Máy kiểm kho PDA cầm tay Zebra TC27

SKU: PDA-ZEBRATC27
Thương hiệu:
Model: TC27
Còn hàng

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Zebra TC27 được thiết kế với độ dày thân máy giảm đến 10%.
  • Tuổi thọ cao với cấu trúc đạt các tiêu chuẩn công nghiệp.
  • Kính Corning® Gorilla® Glass giảm áp lực, tăng cường tính bảo vệ.
  • Camera sau 16 MP; camera trước 5MP tăng cường khả năng thu thập dữ liệu.
  • Thời gian sử dụng dài, có thể thay pin cho ca làm việc.

Video

Đang cập nhật

Mô tả sản phẩm

Máy kiểm kho PDA cầm tay Zebra TC27

Máy kiểm kho Zebra TC27 cầm tay di động giảm độ dày thân máy đi 10% kết hợp cùng các trang bị hiện đại hơn đến từ hãng giúp việc mang vào ứng dụng trong doanh nghiệp lớn và nhỏ hiệu quả hơn. Đây là lựa chọn đầu tư lý tưởng mà bất cứ đơn vị nào cùng nên trên bị cho hoạt động thống kê, kiểm tra và báo cáo hàng hóa, sản phẩm, báo cáo kho.

Máy kiểm kho Zebra TC27 cầm tay di động
Máy kiểm kho Zebra TC27 cầm tay di động

Máy kiểm kho Zebra TC27 cầm tay di động sở hữu các tính năng làm việc nổi bật như:

Thiết kế công thái học giảm 10% độ dày thân máy so với các dòng trước đó: Gia tăng sự thoải mái cho tay cầm và quá trình sử dụng thiết bị trong các hoạt động doanh nghiệp.

Tuổi thọ cao với cấu trúc đạt các tiêu chuẩn công nghiệp: IP68 và IP65, vỏ bọc bền chắc chịu được các tác động mạnh từ môi trường, vượt qua tiêu chuẩn ngành MIL-STD 810H và IEC.

Kính Corning® Gorilla® Glass giảm áp lực, tăng cường tính bảo vệ: Nhờ đó màn hình và đầu quét của máy kiểm kho Zebra TC27 được bảo vệ tuyệt đối, giảm tình huống hư hỏng khi chẳng may làm rơi thiết bị.

Máy kiểm kho Zebra TC27 hiện đại hàng đầu
Máy kiểm kho Zebra TC27 hiện đại hàng đầu

Thời gian sử dụng dài, có thể thay pin cho ca làm việc: Dung lượng pin của thiết bị lớn với 3800 mAh tiêu chuẩn và 5200 mAh mở rộng, có thể tháo rời và sạc lại nên khi hết pin người dùng có thể trang bị thêm pin để thay thế trong quá trình chờ sạc mà vẫn có thể sử dụng thiết bị.

Lưu trữ lượng dữ liệu lớn với bộ nhớ và khe mở rộng: Bộ nhớ máy 6 GB RAM/64 GB Flash; 8 GB RAM/128 GB Flash kết hợp cùng khe cắm MicroSD có thể truy cập của người dùng hỗ trợ lên tới 2 TB giúp việc lưu trữ dữ liệu và xử lý tốt khối lượng công việc khổng lồ.

Hỗ trợ khe cắm SIM: Ở Zebra TC27 có thể cắm thêm 1 Nano SIM và 1 eSIM tăng cường tính linh hoạt trong liên hệ và trao đổi công việc thông qua thiết bị.

Thu thập tốt mã vạch chỉ trong một lần quét: Nhờ lựa chọn đầu quét tiêu chuẩn SE4710 1D/2D hoặc máy quét SE55 1D/2D Advanced Range với công nghệ Intellifocus ™ người dùng có thể hoàn toàn yên tâm với khả năng nhận diện dữ  liệu của thiết bị.Tuổi thọ cao với cấu trúc đạt các tiêu chuẩn công nghiệp

Màn hình giao tiếp lớn: Có độ rộng FHD+ 6 inch với độ phân giải cao cùng độ dáng 400 nits giúp việc hiển thị thông tin, dữ liệu tốt hơn trong các điều kiện thiếu sáng hoặc chói sáng.

Camera sau 16 MP; camera trước 5MP tăng cường khả năng thu thập dữ liệu: Cho phép người dùng có thể chụp lại các chứng từ hay hình ảnh chứng minh liên quan một cách dễ dàng, rõ ràng.

