Máy in mã vạch Avery 64-06 công nghiệp

SKU: PRINTER-AVERY6406
Thương hiệu:
Model: 64-06
Còn hàng

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Avery 64-06 có loại đầu in: Edge type (Đầu in nghiêng)
  • Độ phân giải: 300 dpi (12 dot/mm)
  • Tốc độ in: 50.8 – 355.6 mm/sec. (2 – 14 ips)
  • Chiều rộng in tối đa: 159.9 mm
  • Bộ nhớ: 64MB SDRAM, 4MB Flash ROM

Video

Đang cập nhật

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch Avery 64-06 công nghiệp

Máy in mã vạch Avery 64-06 ứng dụng công nghệ in truyền nhiệt tốc độ (355.6 mm/s) hiệu suất cao và chất lượng hoàn hảo, là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng tại kho bãi, công xưởng có yêu cầu cao đối với tem nhãn hay môi trường làm việc khắc nghiệt.

Thuộc dòng máy in mã vạch công nghiệp, Avery 64-06 có khung máy chắc chắn cùng các linh phụ kiện bên trong cao cấp, chịu được các áp lực vận hành lớn do yêu cầu người dùng, đảm bảo tuổi thọ và tiết kiệm chi phí sửa chữa.

Máy in mã vạch Avery 64-06 chuẩn công nghiệp với kết cấu cứng cáp
Máy in mã vạch Avery 64-06 chuẩn công nghiệp với kết cấu cứng cáp

Đặc điểm cùng ưu điểm nổi bật mà máy in tem nhãn mã vạch Avery 64-06 sở hữu:

  • Nổi bật với độ phân giải cao 300dpi, những con tem được in ấn bởi Avery 64-06 đều được đảm bảo về độ sắc nét, độ rõ ràng, ngay cả khi in trên chất liệu khó, in với lượng thông tin dày đặc có font chữ nhỏ,…
  • Chuẩn dòng công nghiệp có kết cấu cứng cáp, bền bỉ nhưng thiết bị vẫn đảm bảo được sự nhỏ gọn, vừa thuận tiện trong việc vận chuyển, vừa phù hợp để bố trí ở nhiều không gian làm việc khác nhau mà không chiếm quá nhiều diện tích.
  • Tiêu chuẩn Ink Save là cơ chế tiết kiệm làm giảm đáng kể tiêu thụ vật liệu và có thể cắt giảm đáng kể trong chi phí của bạn cho sản xuất.
  • Cổng kết nối đa dạng (RS-232, USB, Ethernet,…) cho phép giao tiếp nhanh chóng, linh hoạt với hệ thống máy chủ tiếp nhận dữ liệu in và đi vào vận hành một cách chính xác.
Máy in tem nhãn Avery 64-06 có đầu in rộng lên đến 6inch
Máy in tem nhãn Avery 64-06 có đầu in rộng lên đến 6inch
  • Tốc độ in ấn của thiết bị lên đến 355.6 mm/s cung cấp số lượng tem nhãn lớn trong thời gian ngắn nhất, đồng thời thuộc dòng máy in mã vạch công nghiệp nên Avery 64-06 có khung máy chắc chắn chịu tốt các áp lực làm việc cường độ cao cho hiệu suất in ấn đạt tốt nhất.
  • Sở hữu cho mình đầu in rộng đến 6inch, tương đương với 159.9 mm, máy in mã vạch Avery 64-06 hỗ trợ người dùng in ấn đa dạng các khổ tem với lượng thông tin, chức năng sử dụng khác nhau như in tem nhãn phụ; in tem định danh sản phẩm; in tem q code quản lý; in tem đơn hàng, vận đơn; in tem thùng hàng,…
  • Không gian bên trong của máy tương đối rộng nên cho phép người dùng sử dụng luôn cuộn mực in có độ dài lên đến 600m và cuộn decal in tem có đường kính 210mm.
Máy in mã vạch Avery 64-06 in ấn sắc nét với độ phân giải 300dpi
Máy in mã vạch Avery 64-06 in ấn sắc nét với độ phân giải 300dpi

