Máy in mã vạch Honeywell PX65 công nghiệp

SKU: PRINTER-HONEYWELLPX65
Thương hiệu:
Model: PX65
Còn hàng

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Honeywell PX65 có chiều rộng in tối đa 167,4 mm (6,59 inch)
  • Tốc độ in 203/300 dpi: 100–225 mm/s (4–9 ips)
  • Bộ nhớ: 512 MB Flash memory, 256 MB
  • Kết nối: USB, Ethernet, RS-232, mở rộng Parallel, Wi-Fi
  • Giao tiếp: Màn hình và phím

Video

Đang cập nhật

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch Honeywell PX65 công nghiệp

Máy in tem nhãn mã vạch Honeywell PX65 dành cho ai?

Sau khi cho ra mắt thành công Honeywell PX45, thương hiệu Honeywell lại tiếp tục cho ra mắt chiếc máy in mã vạch công nghiệp Honeywell PX65, có đầu in rộng lên đến 6inch. Bên cạnh đó, thiết bị còn mang đến hiệu suất vận hành mạnh mẽ, cung cấp khả năng tạo ra các loại tem nhãn có chất lượng in cao.

Vì sở hữu đầu in rộng, nên đối với những ngành nghề cần sử dụng nhiều kích cỡ tem khác nhau từ tem khổ nhỏ đến tem khổ lớn như sản xuất, công nghiệp, vận chuyển – logistics,… thì máy in tem nhãn mã vạch Honeywell PX65 sẽ là sự lựa chọn lý tưởng.

Lợi ích mà máy in tem công nghiệp Honeywell PX65

Sở hữu tốc độ in vượt trội, lên đến 12 inch mỗi giây, máy in mã vạch Honeywell PX65 hỗ trợ in ấn và cho ra số lượng lớn tem nhãn trong thời gian ngắn mà vẫn đảm bảo được độ đồng đều trên từng con tem.

Cấu trúc chặt chẽ, bền chắc, tuổi thọ máy được đánh giá cao, là giải pháp đầu tư tiết kiệm đem đến hiệu quả về lâu về dài cho các tổ chức, doanh nghiệp hiện nay.

Với đầu in kích thước lớn, thiết bị có thể in ấn nhiều khổ tem có kích thước khác nhau mà không cần tốn nhiều chi phí cho việc đầu tư đồng thời nhiều thiết bị in ấn khác nhau.

Máy in mã vạch Honeywell PX65 công nghiệp mạnh mẽ
Máy in mã vạch Honeywell PX65 công nghiệp mạnh mẽ

– Thiết kế nhỏ gọn, cứng cáp và chắc chắn: Nhằm gia tăng sự linh hoạt trong việc bố trí cũng như sử dụng, Honeywell PX65 được tạo ra với thiết kế tương đối nhỏ, gọn. Xung quanh thân máy được bao bọc chặt chẽ bởi lớp vỏ kim loại cứng cáp nhằm ngăn chặn bụi bẩn, các tác động va chạm vào các – linh phụ kiện ở bên trong máy.

– Vận hành êm ái, ổn định: Mặc dù thực hiện in ấn liên tục trong ngày, thế nhưng máy in tem Honeywell PX65 vẫn đảm bảo được sự ổn định và sự êm ái trong suốt quá trình vận hành.

– Có 2 phiên bản độ phân giải để lựa chọn: Cụ thể là, độ phân giải 203dpi và độ phân giải 300dpi cho các nhu cầu khác nhau về độ sắc nét của hình ảnh in và tối ưu chi phí đầu tư.

Máy in mã vạch Honeywell PX65 công nghiệp đầu in 300dpi
Máy in mã vạch Honeywell PX65 công nghiệp đầu in 300dpi

– Bộ nhớ lưu trữ lớn: Với 512MB Flash memory, 256MB SDRAM, máy in mã vạch Honeywell PX65 hỗ trợ tốt hơn trong việc vận hành và lưu trữ các định dạng tem nhãn trước đó đã từng in.