Máy PDA kiểm kho Zebra TC27 tối ưu hiệu năng quản lý
Máy PDA kiểm kho Zebra TC27 tối ưu hiệu năng quản lý

Công ty TNHH Thế Giới Mã Vạch

  • Địa chỉ: 33/1 Hoàng Diệu, Phường10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Hotline: 1900 3438 hoặc (028) 3991 7356
  • Email: sales@thegioimavach.com
  • Hoặc bạn có thể trò chuyện cùng các tư vấn viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi qua Zalo Chat (ở góc phải màn hình).
  • Ngoài ra, bạn còn có thể ghé đến văn phòng của chúng tôi để xem demo trực tiếp và chọn lựa thiết bị phù hợp.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy kiểm kho PDA cầm tay Zebra TC27”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Thương hiệu Zebra
Model TC27
Kích thước 6.5 in. L x 3.0 in. W x 0.49 in. D
165 mm L x 76.3 mm W x 12.5 mm D
Trọng lượng 8.32 oz/236 g
Display 6,0 inch màu Full High Definition+ (1080 x 2160); Đèn nền LED; 450 Nít; Kính Corning® Gorilla®
Imager Window Corning® Gorilla® Glass
Cảm ứng Cảm ứng điện dung đa chế độ với đầu vào bằng đầu ngón tay đeo găng tay hoặc ngón tay trần
Pin Người dùng có thể tháo rời, sạc lại Li-Ion, PowerPrecision để biết số liệu pin theo thời gian thực;
Dung lượng tiêu chuẩn: 3800 mAh/14,63Wh;
Dung lượng mở rộng: 5200 mAh/20,02Wh; Pin BLE: 3800 mAh/14,63Wh
Khe mở rộng Thẻ MicroSD có thể truy cập của người dùng hỗ trợ lên tới 2 TB
SIM: 1 Nano SIM và 1 eSIM (trừ Trung Quốc)
Kết nối mạng WLAN, WPAN
Thông báo người dùng Âm thanh nghe được; đèn LED nhiều màu; rung
Bàn phím Bàn phím trên màn hình
Audio Hai micro có chức năng khử tiếng ồn
loa kép cho âm lượng lớn
Hỗ trợ tai nghe không dây Bluetooth
Loa điện thoại chất lượng cao
Hỗ trợ tai nghe PTT (Zebra USB-C)
HD Voice, bao gồm Super-wideband (SWB), Wideband (WB) và Fullband (FB)
Nút ấn Nút quét chuyên dụng kép; nút lập trình cho PTT hoặc mục đích sử dụng khác; tăng/giảm âm lượng; nguồn
Cổng giao tiếp USB 3.1 (Bottom Type C) — Super Speed (host and client);
Đầu nối phía sau 2 chân hoặc 8 chân
CPU Qualcomm® 5430 lõi sáu, 2,1 GHz
Hệ điều hành Có thể nâng cấp lên Android 16
Bộ nhớ 6 GB RAM/64 GB Flash; 8 GB RAM/128 GB Flash
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 14°F đến 122°F/-10°C đến 50°C
Nhiệt độ lưu trữ: -40°F đến 158°F/-40°C đến 70°C
Độ ẩm: 5% – 95% không ngưng tụ
Thả thông số kỹ thuật Nhiều lần rơi từ độ cao 5 ft./1,5 m xuống bê tông ở nhiệt độ hoạt động (-10° C đến 50° C/14° F đến 122° F) với vỏ bảo vệ theo MIL-STD-810H
Nhiều lần rơi từ độ cao 4,5 ft/1,3 m xuống nền gạch bê tông vượt quá nhiệt độ vận hành (-10° C đến 50° C/14° F đến 122° F) trên mỗi MIL-STD 810H
Thông số kỹ thuật nhào lộn 500 lần nhào lộn, 1,6 ft./0,5 m;
500 lần nhào lộn, 3,3 ft./1,0 m với vỏ bảo vệ tùy chọn thêm
Chuẩn công nghiệp IP68 và IP65, với pin theo thông số kỹ thuật niêm phong IEC hiện hành
Xả tĩnh điện
(ESD)
+/-15 kV phóng điện qua không khí
+/-8 kV phóng điện trực tiếp
+/- 8 kV phóng điện gián tiếp
Cảm biến Cảm biến ánh sáng: Tự động điều chỉnh độ sáng đèn nền màn hình
Cảm biến chuyển động: Gia tốc kế 3 trục với MEMS Gyro