Công ty TNHH Thế Giới Mã Vạch

  • Địa chỉ: 33/1 Hoàng Diệu, Phường10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Hotline: 1900 3438 hoặc (028) 3991 7356
  • Email: sales@thegioimavach.com
  • Hoặc bạn có thể trò chuyện cùng các tư vấn viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi qua Zalo Chat (ở góc phải màn hình).
  • Ngoài ra, bạn còn có thể ghé đến văn phòng của chúng tôi để xem demo trực tiếp và chọn lựa thiết bị phù hợp.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in mã vạch Avery 64-06 công nghiệp”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Thương hiệu Avery
Model 64-06
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp hoặc truyền nhiệt
Loại đầu in Edge type (Đầu in nghiêng)
Kích thước (H x W x D) 12 inch (305mm) x 13,8 inch (350mm) x 19.3 inch (490mm)
Trọng lượng 48 lb (21.5kg)
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: +5° đến +35°C (41° đến 95°F)
Nhiệt độ bảo quản: -20° đến +70°C (-4° đến 158°F)
Độ ẩm: 45 đến 75 % không ngưng tụ
Phương pháp cảm biến Transmissive, reflective
Màn hình hiển thị Đồ họa 2 dòng, 16 ký tự
Độ phân giải 300 dpi (12 dot/mm)
Tốc độ in 50.8 – 355.6 mm/sec. (2 – 14 ips)
Chiều rộng in tối đa 159.9 mm
Bộ nhớ 64MB SDRAM
4MB Flash ROM
Emulation Easy Plug, Lineprinter, Hexdump, MLI
Cổng giao tiếp RS-232 (up to 115k baud) , USB (v1.1),
Centronics (connector type C) , Ethernet (10/100 Base T) standard.
Mã vạch • 1-dimensional: EAN 8 and EAN 13 with 2 and 5-digit add-on, UPC-A, UPC-E, Code 39, Code 93, Ratio 3:1 and Ratio 2.5:1; Code ITF, Codabar, Code 128, Code 2/5 matrix, Code 2/5 1, Code 2/5 5, Code 2/5 Interleaved Ratio 1:3, Code 2/5 Matrix Ratio 1:2.5; Code 2/5 Matrix Ratio 1:3; Code MSI, Code EAN 128; Postcode (Guide and Identity Code), UPS Code 128; all barcodes scalable for 16 widths and heights;
• 2-dimensional: Data Matrix Code, PDF 417, Maxi Code, Codablock F, Code 49, GS1 databar, EAN•UCC composite symbology
Định dạng đồ họa BMP, PCX, JPG, TIF, GIF
Phần mềm Windows® drivers (95 / 98 / 2000 / 2003 / NT / Vista)
Phông chữ tiêu chuẩn 17 phông chữ bao gồm OCR-A và OCR-B, 2 phông chữ có thể mở rộng, hỗ trợ phông chữ True Type
Cơ chế tiết kiệm giấy in Tính đến diện tích chưa in 6 mm
Tùy chọn thêm Extern: Máy cắt có chức năng cắt kép từ 1 đến 5 mm, cuộn lại với hướng gió thay đổi, bộ phân phối có đầu bôi, Thẻ WLAN CF, Thẻ Flash nhỏ gọn
Intern: Cảm biến phản xạ, cảm biến kích thước đầy đủ, phiên bản ngoại tuyến có bàn phím, bàn đạp chân, bảng USI, nâng cấp RFID (HF và UHF), addit. Giao diện RS 232 C / 422/485*, Đồng hồ thời gian thực (tiêu chuẩn)
Thông số kỹ thuật của nhãn Loại nhãn: Liên tục/nhãn bế theo yêu cầu
Độ dày nhãn tối đa: 240 g/m²
Chiều rộng nhãn: 30,2 – 185 mm (Dispenser: 30,2 – 172 mm)
Đường kính ngoài: Tối đa 210 mm;
Lõi: 38 mm, 76 mm, 102 mm (1.50”, 3”, 4 “)
Thông số kỹ thuật của mực Đường kính ngoài tối đa. 90 mm, đường kính trong 25,4 mm (1“)
Chiều dài lên tới 600m
Chiều rộng nhãn 30 – 164mm
Tùy chọn thêm • Foot switch for control in the “on demand” mode
• Mini keyboard
• Compact flash expanded memory card
• Bolt-on rewind unit for label applications
• Cutter 2000
• LTSI applicator arm attached to
the front of the printer allows
faster labeling of unique items
• WLAN 802.11b
• RS422/485 interface
• UHF RFID kits available
• USI interface
Xem thông số chi tiết


Máy in mã vạch Avery 64-06 nhập khẩu chính hãng 100%

Hiện nay, không khó để bạn có thể tìm kiếm và mua ngay cho doanh nghiệp của mình chiếc máy in mã vạch Avery 64-06. Tuy nhiên, nếu chỉ quan tâm đến vấn đề giá cả khi chọn mua mà không quan tâm đến những yếu tố khác như xuất xứ thiết bị, chế độ bảo hành, dịch vụ hỗ trợ sau mua hàng thì rất có thể bạn sẽ chọn mua nhầm dòng máy giả hoặc không được hỗ trợ về sau nếu chẳng may gặp phải sự cố trong quá trình sử dụng.

