Máy in mã vạch GoDEX EZ6350i công nghiệp

SKU: PRINTER-GODEXEZ6350i
Thương hiệu:
Model: EZ6350i
Còn hàng

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • GoDEX EZ6350i là dòng máy in nổi bật với khổ rộng 6.6 inch.
  • Độ phân giải 300dpi in ấn tốt trên nhiều loai chất liệu decal tem nhãn.
  • Tốc độ in nhanh chóng.
  • Hiệu suất vận hành công nghiệp mạnh mẽ.
  • Vận hành ổn định, đáng tin cậy.

Video

Đang cập nhật

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch GoDEX EZ6350i công nghiệp

Máy in tem nhãn mã vạch GoDEX EZ6350i dành cho ai?

Với hiệu suất hoạt động công nghiệp mạnh mẽ cùng độ phân giải cao cho chất lượng in sắc nét và độ bền chắc cao, máy in tem nhãn mã vạch GoDEX EZ6350i được ra đời để đáp ứng cho nhu cầu sử dụng tem nhãn lớn cùng yêu cầu về độ chuyên nghiệp tem nhãn cao của các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp nặng, sản xuất (in tem nhãn phụ hàng hóa, in tem kệ hàng,…), chế tạo, vận chuyển – logistics ( in phiếu giao hàng, in tem vận chuyển, in tem quản lý,…), kho bãi,…

Lợi ích mà máy in tem công nghiệp GoDEX EZ6350i mang lại

Dựa trên những phản hồi của khách hàng và không ngừng cải tiến, thương hiệu GoDEX đã cho ra đời dòng máy in tem nhãn mã vạch GoDEX EZ6350i mang đến nhiều tiện ích cho người dùng không chỉ ở hiệu quả hoạt động mà còn trong khả năng vận hành thân thiện với người dùng.

Máy in tem nhãn mã vạch GoDEX EZ6350i sử dụng được đa dạng các loại giấy, mực in
Máy in tem nhãn mã vạch GoDEX EZ6350i sử dụng được đa dạng các loại giấy, mực in

Thiết bị rất đơn giản để vận hành dù bạn không phải là chuyên viên kỹ thuật hay chuyên gia về máy móc thiết bị vẫn in ấn được con tem với thiết kế, chứa các thông tin trên nhãn bạn mong muốn.

Với cấu trúc thân máy bằng kim loại bền chắc, thiết bị này hoạt động tốt trong cả môi trường khắc nghiệt, đáp ứng được cả những ứng dụng có yêu cầu đòi hỏi khắt khe nhất!

Độ phân giải ưu việt cùng tính năng in ấn được số lượng lớn tem nhãn trong thời gian ngắn giúp máy in tem công nghiệp GoDEX EZ6350i đảm bảo đáp ứng tốt cho nhu cầu in ấn và sử dụng tem nhãn của doanh nghiệp được diễn ra liên tục, không gián đoạn.

GoDEX EZ6350i kết cấu cứng cáp, độ bền chắc cao
GoDEX EZ6350i kết cấu cứng cáp, độ bền chắc cao

Máy in tem nhãn mã vạch GoDEX EZ6350i với xuất xứ chính hãng từ Đài Loan được trang bị một loạt những tính năng cũng như ưu điểm nổi bật tiêu biểu sau:

  • Máy in mã vạch GoDEX EZ6350i sở hữu độ phân giải ưu việt lên đến 300dpi cho chất lượng in cực sắc nét với cả những cỡ chữ nhỏ, in dày đặc. Và cũng nhờ độ phân giải cao là thế mà thiết bị này chinh phục hữu hiệu nhiều loại chất liệu decal tem nhãn khác nhau, thậm chí là in được trên cả chất liệu tem nhãn vải như ruban, satin.
  • Tốc độ in nhanh chóng đạt 177 mm/giây, tạo ra số lượng tem lớn trong thời gian ngắn nhưng vẫn đảm bảo cho chất lượng đồng đều của các con tem được in ra.
Máy in GoDEX EZ6350i dễ dàng thay lắp giấy, mực in
Máy in GoDEX EZ6350i dễ dàng thay lắp giấy, mực in
  • Bộ nhớ lớn (8 MB Flash và 16 MB SDRAM), bộ vi xử lý mạnh 32 bit giúp chất lượng in siêu mượt, hiệu suất in lớn.
  • Được trang bị màn hình TFT LCD rõ nét, đúng tiêu chuẩn, mang chất lượng hình ảnh sinh động khi tương tác. Các nút bấm trực quan, hỗ trợ người dùng dễ dàng vận hành, sử dụng đơn giản hơn.
  • Máy in tem nhãn QR code GoDEX EZ6350i được trang bị các cổng kết nối Serial port: RS-232 (DB-9), USB Host (A-Type). Từ đó người dùng có thể kết nối máy in cùng máy chủ hữu hiệu hơn, nhanh chóng hơn.
  • Thiết kế chắc chắn, vận hành ổn định ngay cả trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, độ bền cao.
Ứng dụng của máy in mã vạch GoDEX EZ6250i
Ứng dụng của máy in mã vạch GoDEX EZ6250i

