Môi trường • Nhiệt độ hoạt động: 59°F đến 95°F/ 15°C đến 35°C
• Độ ẩm hoạt động: 20% đến 80% không ngưng tụ
• Nhiệt độ bảo quản: 23°F đến 158°F/ -5°C đến 70°C
• Độ ẩm lưu trữ: 10% đến 90% không ngưng tụ
Phương tiện lưu trữ:
• Nhiệt độ: 41°F đến 86°F/5°C đến 30°C
• Độ ẩm: 30% đến 50% không ngưng tụ
• Không lưu trữ trong ánh sáng mặt trời trực tiếp
Điện • Tự động chuyển đổi nguồn AC một pha
• 90V – 264V AC và 47 – 63Hz (danh nghĩa 50 – 60Hz) FCC loại A
Khả năng giao tiếp và giao diện • USB 2.0
• USB supports plug-and-play printer identification
• 10/100 Ethernet
• 802.11b/g wireless (tùy chọn)
Công cụ phần mềm • Có sẵn hỗ trợ ZMotif SDK và mã mẫu
• Windows 7® (32 và 64 bit), Windows Server 2008 (32 và 64 bit) Windows 8 ® (32 và 64 bit), Windows 8.1® (32 và 64 bit), Windows Server 2012 (64bit), Windows 10 (32 và 64bit)
• Phần mềm thiết kế và phát hành thẻ CardStudio