Máy in thẻ nhựa Fargo C50

SKU: CP-FARGOC50
Thương hiệu:
Model: C50
Còn hàng

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Fargo C50 là chiếc máy in thẻ đơn giản trong bố trí, lắp đặt, cài đặt driver và sử dụng.
  • Sở hữu vẻ ngoài rất sang trọng, đẹp mắt và chuyên nghiệp.
  • In ấn thẻ nhựa đẹp mắt, chất lượng thẻ đồng đều.
  • Sức chứa 100 thẻ ở cả khe đầu vào lẫn đầu ra.
  • Cổng kết nối USB 2.0, Ethernet tùy chọn.

Video

Đang cập nhật

Mô tả sản phẩm

Máy in thẻ nhựa Fargo C50

Máy in thẻ nhựa Fargo C50 là thiết bị in ấn thẻ thành viên, thẻ nhân viên, thẻ thư viện, thẻ khuyến mãi,… một cách đơn giản, nhanh chóng, đáng tin cậy với mức giá phải chăng mà bất cứ một doanh nghiệp, tổ chức nào cũng có thể đầu tư và sử dụng. Chế độ Plug-and-play giúp máy thể vận hành bất cứ khi nào mà bạn yêu cầu chỉ trong khoảng 5 phút kết nối, triển khai.

Với thiết kế nhỏ gọn, đẹp mắt máy in thẻ nhựa Fargo C50 dễ dàng phù hợp với nhiều môi trường khác nhau từ văn phòng nhỏ cho đến những quầy dịch vụ khách hàng. Mang đến hiệu quả sử dụng cao và tạo cảm giác sang trọng, chuyên nghiệp cho không gian ứng dụng máy.

Máy in thẻ nhựa Fargo C50 vận hành ổn định, in thẻ nhanh chóng
Máy in thẻ nhựa Fargo C50 vận hành ổn định, in thẻ nhanh chóng

Những đặc điểm, tính năng mà máy in thẻ nhựa Fargo C50 sở hữu:

Đơn giản: Sự đơn giản ở đây không chỉ là trong bố trí, lắp đặt, cài đặt driver mà còn trong in ấn thẻ nhựa cũng như nạp thẻ cho máy hay thay cuộn mực in. Vận hành đơn giản, tính thân thiện cùng người dùng cao.

Giá cả phải chăng: Dù sở hữu vẻ ngoài rất sang trọng, đẹp mắt và chuyên nghiệp nhưng máy in thẻ nhựa Fargo C50 không hề đắt đỏ như nhiều người vẫn nghĩ mà có chi phí đầu tư rất phải chăng, hiệu quả về lâu dài mà bất cứ một tổ chức, doanh nghiệp nào cũng có thể đầu tư.

Đáng tin cậy: Chiếc máy in thẻ này được sản xuất bởi thương hiệu HID Global – Một thương hiệu nổi tiếng thế giới về thiết bị công nghệ định danh nên sở hữu hiệu suất vận hành mang đến độ tin cậy cao. In ấn thẻ nhựa sắc nét, màu sắc rõ ràng.

Máy in thẻ nhựa Fargo C50 nổi bật với lớp vỏ nhựa trắng sữa
Máy in thẻ nhựa Fargo C50 nổi bật với lớp vỏ nhựa trắng sữa

Độ bền thiết bị cao: In ấn thẻ nhựa đẹp mắt, chất lượng thẻ đồng đều, đồng thời máy còn có độ bền chắc cùng tuổi thọ máy cao khi được vận hành đúng cách, vệ sinh thường xuyên.