Chính sách bảo hành, hậu mãi, vận chuyển với GoDEX EZ6350i công nghiệp

Sở hữu máy in mã vạch GoDEX EZ6350i công nghiệp chính hãng với các chính sách tốt tại Thế Giới Mã Vạch như sau:

Chính sách mua máy in mã vạch GoDEX EZ6350i công nghiệp
Chính sách mua máy in mã vạch GoDEX EZ6350i công nghiệp

Công ty TNHH Thế Giới Mã Vạch

  • Địa chỉ: 33/1 Hoàng Diệu, Phường10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Hotline: 1900 3438 hoặc (028) 3991 7356
  • Email: sales@thegioimavach.com
  • Hoặc bạn có thể trò chuyện cùng các tư vấn viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi qua Zalo Chat (ở góc phải màn hình).
  • Ngoài ra, bạn còn có thể ghé đến văn phòng của chúng tôi để xem demo trực tiếp và chọn lựa thiết bị phù hợp.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in mã vạch GoDEX EZ6350i công nghiệp”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Thương hiệu GoDEX
Model EZ6350i
Công nghệ in Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp
Độ phân giải 300 dpi (12 chấm / mm)
Tốc độ in 5 IPS (127 mm/s)
Chiều rộng in 6,61” (168 mm)
Độ dài in Tối thiểu. 0,16 ”(4 mm) **;
Tối đa 30 ”(762 mm)
** Thông số kỹ thuật có thể được thay đổi mà không cần thông báo.
Bộ vi xử lý 32 Bit RISC CPU
Bộ nhớ Flash: 8 MB Flash (4 MB sử dụng lưu trữ)
SDRAM: 32MB
Loại cảm biến Cảm biến phản xạ có thể điều chỉnh
Cảm biến khoảng cách cố định, căn lề trái
Decal in tem – Các loại: Dạng liên tục, nhãn khoảng cách, cảm biến dấu đen và đục lỗ, chiều dài nhãn được đặt bằng cảm biến tự động hoặc lập trình
– Chiều rộng:
Tiêu chuẩn : 2” (50.8 mm) Min. – 7” (178 mm) Max.
Dao cắt : 6.5” (165 mm) Max.
Bóc nhãn tự động : 7” (178 mm) Max.
– Độ dày: 0,003” (0,076 mm) Min. – 0,01” (0,25 mm) Max.**
** Thông số kỹ thuật có thể được thay đổi mà không cần thông báo.
– Đường kính cuộn decal:
Tối đa 8” (203,2 mm) với lõi 3″ (76,2 mm)
Tối đa 6” (152,4 mm) với lõi 1,5″ (38,1 mm)
– Đường kính lõi: 1,5” (38,1 mm) – 3” (76,2 mm)
Mực in – Loại mực: Wax, wax/resin, resin
– Đường kính cuộn mực: 2.99” (76 mm)
– Đường kính lõi cuộn mực: 1” (25,4 mm)
– Chiều dài mực: Tối đa 1471’ (450 m)
– Chiều rộng mực: Tối thiểu 2.36” – Tối đa 6.85” (60 mm – 174 mm)
Ngôn ngữ máy in Tự động chuyển ngôn ngữ EZPL, GEPL, GZPL, GDPL
Phần mềm Phần mềm thiết kế nhãn: GoLabel (chỉ dành cho máy có ngôn ngữ EZPL)
Driver: Windows 2000, XP, Vista, Win 7, 8, 8.1, 10; Windows Server 2008, 2008 R2, 2012, 2012 R2, 2016, 2019; MAC, Linux
DLL: Win CE , .NET , Windows Mobile, Windows 2000 / XP / VISTA / Windows 7 / Windows 8.1 / Windows 10
Phông chữ tích hợp – Phông Bitmap:
6, 8, 10, 12, 14, 18, 24, 30, 16X26 and OCR A & B
Phông chữ bitmap có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°, các ký tự đơn có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°
Phông chữ bitmap có thể mở rộng 8 lần theo hướng ngang và dọc
– Phông TTF: Phông TTF (In đậm / in nghiêng / gạch chân). Xoay 0°, 90°, 180°, 270°
Phông chữ tải xuống – Phông Bitmap: Có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°, các ký tự đơn có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°
– Phông Asian: Có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270° và có thể mở rộng 8 lần theo hướng ngang và dọc
– Phông TTF: Phông TTF (In đậm / in nghiêng / gạch chân). Xoay 0°, 90°, 180°, 270°
Mã vạch – Mã vạch 1D: China Postal Code, Codabar, Code 11, Code 32,Code 39, Code 93, Code 128 (subset A, B, C), EAN-8/EAN-13 (with 2 & 5 digits extension), EAN 128, FIM, German Post Code, GS1 DataBar, HIBC, Industrial 2 of 5 , Interleaved 2-of-5 (I 2 of 5), Interleaved 2-of-5 with Shipping Bearer Bars, ISBT-128, ITF 14, Japanese Postnet, Logmars, MSI, Postnet, Plessey, Planet 11 & 13 digit, RPS 128, Standard 2 of 5, Telepen, Matrix 2 of 5, UPC-A/UPC-E (with 2 or 5 digit extension), UCC/EAN-128 K-Mart and Random Weight
– Mã vạch 2D: Aztec code, Code 49,Codablock F , Datamatrix code, MaxiCode, Micro PDF417, Micro QR code, PDF417, QR code, TLC 39, GS1 Composite
Bộ mã CODEPAGE 437, 850, 851, 852, 855, 857, 860, 861, 862, 863, 865, 866, 869, 737
WINDOWS 1250, 1251, 1252, 1253, 1254, 1255, 1257
Unicode UTF8、UTF16BE、UTF16LE
Đồ họa Các loại tệp đồ họa tích hợp là BMP và PCX, các định dạng đồ họa khác có thể tải xuống từ phần mềm
Cổng kết nối USB 2.0 (B-Type)
Serial port: RS-232 (DB-9)
IEEE 802.3 10/100 Base-Tx Ethernet port (RJ-45)
USB Host (A-Type)
Bảng điều khiển Màn hình màu LCD với nút điều chỉnh
Nút điều khiển
Nút bật / tắt nguồn
Điện năng yêu cầu Tự động chuyển 100-240VAC, 50-60Hz
Đồng hồ thời gian thực Tiêu chuẩn
Môi rường Nhiệt độ hoạt động: 41°F đến 104°F (5°C đến 40°C)
Nhiệt độ bảo quản: -4°F đến 140°F (-20°C đến 60°C)
Độ ẩm Hoạt động: 20-85%, không ngưng tụ
Bảo quản: 10-90%, không ngưng tụ
Kích thước Chiều dài: 20,31” (516 mm)
Chiều cao: 11,22” (285 mm)
Chiều rộng: 13,58” (345 mm)
Khối lượng 36,8 lbs (16,7Kg) , Không bao gồm vật tư tiêu hao
Tùy chọn thêm Dao cắt tự động
Bóc nhãn tự động + Cuộn đế decal sau khi đã bóc thải ra
Hỗ trợ cổng kết nối Parallel (Centronic female 36-pin)
Bảng điều khiển để kết nối máy in với bộ dán nhãn tự động (1 đầu vào, 3 đầu ra, công suất 500mA @ 5V)
Máy cuốn decal tự động
Xem thông số chi tiết