– Được nâng cấp thông minh và hiện đại hơn: Ngoài những tính năng cơ bản mà hầu như máy in nào cũng có thì ở PX65 lại có sự cải tiến khi thiết bị có thể lưu trữ các ứng dụng độc lập, được phát triển thông qua ngôn ngữ lập trình Vân tay và C# giúp giảm lỗi và hợp lý hóa các quy trình vận hành.

– Nâng cao khả năng quản lý: Quản lý cấu hình PrintSet 5 dựa trên web, công cụ cấu hình PrintSet MC cho thiết bị di động và Operational Intelligence dựa trên đám mây.

– Đầu in rộng: Được trang bị cho đầu in rộng lên đến 167,4mm, PX65 cho phép in ấn nhiều khổ tem có kích thước nhỏ, lớn khác nhau. Ứng dụng tạo tem nhãn mã vạch hiệu quả trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực hiện nay như in tem quản lý Qr codein tem vận đơnin tem nhãn phụ hàng hóa xuất – nhập khẩu,…

– Giao tiếp dễ dàng với máy chủ: Được tích hợp sẵn nhiều cổng kết nối khác nhau như USB, Ethernet và RS-232 để người dùng có thể lựa chọn giao tiếp với máy chủ.

Máy in mã vạch Honeywell PX65 công nghiệp in tem khổ 6inch
Máy in mã vạch Honeywell PX65 công nghiệp in tem khổ 6inch

Chính sách bảo hành, hậu mãi, vận chuyển với Honeywell PX65

Máy in mã vạch công nghiệp Honeywell PX65 với độ bền chắc cao cùng khả năng vận hành mạnh mẽ được phân phối chính hãng tại Thế Giới Mã Vạch với các chính sách tốt như sau:

Chính sách mua máy in mã vạch Honeywell PX65
Chính sách mua máy in mã vạch Honeywell PX65

