Máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e

SKU: CP-FARGODTC1250E
Thương hiệu:
Model: DTC1250e
Còn hàng

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Fargo DTC1250e có độ phân giải: 300 dpi
  • Công nghệ in: Dye-Sublimation / Resin Thermal Transfer
  • Màu sắc: Lên đến 16,7 triệu màu / 256 sắc thái trên mỗi pixel
  • Độ dày thẻ có thể in: .009˝ – .040˝ / 9 mil – 40 mil / .229 mm – 1.016 mm
  • Khay chứa thẻ đầu vào: Sức chứa 100 thẻ

Video

Đang cập nhật

Mô tả sản phẩm

Máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e

Máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e được đánh giá là thiết bị mang đến hiệu quả sử dụng tối đa bên trong thiết kế máy nhỏ gọn nhưng không kém phần tinh tế, chuyên nghiệp, vận hành thân thiện với người dùng. Chiếc máy này rất phù hợp để ứng dụng tại các tổ chức, trường học, thư viện hoặc tại những trung tâm dịch vụ, doanh nghiệp với quy mô vừa và nhỏ.

Người dùng có thể ứng dụng máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e vào nhiều hoạt động khác nhau như in ấn thẻ học sinh, sinh viên, thẻ nhân viên, thẻ thành viên, thẻ ưu đãi, thẻ thư viện…

Máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e có hiệu suất in mạnh mẽ, linh hoạt
Máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e có hiệu suất in mạnh mẽ, linh hoạt

Là sự kết hợp tuyệt vời giữa cả thiết kế bên ngoài lẫn cấu trúc bên trong nên máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e sở hữu riêng cho mình nhiều đặc điểm nổi bật như:

Tốc độ in thẻ nhanh chóng: Với thiết bị này, người dùng sẽ mất thời gian chỉ 16 giây cho in ấn mỗi chiếc thẻ chứa nhiều màu sắc (YMCKO). Trung bình mỗi giờ máy in ấn được 225 thẻ với hệ màu YMCKO.

Chất lượng thẻ in cao: Với hình ảnh lẫn thông tin được in ra có độ sắc nét cao đạt 300dpi , màu sắc trực quan, sinh động 16,7 triệu màu / 256 sắc thái trên mỗi pixel.. Tuy in ấn tốt, đáng tin cậy là thế nhưng sản phẩm này cũng có chi phí đầu tư cực phải chăng.

Plug-and-play: Cho phép triển khai máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e đơn giản, nhanh chóng, dễ dàng và vận hành thuận tiện, thân thiện với người dùng hơn. Tiết kiệm chi phí đào tạo cho doanh nghiệp, tổ chức.

Thích hợp bố trí trong nhiều không gian khác nhau: Vì kích thước máy rất “khiêm tốn”, phù hợp lắp đặt, sử dụng trong nhiều không gian khác nhau dù diện tích không gian có phần hạn chế, chật hẹp. Thiết kế hiện đại của máy còn là yếu tố góp phần tạo nên vẻ đẹp sang trọng, chuyên nghiệp cho không gian ứng dụng.

Máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e in sắc nét với độ phân giải 300dpi
Máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e in sắc nét với độ phân giải 300dpi

Có 2 phiên bản máy để lựa chọn: Máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e cho ra mắt 2 phiên bản với 2 khả năng in ấn khác nhau hoàn toàn đó là dòng máy in thẻ 1 mặt và dòng máy in thẻ 2 mặt. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng mà người dùng đưa ra sự lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp của mình.

Giao tiếp nhanh với máy chủ: Nhằm nâng cao khả năng tương thích của máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e với hầu hết các máy chủ hiện nay, hãng đã trang bị cho thiết bị 2 loại cổng tiêu chuẩn, có độ thông dụng cao đó chính là USB 2.0 và Ethernet. Ngoài ra, người dùng cũng có thể tùy chọn thêm cổng kết nối Wi-Fi.

Hỗ trợ ghi, xóa dữ liệu (Tùy chọn thêm): Tính năng xóa và ghi lại dữ liệu ID thân thiện với môi trường. Là giải pháp lý tưởng để tạo thẻ ID tạm thời, chẳng hạn như thẻ ra vào, thẻ thông tin khách hàng,…

Thân thiện với người dùng: Dễ dàng thiết lập máy qua hệ thống 2 nút ấn và đèn LED.