Nội Dung Đang Cập Nhật.
Xem thêm

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm tương tự

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Thương hiệu GoDEX
Model EZ6350i
Công nghệ in Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp
Độ phân giải 300 dpi (12 chấm / mm)
Tốc độ in 5 IPS (127 mm/s)
Chiều rộng in 6,61” (168 mm)
Độ dài in Tối thiểu. 0,16 ”(4 mm) **;
Tối đa 30 ”(762 mm)
** Thông số kỹ thuật có thể được thay đổi mà không cần thông báo.
Bộ vi xử lý 32 Bit RISC CPU
Bộ nhớ Flash: 8 MB Flash (4 MB sử dụng lưu trữ)
SDRAM: 32MB
Loại cảm biến Cảm biến phản xạ có thể điều chỉnh
Cảm biến khoảng cách cố định, căn lề trái
Decal in tem – Các loại: Dạng liên tục, nhãn khoảng cách, cảm biến dấu đen và đục lỗ, chiều dài nhãn được đặt bằng cảm biến tự động hoặc lập trình
– Chiều rộng:
Tiêu chuẩn : 2” (50.8 mm) Min. – 7” (178 mm) Max.
Dao cắt : 6.5” (165 mm) Max.
Bóc nhãn tự động : 7” (178 mm) Max.
– Độ dày: 0,003” (0,076 mm) Min. – 0,01” (0,25 mm) Max.**
** Thông số kỹ thuật có thể được thay đổi mà không cần thông báo.
– Đường kính cuộn decal:
Tối đa 8” (203,2 mm) với lõi 3″ (76,2 mm)
Tối đa 6” (152,4 mm) với lõi 1,5″ (38,1 mm)
– Đường kính lõi: 1,5” (38,1 mm) – 3” (76,2 mm)
Mực in – Loại mực: Wax, wax/resin, resin
– Đường kính cuộn mực: 2.99” (76 mm)
– Đường kính lõi cuộn mực: 1” (25,4 mm)
– Chiều dài mực: Tối đa 1471’ (450 m)
– Chiều rộng mực: Tối thiểu 2.36” – Tối đa 6.85” (60 mm – 174 mm)
Ngôn ngữ máy in Tự động chuyển ngôn ngữ EZPL, GEPL, GZPL, GDPL
Phần mềm Phần mềm thiết kế nhãn: GoLabel (chỉ dành cho máy có ngôn ngữ EZPL)
Driver: Windows 2000, XP, Vista, Win 7, 8, 8.1, 10; Windows Server 2008, 2008 R2, 2012, 2012 R2, 2016, 2019; MAC, Linux
DLL: Win CE , .NET , Windows Mobile, Windows 2000 / XP / VISTA / Windows 7 / Windows 8.1 / Windows 10
Phông chữ tích hợp – Phông Bitmap:
6, 8, 10, 12, 14, 18, 24, 30, 16X26 and OCR A & B
Phông chữ bitmap có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°, các ký tự đơn có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°
Phông chữ bitmap có thể mở rộng 8 lần theo hướng ngang và dọc
– Phông TTF: Phông TTF (In đậm / in nghiêng / gạch chân). Xoay 0°, 90°, 180°, 270°
Phông chữ tải xuống – Phông Bitmap: Có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°, các ký tự đơn có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°
– Phông Asian: Có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270° và có thể mở rộng 8 lần theo hướng ngang và dọc
– Phông TTF: Phông TTF (In đậm / in nghiêng / gạch chân). Xoay 0°, 90°, 180°, 270°
Mã vạch – Mã vạch 1D: China Postal Code, Codabar, Code 11, Code 32,Code 39, Code 93, Code 128 (subset A, B, C), EAN-8/EAN-13 (with 2 & 5 digits extension), EAN 128, FIM, German Post Code, GS1 DataBar, HIBC, Industrial 2 of 5 , Interleaved 2-of-5 (I 2 of 5), Interleaved 2-of-5 with Shipping Bearer Bars, ISBT-128, ITF 14, Japanese Postnet, Logmars, MSI, Postnet, Plessey, Planet 11 & 13 digit, RPS 128, Standard 2 of 5, Telepen, Matrix 2 of 5, UPC-A/UPC-E (with 2 or 5 digit extension), UCC/EAN-128 K-Mart and Random Weight
– Mã vạch 2D: Aztec code, Code 49,Codablock F , Datamatrix code, MaxiCode, Micro PDF417, Micro QR code, PDF417, QR code, TLC 39, GS1 Composite
Bộ mã CODEPAGE 437, 850, 851, 852, 855, 857, 860, 861, 862, 863, 865, 866, 869, 737
WINDOWS 1250, 1251, 1252, 1253, 1254, 1255, 1257
Unicode UTF8、UTF16BE、UTF16LE
Đồ họa Các loại tệp đồ họa tích hợp là BMP và PCX, các định dạng đồ họa khác có thể tải xuống từ phần mềm
Cổng kết nối USB 2.0 (B-Type)
Serial port: RS-232 (DB-9)
IEEE 802.3 10/100 Base-Tx Ethernet port (RJ-45)
USB Host (A-Type)
Bảng điều khiển Màn hình màu LCD với nút điều chỉnh
Nút điều khiển
Nút bật / tắt nguồn
Điện năng yêu cầu Tự động chuyển 100-240VAC, 50-60Hz
Đồng hồ thời gian thực Tiêu chuẩn
Môi rường Nhiệt độ hoạt động: 41°F đến 104°F (5°C đến 40°C)
Nhiệt độ bảo quản: -4°F đến 140°F (-20°C đến 60°C)
Độ ẩm Hoạt động: 20-85%, không ngưng tụ
Bảo quản: 10-90%, không ngưng tụ
Kích thước Chiều dài: 20,31” (516 mm)
Chiều cao: 11,22” (285 mm)
Chiều rộng: 13,58” (345 mm)
Khối lượng 36,8 lbs (16,7Kg) , Không bao gồm vật tư tiêu hao
Tùy chọn thêm Dao cắt tự động
Bóc nhãn tự động + Cuộn đế decal sau khi đã bóc thải ra
Hỗ trợ cổng kết nối Parallel (Centronic female 36-pin)
Bảng điều khiển để kết nối máy in với bộ dán nhãn tự động (1 đầu vào, 3 đầu ra, công suất 500mA @ 5V)
Máy cuốn decal tự động