In ấn đa dạng: Máy in thẻ nhựa  Fargo C50 hỗ trợ in ấn tràn cạnh với đầy đủ màu sắc hoặc một màu, tùy vào nhu cầu sử dụng. Nhờ khả năng in ấn tượng như này mà người dùng có thể sử dụng thiết bị để tạo nhiều loại thẻ có chức năng sử dụng khác nhau như: Thẻ thành viên; thẻ VIP; thẻ học sinh – sinh viên; thẻ ra vào;…

Tương thích với nhiều phần mềm khác nhau: Ngoài phần mềm chẩn đoán và bảo trì máy in FARGO Workbench™, hãng còn tích hợp thêm cho Fargo C50 nhiều phần mềm có tính năng khác như phần mềm cá nhân hóa thẻ Asure ID® và phần mềm Quản lý khách truy cập an toàn EasyLobby®.

Dung lượng chứa lớn: Với sức chứa 100 thẻ ở cả khe đầu vào lẫn đầu ra, Fargo C50 giúp người dùng tiết kiệm được một khoảng thời gian tháo lắp để bổ sung vật tư khi thiết bị đang thực hiện chế độ in ấn liên tục.

Máy in thẻ nhựa Fargo C50 cho phép in ấn trên nhiều loại thẻ nhựa khác nhau
Máy in thẻ nhựa Fargo C50 cho phép in ấn trên nhiều loại thẻ nhựa khác nhau

Công ty TNHH Thế Giới Mã Vạch

  • Địa chỉ: 33/1 Hoàng Diệu, Phường10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Hotline: 1900 3438 hoặc (028) 3991 7356
  • Email: sales@thegioimavach.com
  • Hoặc bạn có thể trò chuyện cùng các tư vấn viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi qua Zalo Chat (ở góc phải màn hình).
  • Ngoài ra, bạn còn có thể ghé đến văn phòng của chúng tôi để xem demo trực tiếp và chọn lựa thiết bị phù hợp.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in thẻ nhựa Fargo C50”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Thương hiệu Fargo
Model C50
Kích thước (H x W x D) • Phiên bản máy in 1 mặt:
8.8 inch x 13.7 inch x 7.9 inch/ 224mm x 348mm x 201mm
Trọng lượng 7.5 lbs (3.4 Kg)
Công nghệ in Dye-sublimation / resin thermal transfer
Độ phân giải 300 dpi (11.8 dots/mm)
Màu sắc Lên tới 16,7 triệu/ 256 sắc thái trên mỗi pixel
Tùy chọn mực in Các tùy chọn bao gồm ruy băng dễ sử dụng với hộp mực ruy băng dùng một lần (EZ) và ruy băng nạp mực tiết kiệm và thân thiện với môi trường hơn cho hộp mực nạp lại (ECO).
Đầy đủ màu sắc với bảng điều khiển phủ và đen nhựa, YMCKO*, 100 bản in
Đầy đủ màu sắc với bảng điều khiển phủ và đen nhựa, YMCKO*, 250 bản in ****
Nhựa đen (tiêu chuẩn và cao cấp), 1000 bản in
• Chỉ ECO: Tấm nửa tấm đủ màu với bảng màu đen và lớp phủ nhựa, YMCKO*, 350 bản in