Cảm biến tiệm cận: Tự động phát hiện khi người dùng đặt điện thoại lên đầu trong khi gọi điện thoại để tắt đầu ra màn hình và đầu vào cảm ứng.
Từ kế: eCompass để phát hiện hướng
Cảm biến áp suất: Độ cao để định vị (chỉ bản của Bắc Mỹ)
Thu thập dữ liệu Scanning: Công cụ quét phạm vi nâng cao SE55 1D/2D với công nghệ IntelliFocus™; Công cụ quét 1D/2D SE4710
Camera: Camera sau 16 MP; camera trước 5MP
NFC: ISO 14443 Loại A và B; thẻ FeliCa và ISO 15693; Thi đua thẻ qua máy chủ; Hỗ trợ thanh toán không tiếp xúc; Hỗ trợ bỏ phiếu ECP1.0 và ECP2.0; Chứng nhận Apple VAS
UHF RFID: RFD40 UHF RFID Sled; RFD90 Ultra-Rugged UHF RFID Sled
Wireless LAN WLAN Radio
IEEE 802.11 a/ b/ g/ n/ ac/ d/ h/ i/ r/ k/ v/ w/ mc/ ax; 2×2 MU-MIMO, Wi-Fi 6E (802.11ax), Wi-Fi™ certified; Wi-Fi™ 6 Certified, Dual Band Simultaneous; IPv4, IPv6Data Rates
6 GHz: 802.11ax — 20 MHz, 40 MHz, 80 MHz, 160 MHz — up to 2402 Mbps 5 GHz: 802.11a/n/ac/ax — 20 MHz, 40 MHz, 80 MHz, 160 MHz — up to 2402 Mbps; 2.4 GHz: 802.11b/g/n/ax — 20 MHz up to 286.8 MbpsOperating Channels
Channel 1-13 (2401-2483 MHz): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13; Channel 36-165 (5150-5850 MHz): 36, 40, 44, 48, 52, 56, 60, 64, 100, 104, 108, 112, 116, 120, 124, 128, 132, 136, 140, 144, 149, 153, 157, 161, 165; Channel 1-233 (5925-7125 MHz); Channel Bandwidth: 20/ 40/ 80/ 160 MHz; Actual operating channels/ frequencies and bandwidths depend on regulatory rules and certification agency.
Fast Roam: PMKID caching; Cisco CCKM; 802.11r; OKCSecurity and Encryption: WEP (40 or 104 bit); Enhanced Open (OWE); WPA/WPA2 Personal (TKIP, and AES); WPA3 Personal (SAE); WPA/WPA2 Enterprise (TKIP and AES); WPA3 Enterprise (AES) – EAP-TTLS (PAP, MSCHAP, MSCHAPv2), EAP-TLS, PEAPv0-MSCHAPv2, PEAPv1-EAP-GTC, LEAP, EAP-PWD; WPA3 Enterprise 192-bit mode (GCMP256) – EAP-TLS; TC27 WWAN models only: WPA3 Enterprise EAP-SIM, EAP-AKA, EAP-AKA PrimeCertifications
Wi-Fi Alliance Certifications: Wi-Fi CERTIFIED n; Wi-Fi CERTIFIED ac; Wi-Fi CERTIFIED 6; Wi-Fi
Enhanced Open; WPA2-Personal; WPA2-Enterprise; WPA3-Personal; WPA3-Enterprise (includes 192-bit mode); Protected Management Frames; Wi-Fi
Agile Multiband; WMM; WMM-Power Save; WMM Admission Control; Voice-Enterprise; Wi-Fi Direct; QoS Management; OCE
Wireless WAN Data and Voice Dải tần số vô tuyến
Bắc Mỹ: 5G FR1 : n2/ 5/ 7/ 12/ 13/ 14/ 25/ 26/ 29/ 38/ 41/ 48/ 66/ 71/ 77/ 78; 4G : B2/ 4/ 5/ 7/ 12/ 13/ 14/ 17/ 25/ 26/ 29/ 38/ 41/ 48/ 66/ 71; 3G : B2/4/5;
Phần còn lại của thế giới: 5G FR1 : n1/ 2/ 3/ 5/ 7/ 8/ 20/ 28/ 38/ 40/ 41/ 66/ 71/ 77/ 78; 4G : B1/ 2/ 3/ 4/ 5/ 7/ 8/ 13/ 17/ 20/ 28/ 38/ 39/ 40/ 41/ 42/ 43/ 66/ 71;3G : 1/ 2/ 4/ 5/ 8; 2G: 850/ 900/ 1800/ 1900;
Trung Quốc/Nhật Bản:
5G FR1 : n1/ 3/ 5/ 7/ 8/ 28/ 38/ 40/ 41/ 77/ 78/ 79; 4G : B1/ 3/ 5/ 7/ 8/ 19/ 18/ 26/ 28/ 34/ 38/ 39/ 40/ 41/ 42;
3G : B1/ 5/ 6/ 8/ 19; 2G: 850/ 900/ 1800;
Hai SIM/Chế độ chờ kép, VoLTE, Gigabit LTE-A, 5G NR Sub-6 (NSA, SA), Tập hợp nhà cung cấp dịch vụ LTE/NR, hỗ trợ mạng riêng (LTE/5G)