Fargo DTC1250e kết nối nhanh chóng, thiết lập và sử dụng máy đơn giản
Fargo DTC1250e kết nối nhanh chóng, thiết lập và sử dụng máy đơn giản

Công ty TNHH Thế Giới Mã Vạch

  • Địa chỉ: 33/1 Hoàng Diệu, Phường10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Hotline: 1900 3438 hoặc (028) 3991 7356
  • Email: sales@thegioimavach.com
  • Hoặc bạn có thể trò chuyện cùng các tư vấn viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi qua Zalo Chat (ở góc phải màn hình).
  • Ngoài ra, bạn còn có thể ghé đến văn phòng của chúng tôi để xem demo trực tiếp và chọn lựa thiết bị phù hợp.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Hãng Fargo
Model DTC1250e
Độ phân giải 300 dpi
Công nghệ in Dye-Sublimation / Resin Thermal Transfer
Màu sắc Lên đến 16,7 triệu màu / 256 sắc thái trên mỗi pixel
Tùy chọn mực in Mực  YMCKO (tiêu chuẩn): 250 mặt thẻ

Mực đen đơn sắc (tiêu chuẩn): 1000 mặt thẻ

Bên cạnh đó vẫn có nhiều tùy chọn về mực in khác.

Tốc độ in 6 giây/thẻ (K)

8 giây/thẻ (KO)

16 giây/thẻ (YMCKO)

24 giây/thẻ (YMCKOK)

Kích thước thẻ tiêu chuẩn CR-80 (3.375˝L x 2.125˝W / 85.6 mm L x 54 mm W);

CR-79 adhesive back (3.313˝L x 2.063˝W / 84.1 mm L x 52.4 mm W)

Vùng in CR-80 edge-to-edge (3.36˝L x 2.11˝W / 85.3 mm L x 53.7 mm W);

CR-79 (3.3˝L x 2.04˝W / 83.8 mm L x 51.8 mm W)

Độ dày thẻ .009˝ – .040˝ / 9 mil – 40 mil / .229 mm – 1.016 mm
Khay chứa thẻ đầu vào Sức chứa 100 thẻ
Khay chứa thẻ đầu ra Dòng máy in một mặt: Lên đến 30 thẻ.
Dòng máy in hai mặt: Lên đến 100 thẻ. (.030 ″ / .762 mm)
Bộ nhớ RAM 32 MB
Trình điều khiển Windows® XP / Vista ™ (32 bit & 64 bit) / Server 2003 & 2008 / Windows ® 7 / Windows® 8 (32 bit & 64 bit)
Giao diện kết nối USB 2.0, Ethernet
Kích thước máy Máy in một mặt: 9,8˝H x 18,1˝W x 9,2˝D / 249mmH x 460mmW x 234mmD

Máy in hai mặt: 9,8˝H x 18,7˝W x 9,2˝D / 249mmH x 475mmW x 234mmD

Trọng lượng máy Máy in một mặt: 9lbs / 3,4 Kg;

Máy in hai mặt: 11lbs / 4,54 Kg

Tùy chọn mã hóa Supported smart card and magnetic stripe technologies: 125 kHz (HID Prox) reader; 13.56 MHz (iCLASS® Standard / SE / SR / Seos, MIFARE Classic®, MIFARE Plus®, MIFARE DESFire®, MIFARE DESFire® EV1, ISO 14443 A/B, ISO 15693) read/write encoder; contact smart card encoder reads from and writes to all ISO7816 1/2/3/4 memory and microprocessor smart cards (T=0, T=1) as well as synchronous cards; ISO magnetic stripe encoding, dual high- and low-coercivity, tracks 1, 2 and 3
Tùy chọn thêm Single wire Ethernet and USB 2.0 interface for inline printing and encoding (note: single wire Ethernet encoding is only available for iCLASS® , MIFARE®, and contact smart card encoding) – Ethernet-enabled printer supports wireless accessory; dual-sided printing module; smart card encoding modules (contact/contactless); magnetic stripe encoding module; printer cleaning kit; ethernet with internal print server; secure proprietary onsumables system
Xem thông số chi tiết


Mua máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e chính hãng tại Thế Giới Mã Vạch

Với những thắc mắc về thiết bị in ấn thẻ nhựa, thẻ nhân viên cần hỗ trợ chi tiết hơn hoặc mong muốn sở hữu ngay máy in thẻ nhựa Fargo DTC1250e chính hãng, đừng ngần ngại gì mà hãy liên hệ ngay cùng Thế Giới Mã Vạch.