Công ty TNHH Thế Giới Mã Vạch

  • Địa chỉ: 33/1 Hoàng Diệu, Phường10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Hotline: 1900 3438 hoặc (028) 3991 7356
  • Email: sales@thegioimavach.com
  • Hoặc bạn có thể trò chuyện cùng các tư vấn viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi qua Zalo Chat (ở góc phải màn hình).
  • Ngoài ra, bạn còn có thể ghé đến văn phòng của chúng tôi để xem demo trực tiếp và chọn lựa thiết bị phù hợp.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in mã vạch Honeywell PX65 công nghiệp”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Thương hiệu Honeywell
Model PX65
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp hoặc truyền nhiệt
Kích thước (L x H x W) 482 mm x 238 mm x 335 mm
(19,0 inch x 9,4 inch x 13,2 inch)
Trọng lượng 14.1 kg (31.12 lbs)
Chiều rộng in tối đa 167,4 mm (6,59 inch)
Wireless WLAN:
– IEEE 802.11 a/b/g/n/ac
– Wi-Fi Certified
– WEP, WPA, WPA2, 802.11x (EAPTTLS,
– LEAP, PEAP, FAST)
RFID Standards & Frequencies
Supports 18000-6C / EPC Generation 2 865-928 MHz radio configured to comply with local UHF RFID regulations including FCC and ETSI. Contact local representative for availability in particular region
Tốc độ in 203/300 dpi: 100–225 mm/s (4–9 ips)
Độ phân giải – 203 dpi (8 dots/mm)
– 300 dpi (11.8 dots/mm)
Ký hiệu mã vạch Tất cả các ký hiệu 1D và 2D chính đều được hỗ trợ
Các tiêu chuẩn được hỗ trợ UPC/EAN Shipping Container, UCC/EAN 128, Serial Shipping Container, MH10.8 Shipping Label, AIAG (shipping parts label), OGMARS, POSTNET, HIBCC, ISBT 128, GM1724, UPS Shipping Label, Global Transport Label
Fonts Monotype font engine
Non-Latin fonts available through WTLE
Graphics Supports PCX, PNG, GIF and BMP file formats.
Other formats supported with Label Generation Tools.
Bộ nhớ Tiêu chuẩn: 512 MB Flash memory, 256 MB
SDRAM, Multi-GB USB memory device
(FAT16/FAT22)
User Partitioning: 256 MB
Ngôn ngữ giao diện người dùng On Full Touch LCD and Web Interface:
English, Russian, German, French, Portuguese, Spanish, Italian, Korean, Thai, Japanese, Simplified and Traditional Chinese
Nguồn Điện On Full Touch LCD and Web Interface:
Điện áp xoay chiều: 90 đến 265V AC, 45 đến 65 Hz
Công suất tiêu thụ: Chế độ chờ 5W; Đỉnh 4000W
Thông số phương tiện Loại: Nhãn và Thẻ và Phương tiện lót
Chiều rộng: 170/76 mm (6,70/3 inch)
Độ dày: 2,4 đến 10,0 mil
Cấu hình: Roll-feed hoặc fan-fold
Cảm biến phương tiện: Gap, Notch, Black mark,Continuous, Media low, Media end
Cảm biến khác: Label Taken sensing, Ribbon Low/End sensing, Head lift sensing
Đường kính cuộn nhãn tối đa: 213 mm (8,38 inch)
ID lõi cuộn nhãn: 38-76 mm (1,5-3 in)
Loại mực: Wax, Wax Resin, Resin
Đường kính mực tối đa: 80mm (3,15in)
Giao diện kết nối Tiêu chuẩn:
– Ethernet 10/100 Mbps
– USB 2.0 Host High Speed
– USB 2.0 Device High Speed
– RS-232, up to 115.2 KB/s
Optional:
– Parallel: IEEE 1284
– Industrial Interface: 8 digital in/out, 4 analog relays, 1 RS-232/422/485 port
– Dual Serial Ports: RS-232, RS-422, RS-485, and 20 mA Current Loop Applicator Interface
Supported Network Protocols:
– TCP/IP suite (TCP, UDP, ICMP, IGMP), LPR/ LPD, Telnet/SSH, FTP/SFTP, BOOTP, DHCP, HTTP/HTTPS, SNMPv1/2c/3
– SNMP-MIBII supported – over UDP/IP (private enterprise MIB included), SMTP
– Supports IPv4 and IPv6
Software Printer Command Languages:
– Fingerprint (FP)
– Direct Protocol (DP)
– Intermec Printer Language (IPL)
– ZSim2 (ZPL-II)
– DPL
– XML-enabled for SAP AII and Oracle WMS
– PDF
– C# Smart Printing
Applications/Drivers:
InterDriver Windows printer driver, CUPS driver for Linux, Honeywell Device Types for SAP, Honeywell label design and print package
Smart Printing Languages:
C# for Printers: Honeywell Smart Printing Developer Resource Kit; write apps with .NETcompatible development environments.
Configuration and Device Management Support (optional):
OpIntel – PrintSet 5 for printer configuration; sophisticated web interface for configuration, upgrades and 1:1 management.
Môi trường làm việc Nhiệt độ hoạt động xung quanh: +5°C đến +40°C (+41°F đến +104°F)
Nhiệt độ lưu trữ: -20°C đến +70°C (-4°F đến +152°F)
Độ ẩm vận hành: 10 đến 90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 10 đến 90% không ngưng tụ
Regulatory approvals RoHS Compliant, CE (EN55032 Class B*), FCC Class B*, Energy Star 3.0 Qualified For more countries compliant, please contact your local sales office.
Xem thông số chi tiết