• Chỉ EZ:
Nhựa xanh, xanh dương, đỏ và trắng, 1000 bản in
Bạc và vàng kim loại, 500 bản in
Công nghệ viết lại – không cần ribbon
Tốc độ in • In đơn sắc: 7 giây/ thẻ (K*);
• In đơn sắc: 12 giây/ thẻ (KO*)
• In đa sắc: 24 giây/ thẻ (YMCKO*)
Kích thước thẻ tiêu chuẩn được chấp nhận • CR-80, 3.375 in. L x 2.125 in W (85.6 mm L x 54 mm W);
• CR-79 adhesive back, 3.313 in L x 2.063 in W (84.1 mm L x 52.4 mm W)
Vùng in • CR-80 (3.375˝L x 2.125˝W / 85.6 mm L x 54 mm W);
• CR-79 Adhesive Back (3.313˝L x 2.063˝W / 84.1 mm L x 52.4 mm W)
Độ dày thẻ được chấp nhận 0,009 inch đến 0,040 inch (0,229 mm đến 1,016 mm)
Các loại thẻ được chấp nhận Thẻ PVC hoặc polyester có lớp hoàn thiện bằng PVC bóng; nhựa đơn sắc cần thiết cho thẻ 100% polyester; thẻ nhớ quang có lớp hoàn thiện bằng nhựa PVC
Khay chứa thẻ đầu vào 100 cards at 0.030 in (0.762 mm)
Khay chứa thẻ đầu ra 100 thẻ (0,030″/ 0,762mm)
Làm sạch thẻ Con lăn làm sạch thẻ được tích hợp vào hộp ruy băng; con lăn làm sạch được tự động thay thế sau mỗi lần thay ruy băng
Bộ nhớ 32MB RAM
Trình điều khiển phần mềm • Windows® XP and Windows Vista® (32 bit & 64 bit); Server 2003 & 2008; Windows® 7; Windows® 8 (32 bit & 64 bit)
• MAC: OS X 10.5/10.6/10.7/10.8; Linux***
Cổng kết nối USB 2.0, Ethernet tùy chọn với máy chủ in nội bộ
Môi trường • Nhiệt độ hoạt động: 65°F to 80°F/ 18°C to 27°C
• Độ ẩm: 20% – 80% không ngưng tụ
Danh sách đại lý • Safety: UL 60950-2, CSA C22.2 (60950-07), and CE;
• EMC: FCC Class A, CE (EN 55022 Class A, EN 55024), CCC, BSMI, KC
ENERGY STAR® / Green ENERGY STAR qualified printer and refillable supply cartridges (ECO)
Điện áp cung cấp 100-240Vac, 50-60Hz, 1.6 Amps max
Tần số cung cấp 50 Hz/ 60 Hz
Đặc điểm môi trường Máy in thẻ được chứng nhận GreenCircle® (chỉ các mẫu cơ sở không có bộ mã hóa), hộp mực cung cấp có thể nạp lại (ECO) và công nghệ ghi lại – không cần ruy băng
Tùy chọn mã hóa Mã hóa dải từ ISO, độ kháng từ cao và thấp kép, Rãnh 1, 2 và 3
Tùy chọn • Ethernet với máy chủ in nội bộ
• Bộ vệ sinh máy in
• Máy in hỗ trợ Ethernet hỗ trợ phụ kiện không dây
• Hệ thống vật tư tiêu hao độc quyền an toàn
Phần mềm Swift ID™, ứng dụng huy hiệu nhúng
Tiện ích chẩn đoán FARGO Workbench™
Màn hình Nút trạng thái thay đổi màu sắc
Xem thông số chi tiết