Chúng tôi xin cam kết sản phẩm máy in thẻ được chúng tôi phân phối là hàng nhập chính hãng, chất lượng, bảo hành 12 tháng. Bên cạnh đó, đội ngũ chuyên viên kỹ thuật giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẽ luôn đồng hành cùng bạn từ khâu lắp đặt cho đến vận hành.

Xem thêm

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Hãng Fargo
Model DTC1250e
Độ phân giải 300 dpi
Công nghệ in Dye-Sublimation / Resin Thermal Transfer
Màu sắc Lên đến 16,7 triệu màu / 256 sắc thái trên mỗi pixel
Tùy chọn mực in Mực  YMCKO (tiêu chuẩn): 250 mặt thẻ

Mực đen đơn sắc (tiêu chuẩn): 1000 mặt thẻ

Bên cạnh đó vẫn có nhiều tùy chọn về mực in khác.

Tốc độ in 6 giây/thẻ (K)

8 giây/thẻ (KO)

16 giây/thẻ (YMCKO)

24 giây/thẻ (YMCKOK)

Kích thước thẻ tiêu chuẩn CR-80 (3.375˝L x 2.125˝W / 85.6 mm L x 54 mm W);

CR-79 adhesive back (3.313˝L x 2.063˝W / 84.1 mm L x 52.4 mm W)

Vùng in CR-80 edge-to-edge (3.36˝L x 2.11˝W / 85.3 mm L x 53.7 mm W);

CR-79 (3.3˝L x 2.04˝W / 83.8 mm L x 51.8 mm W)

Độ dày thẻ .009˝ – .040˝ / 9 mil – 40 mil / .229 mm – 1.016 mm
Khay chứa thẻ đầu vào Sức chứa 100 thẻ
Khay chứa thẻ đầu ra Dòng máy in một mặt: Lên đến 30 thẻ.
Dòng máy in hai mặt: Lên đến 100 thẻ. (.030 ″ / .762 mm)
Bộ nhớ RAM 32 MB
Trình điều khiển Windows® XP / Vista ™ (32 bit & 64 bit) / Server 2003 & 2008 / Windows ® 7 / Windows® 8 (32 bit & 64 bit)
Giao diện kết nối USB 2.0, Ethernet
Kích thước máy Máy in một mặt: 9,8˝H x 18,1˝W x 9,2˝D / 249mmH x 460mmW x 234mmD

Máy in hai mặt: 9,8˝H x 18,7˝W x 9,2˝D / 249mmH x 475mmW x 234mmD

Trọng lượng máy Máy in một mặt: 9lbs / 3,4 Kg;

Máy in hai mặt: 11lbs / 4,54 Kg

Tùy chọn mã hóa Supported smart card and magnetic stripe technologies: 125 kHz (HID Prox) reader; 13.56 MHz (iCLASS® Standard / SE / SR / Seos, MIFARE Classic®, MIFARE Plus®, MIFARE DESFire®, MIFARE DESFire® EV1, ISO 14443 A/B, ISO 15693) read/write encoder; contact smart card encoder reads from and writes to all ISO7816 1/2/3/4 memory and microprocessor smart cards (T=0, T=1) as well as synchronous cards; ISO magnetic stripe encoding, dual high- and low-coercivity, tracks 1, 2 and 3
Tùy chọn thêm Single wire Ethernet and USB 2.0 interface for inline printing and encoding (note: single wire Ethernet encoding is only available for iCLASS® , MIFARE®, and contact smart card encoding) – Ethernet-enabled printer supports wireless accessory; dual-sided printing module; smart card encoding modules (contact/contactless); magnetic stripe encoding module; printer cleaning kit; ethernet with internal print server; secure proprietary onsumables system