Nội Dung Đang Cập Nhật.
Xem thêm

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Thương hiệu Honeywell
Model PX65
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp hoặc truyền nhiệt
Kích thước (L x H x W) 482 mm x 238 mm x 335 mm
(19,0 inch x 9,4 inch x 13,2 inch)
Trọng lượng 14.1 kg (31.12 lbs)
Chiều rộng in tối đa 167,4 mm (6,59 inch)
Wireless WLAN:
– IEEE 802.11 a/b/g/n/ac
– Wi-Fi Certified
– WEP, WPA, WPA2, 802.11x (EAPTTLS,
– LEAP, PEAP, FAST)
RFID Standards & Frequencies
Supports 18000-6C / EPC Generation 2 865-928 MHz radio configured to comply with local UHF RFID regulations including FCC and ETSI. Contact local representative for availability in particular region
Tốc độ in 203/300 dpi: 100–225 mm/s (4–9 ips)
Độ phân giải – 203 dpi (8 dots/mm)
– 300 dpi (11.8 dots/mm)
Ký hiệu mã vạch Tất cả các ký hiệu 1D và 2D chính đều được hỗ trợ
Các tiêu chuẩn được hỗ trợ UPC/EAN Shipping Container, UCC/EAN 128, Serial Shipping Container, MH10.8 Shipping Label, AIAG (shipping parts label), OGMARS, POSTNET, HIBCC, ISBT 128, GM1724, UPS Shipping Label, Global Transport Label
Fonts Monotype font engine
Non-Latin fonts available through WTLE
Graphics Supports PCX, PNG, GIF and BMP file formats.
Other formats supported with Label Generation Tools.
Bộ nhớ Tiêu chuẩn: 512 MB Flash memory, 256 MB
SDRAM, Multi-GB USB memory device
(FAT16/FAT22)
User Partitioning: 256 MB
Ngôn ngữ giao diện người dùng On Full Touch LCD and Web Interface:
English, Russian, German, French, Portuguese, Spanish, Italian, Korean, Thai, Japanese, Simplified and Traditional Chinese
Nguồn Điện On Full Touch LCD and Web Interface:
Điện áp xoay chiều: 90 đến 265V AC, 45 đến 65 Hz
Công suất tiêu thụ: Chế độ chờ 5W; Đỉnh 4000W
Thông số phương tiện Loại: Nhãn và Thẻ và Phương tiện lót
Chiều rộng: 170/76 mm (6,70/3 inch)
Độ dày: 2,4 đến 10,0 mil
Cấu hình: Roll-feed hoặc fan-fold
Cảm biến phương tiện: Gap, Notch, Black mark,Continuous, Media low, Media end
Cảm biến khác: Label Taken sensing, Ribbon Low/End sensing, Head lift sensing
Đường kính cuộn nhãn tối đa: 213 mm (8,38 inch)
ID lõi cuộn nhãn: 38-76 mm (1,5-3 in)
Loại mực: Wax, Wax Resin, Resin
Đường kính mực tối đa: 80mm (3,15in)
Giao diện kết nối Tiêu chuẩn:
– Ethernet 10/100 Mbps
– USB 2.0 Host High Speed
– USB 2.0 Device High Speed
– RS-232, up to 115.2 KB/s
Optional:
– Parallel: IEEE 1284
– Industrial Interface: 8 digital in/out, 4 analog relays, 1 RS-232/422/485 port
– Dual Serial Ports: RS-232, RS-422, RS-485, and 20 mA Current Loop Applicator Interface
Supported Network Protocols:
– TCP/IP suite (TCP, UDP, ICMP, IGMP), LPR/ LPD, Telnet/SSH, FTP/SFTP, BOOTP, DHCP, HTTP/HTTPS, SNMPv1/2c/3
– SNMP-MIBII supported – over UDP/IP (private enterprise MIB included), SMTP
– Supports IPv4 and IPv6
Software Printer Command Languages:
– Fingerprint (FP)
– Direct Protocol (DP)
– Intermec Printer Language (IPL)
– ZSim2 (ZPL-II)
– DPL
– XML-enabled for SAP AII and Oracle WMS
– PDF
– C# Smart Printing
Applications/Drivers:
InterDriver Windows printer driver, CUPS driver for Linux, Honeywell Device Types for SAP, Honeywell label design and print package
Smart Printing Languages:
C# for Printers: Honeywell Smart Printing Developer Resource Kit; write apps with .NETcompatible development environments.
Configuration and Device Management Support (optional):
OpIntel – PrintSet 5 for printer configuration; sophisticated web interface for configuration, upgrades and 1:1 management.
Môi trường làm việc Nhiệt độ hoạt động xung quanh: +5°C đến +40°C (+41°F đến +104°F)
Nhiệt độ lưu trữ: -20°C đến +70°C (-4°F đến +152°F)
Độ ẩm vận hành: 10 đến 90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 10 đến 90% không ngưng tụ
Regulatory approvals RoHS Compliant, CE (EN55032 Class B*), FCC Class B*, Energy Star 3.0 Qualified For more countries compliant, please contact your local sales office.