Đặt mua máy in thẻ nhựa Fargo C50 chính hãng

Thế Giới Mã Vạch tự hào là nhà phân phối thiết bị mã số mã vạch nói chung cùng máy in thẻ nhựa nói riêng chính hãng, cam kết chất lượng, phục vụ thành công nhiều khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp. Đến với chúng tôi bạn sẽ sở hữu được cho mình máy in thẻ nhựa Fargo C50 với khả năng in ấn hiệu quả cùng độ bền chắc máy cao. Hỗ trợ lắp đặt, cài đặt driver cho máy.

Xem thêm

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Thương hiệu Fargo
Model C50
Kích thước (H x W x D) • Phiên bản máy in 1 mặt:
8.8 inch x 13.7 inch x 7.9 inch/ 224mm x 348mm x 201mm
Trọng lượng 7.5 lbs (3.4 Kg)
Công nghệ in Dye-sublimation / resin thermal transfer
Độ phân giải 300 dpi (11.8 dots/mm)
Màu sắc Lên tới 16,7 triệu/ 256 sắc thái trên mỗi pixel
Tùy chọn mực in Các tùy chọn bao gồm ruy băng dễ sử dụng với hộp mực ruy băng dùng một lần (EZ) và ruy băng nạp mực tiết kiệm và thân thiện với môi trường hơn cho hộp mực nạp lại (ECO).
Đầy đủ màu sắc với bảng điều khiển phủ và đen nhựa, YMCKO*, 100 bản in
Đầy đủ màu sắc với bảng điều khiển phủ và đen nhựa, YMCKO*, 250 bản in ****
Nhựa đen (tiêu chuẩn và cao cấp), 1000 bản in
• Chỉ ECO: Tấm nửa tấm đủ màu với bảng màu đen và lớp phủ nhựa, YMCKO*, 350 bản in
• Chỉ EZ:
Nhựa xanh, xanh dương, đỏ và trắng, 1000 bản in
Bạc và vàng kim loại, 500 bản in
Công nghệ viết lại – không cần ribbon
Tốc độ in • In đơn sắc: 7 giây/ thẻ (K*);
• In đơn sắc: 12 giây/ thẻ (KO*)
• In đa sắc: 24 giây/ thẻ (YMCKO*)
Kích thước thẻ tiêu chuẩn được chấp nhận • CR-80, 3.375 in. L x 2.125 in W (85.6 mm L x 54 mm W);
• CR-79 adhesive back, 3.313 in L x 2.063 in W (84.1 mm L x 52.4 mm W)
Vùng in • CR-80 (3.375˝L x 2.125˝W / 85.6 mm L x 54 mm W);
• CR-79 Adhesive Back (3.313˝L x 2.063˝W / 84.1 mm L x 52.4 mm W)
Độ dày thẻ được chấp nhận 0,009 inch đến 0,040 inch (0,229 mm đến 1,016 mm)
Các loại thẻ được chấp nhận Thẻ PVC hoặc polyester có lớp hoàn thiện bằng PVC bóng; nhựa đơn sắc cần thiết cho thẻ 100% polyester; thẻ nhớ quang có lớp hoàn thiện bằng nhựa PVC
Khay chứa thẻ đầu vào 100 cards at 0.030 in (0.762 mm)
Khay chứa thẻ đầu ra 100 thẻ (0,030″/ 0,762mm)
Làm sạch thẻ Con lăn làm sạch thẻ được tích hợp vào hộp ruy băng; con lăn làm sạch được tự động thay thế sau mỗi lần thay ruy băng
Bộ nhớ 32MB RAM
Trình điều khiển phần mềm • Windows® XP and Windows Vista® (32 bit & 64 bit); Server 2003 & 2008; Windows® 7; Windows® 8 (32 bit & 64 bit)
• MAC: OS X 10.5/10.6/10.7/10.8; Linux***
Cổng kết nối USB 2.0, Ethernet tùy chọn với máy chủ in nội bộ
Môi trường • Nhiệt độ hoạt động: 65°F to 80°F/ 18°C to 27°C
• Độ ẩm: 20% – 80% không ngưng tụ
Danh sách đại lý • Safety: UL 60950-2, CSA C22.2 (60950-07), and CE;
• EMC: FCC Class A, CE (EN 55022 Class A, EN 55024), CCC, BSMI, KC
ENERGY STAR® / Green ENERGY STAR qualified printer and refillable supply cartridges (ECO)
Điện áp cung cấp 100-240Vac, 50-60Hz, 1.6 Amps max
Tần số cung cấp 50 Hz/ 60 Hz
Đặc điểm môi trường Máy in thẻ được chứng nhận GreenCircle® (chỉ các mẫu cơ sở không có bộ mã hóa), hộp mực cung cấp có thể nạp lại (ECO) và công nghệ ghi lại – không cần ruy băng
Tùy chọn mã hóa Mã hóa dải từ ISO, độ kháng từ cao và thấp kép, Rãnh 1, 2 và 3
Tùy chọn • Ethernet với máy chủ in nội bộ
• Bộ vệ sinh máy in
• Máy in hỗ trợ Ethernet hỗ trợ phụ kiện không dây
• Hệ thống vật tư tiêu hao độc quyền an toàn
Phần mềm Swift ID™, ứng dụng huy hiệu nhúng
Tiện ích chẩn đoán FARGO Workbench™
Màn hình Nút trạng thái thay đổi màu sắc