Đừng quá lo lắng! Hãy đến ngay cùng Thế Giới Mã Vạch, với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trên thị trường thiết bị mã số mã vạch chúng tôi xin cam kết máy in tem nhãn mã vạch Avery 64-04 là hàng nhập khẩu chính hãng, bảo hành 12 tháng theo đúng quy định của hãng, hỗ trợ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình. Bên cạnh đó, chúng tôi còn tặng kèm đến bạn phần mềm thiết kế tem nhãn có giá trị sử dụng trọn đời.

Xem thêm

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm tương tự

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Thương hiệu Avery
Model 64-06
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp hoặc truyền nhiệt
Loại đầu in Edge type (Đầu in nghiêng)
Kích thước (H x W x D) 12 inch (305mm) x 13,8 inch (350mm) x 19.3 inch (490mm)
Trọng lượng 48 lb (21.5kg)
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: +5° đến +35°C (41° đến 95°F)
Nhiệt độ bảo quản: -20° đến +70°C (-4° đến 158°F)
Độ ẩm: 45 đến 75 % không ngưng tụ
Phương pháp cảm biến Transmissive, reflective
Màn hình hiển thị Đồ họa 2 dòng, 16 ký tự
Độ phân giải 300 dpi (12 dot/mm)
Tốc độ in 50.8 – 355.6 mm/sec. (2 – 14 ips)
Chiều rộng in tối đa 159.9 mm
Bộ nhớ 64MB SDRAM
4MB Flash ROM
Emulation Easy Plug, Lineprinter, Hexdump, MLI
Cổng giao tiếp RS-232 (up to 115k baud) , USB (v1.1),
Centronics (connector type C) , Ethernet (10/100 Base T) standard.
Mã vạch • 1-dimensional: EAN 8 and EAN 13 with 2 and 5-digit add-on, UPC-A, UPC-E, Code 39, Code 93, Ratio 3:1 and Ratio 2.5:1; Code ITF, Codabar, Code 128, Code 2/5 matrix, Code 2/5 1, Code 2/5 5, Code 2/5 Interleaved Ratio 1:3, Code 2/5 Matrix Ratio 1:2.5; Code 2/5 Matrix Ratio 1:3; Code MSI, Code EAN 128; Postcode (Guide and Identity Code), UPS Code 128; all barcodes scalable for 16 widths and heights;
• 2-dimensional: Data Matrix Code, PDF 417, Maxi Code, Codablock F, Code 49, GS1 databar, EAN•UCC composite symbology
Định dạng đồ họa BMP, PCX, JPG, TIF, GIF
Phần mềm Windows® drivers (95 / 98 / 2000 / 2003 / NT / Vista)
Phông chữ tiêu chuẩn 17 phông chữ bao gồm OCR-A và OCR-B, 2 phông chữ có thể mở rộng, hỗ trợ phông chữ True Type
Cơ chế tiết kiệm giấy in Tính đến diện tích chưa in 6 mm
Tùy chọn thêm Extern: Máy cắt có chức năng cắt kép từ 1 đến 5 mm, cuộn lại với hướng gió thay đổi, bộ phân phối có đầu bôi, Thẻ WLAN CF, Thẻ Flash nhỏ gọn
Intern: Cảm biến phản xạ, cảm biến kích thước đầy đủ, phiên bản ngoại tuyến có bàn phím, bàn đạp chân, bảng USI, nâng cấp RFID (HF và UHF), addit. Giao diện RS 232 C / 422/485*, Đồng hồ thời gian thực (tiêu chuẩn)
Thông số kỹ thuật của nhãn Loại nhãn: Liên tục/nhãn bế theo yêu cầu
Độ dày nhãn tối đa: 240 g/m²
Chiều rộng nhãn: 30,2 – 185 mm (Dispenser: 30,2 – 172 mm)
Đường kính ngoài: Tối đa 210 mm;
Lõi: 38 mm, 76 mm, 102 mm (1.50”, 3”, 4 “)
Thông số kỹ thuật của mực Đường kính ngoài tối đa. 90 mm, đường kính trong 25,4 mm (1“)
Chiều dài lên tới 600m
Chiều rộng nhãn 30 – 164mm
Tùy chọn thêm • Foot switch for control in the “on demand” mode
• Mini keyboard
• Compact flash expanded memory card
• Bolt-on rewind unit for label applications
• Cutter 2000
• LTSI applicator arm attached to
the front of the printer allows
faster labeling of unique items
• WLAN 802.11b
• RS422/485 interface
• UHF RFID kits available
• USI interface