Máy in mã vạch GoDEX EZ6250i

54,800,000đ
Chưa bao gồm 10% VAT
Thương hiệu: Godex
Mã sản phẩm: EZ6250i
Trạng thái: Có hàng

Tặng gói dịch vụ tổng trị giá 2,000,000đ

Bao gồm:

✅ Miễn phí giao hàng: 30,000đ/lần

✅ Miễn phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 500,000đ/lần

✅ Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi: 10% giá trị sản phẩm

✅ Miễn phí demo sản phẩm tận nơi: 500,000đ/lần

✅ Miễn phí hỗ trợ 24/7: 400,000đ/lần

✅ Miễn phí bảo hành, bảo trì: 300,000đ/lần

✅ Nếu khách hàng phát hiện hàng giả, công ty sẽ đền bù 1 tỷ

Số lượng -+

Máy in mã vạch GoDEX EZ6250i

Máy in mã vạch GoDEX EZ6250i được thiết kế với cấu trúc đúc kim loại bền chắc, là thiết bị lý tưởng để ứng dụng tại lĩnh vực công nghiệp nặng.

Với độ rộng in lên đến 6 inch, máy in mã vạch GoDEX EZ6250i cho phép người dùng in ấn được những tem nhãn có kích thước lớn một cách nhanh chóng và hiệu quả. Ngoài ra, máy còn in được nhiều tem nhãn với các kích thước khác nhau có độ rộng <6 inch. Đặc biệt, thiết bị in ấn được trên cả những chất liệu tem nhãn đặc biệt (như tem nhãn vải).


Các tính năng nổi bật của máy in mã vạch GoDEX EZ6250i:

  • Tốc độ in ưu việt lên đến 7 ips (177 mm/s), phục tốt cho nhu cầu sử dụng tem nhãn với số lượng lớn của các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp.

  • Bộ nhớ lớn với 8MB Flash và 32MB SDRAM giúp hỗ trợ người dùng tốt hơn trong việc vận hành và lưu trữ các định dạng tem nhãn.

  • Cổng kết nối USB cùng màn hình LCD màu giúp người dùng dễ dàng kết nối máy in mã vạch, vận hành, sử dụng một cách dễ dàng.

  • Cấu trúc vỏ kim loại chắc chắn, cơ chế in ổn định, đáng tin cậy đem đến khả năng in ấn tem nhãn trong thời gian liên tục mà không hề hấn gì.

  • Nút hiệu chỉnh nhanh giúp hiệu chỉnh đơn giản, chính xác, hiệu quả hơn.

  • Hỗ trợ sử dụng cuộn mực in mã vạch (ribbon) có độ dài lên đến 450m và cuộn nhãn (giấy in mã vạch) có đường kính 8 inch (lõi 3"), phục vụ cho hoạt động in tem nhãn số lượng lớn, tiết kiệm thời gian thay lắp giấy - mực.

  • Mô đun TPH - dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng.

Ứng dụng của máy in mã vạch GoDEX EZ6250i


Hãng

GoDEX

Model

EZ6250i

Công nghệ in

In nhiệt trực tiếp/Truyền nhiệt gián tiếp

Độ phân giải

203 dpi (8 dot/mm)

Tốc độ in

7 ips (177 mm/s)

Độ rộng in

6.61” (168 mm)

Độ dài in

Tối thiểu 0.16” (4 mm) (phụ thuộc vào chất liệu nhãn và độ dày)

Tối đa 70” (1778 mm)

Bộ xử lý

32-bit RISC CPU

Bộ nhớ

Flash: 4MB

SDRAM: 32MB

Loại cảm biến

Cảm biến phản xạ điều chỉnh và cảm biến truyền, căn trái

Giấy in mã vạch

Loại: nhãn có hình thức liên tục, nhãn có khoảng cách, cảm biến dấu đen và đục lỗ; chiều dài nhãn được đặt bằng cảm biến tự động hoặc lập trình

Độ rộng:

  • Tear: Tối thiểu 2” (50.8 mm), tối đa 7” (178 mm)
  • Cutter: Tối đa 6.5” (165 mm)
  • Peeler với Rewind : Tối đa 7” (178 mm)

Độ dày: Tối thiểu 0.003” (0.076 mm) – Tối đa 0.01” (0.25 mm)

Đường kính cuộn nhãn: Tối đa 8” (203.2 mm) với lõi 3” (76.2 mm); tối đa 6” (152.4 mm) với lõi 1.5” (38.1 mm)

Đường kính lõi: 1.5” – 3”

Mực in mã vạch

Loại mực: wax, wax/resin, resin

Độ dài: tối đa 1471’ (450 m)

Độ rộng: Tối thiểu 2.36” – Tối đa 6.58” (60 – 174 mm)

Đường kính cuộn mực: Tối đa 2.99” (76 mm)

Đường kính lõi: 1” (25.4 mm)

Ngôn ngữ máy in

EZPL, GEPL, GZPL auto switch ,GDPL optional

Mã vạch

1D: China Postal Code, Codabar, Code 11, Code 32,Code 39, Code 93, Code 128 (subset A, B, C), EAN-8, EAN-13, EAN 8/13 (with 2 & 5 digits extension), EAN 128, FIM, German Post Code, GS1 DataBar, HIBC, Industrial 2 of 5 , Interleaved 2-of-5 (I 2 of 5), Interleaved 2- o-f 5 with Shipping Bearer Bars, ISBT – 128, ITF 14, Japanese Postnet, Logmars, MSI, Postnet, Plessey, Planet 11 & 13 digit, RPS 128, Random Weight, Standard 2 of 5, Telepen, UPC-A, UPC-E, UPC-A and UPC-E with EAN 2 or 5 digit extension, UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart

2D: Aztec code, Code 49,Codablock F , Datamatrix code, MaxiCode, Micro PDF417, Micro QR code, PDF417,QR code, TLC 39

Giao diện kết nối

• USB 2.0 (B-Type)

• IEEE 802.3 10/100 Base-Tx Ethernet port (RJ-45)

RTC

Tiêu chuẩn

Nguồn điện

Tự động chuyển đổi 100-240V AC, 50-60Hz

Môi trường

Nhiệt độ vận hành: 41°F đến 104°F (5°C đến 40°C)

Nhiệt độ lưu trữ: -4°F đến 140°F (-20°C đến 60°C)

Độ ẩm

Độ ẩm vận hành: 20-85%, không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 10-90%, không ngưng tụ

Kích thước

Chiều dài: 20.31” (516 mm)

Chiều cao: 11.22” (285 mm)

Chiều rộng: 13.58” (345 mm)

Trọng lượng: 36.8 Ibs (16.7 kg)


Viết đánh giá

Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!
    Không tốt           Tốt

Yêu cầu báo giáYêu cầu báo giá