Xem thông số chi tiết


Mua máy kiểm kho Zebra TC27 cầm tay di động nhập khẩu chính hãng chất lượng cao

Máy kiểm kho PDA Zebra TC27 được cung cấp chính hãng tại Thế Giới Mã Vạch. Khi mua Zebra TC27 tại đơn vị của chúng tôi, quý khách hàng không những nhận được sản phẩm chất lượng cao, chính hãng mà còn có các dịch vụ hậu mãi, hỗ trợ kỹ thuật trong hướng dẫn sử dụng, thiết lập thiết bị đảm bảo cho hiệu quả trong suốt quá trình sử dụng.

Xem thêm

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm
Thương hiệu Zebra
Model TC27
Kích thước 6.5 in. L x 3.0 in. W x 0.49 in. D
165 mm L x 76.3 mm W x 12.5 mm D
Trọng lượng 8.32 oz/236 g
Display 6,0 inch màu Full High Definition+ (1080 x 2160); Đèn nền LED; 450 Nít; Kính Corning® Gorilla®
Imager Window Corning® Gorilla® Glass
Cảm ứng Cảm ứng điện dung đa chế độ với đầu vào bằng đầu ngón tay đeo găng tay hoặc ngón tay trần
Pin Người dùng có thể tháo rời, sạc lại Li-Ion, PowerPrecision để biết số liệu pin theo thời gian thực;
Dung lượng tiêu chuẩn: 3800 mAh/14,63Wh;
Dung lượng mở rộng: 5200 mAh/20,02Wh; Pin BLE: 3800 mAh/14,63Wh
Khe mở rộng Thẻ MicroSD có thể truy cập của người dùng hỗ trợ lên tới 2 TB
SIM: 1 Nano SIM và 1 eSIM (trừ Trung Quốc)
Kết nối mạng WLAN, WPAN
Thông báo người dùng Âm thanh nghe được; đèn LED nhiều màu; rung
Bàn phím Bàn phím trên màn hình
Audio Hai micro có chức năng khử tiếng ồn
loa kép cho âm lượng lớn
Hỗ trợ tai nghe không dây Bluetooth
Loa điện thoại chất lượng cao
Hỗ trợ tai nghe PTT (Zebra USB-C)
HD Voice, bao gồm Super-wideband (SWB), Wideband (WB) và Fullband (FB)
Nút ấn Nút quét chuyên dụng kép; nút lập trình cho PTT hoặc mục đích sử dụng khác; tăng/giảm âm lượng; nguồn
Cổng giao tiếp USB 3.1 (Bottom Type C) — Super Speed (host and client);
Đầu nối phía sau 2 chân hoặc 8 chân
CPU Qualcomm® 5430 lõi sáu, 2,1 GHz
Hệ điều hành Có thể nâng cấp lên Android 16
Bộ nhớ 6 GB RAM/64 GB Flash; 8 GB RAM/128 GB Flash
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 14°F đến 122°F/-10°C đến 50°C
Nhiệt độ lưu trữ: -40°F đến 158°F/-40°C đến 70°C
Độ ẩm: 5% – 95% không ngưng tụ
Thả thông số kỹ thuật Nhiều lần rơi từ độ cao 5 ft./1,5 m xuống bê tông ở nhiệt độ hoạt động (-10° C đến 50° C/14° F đến 122° F) với vỏ bảo vệ theo MIL-STD-810H
Nhiều lần rơi từ độ cao 4,5 ft/1,3 m xuống nền gạch bê tông vượt quá nhiệt độ vận hành (-10° C đến 50° C/14° F đến 122° F) trên mỗi MIL-STD 810H
Thông số kỹ thuật nhào lộn 500 lần nhào lộn, 1,6 ft./0,5 m;
500 lần nhào lộn, 3,3 ft./1,0 m với vỏ bảo vệ tùy chọn thêm
Chuẩn công nghiệp IP68 và IP65, với pin theo thông số kỹ thuật niêm phong IEC hiện hành
Xả tĩnh điện
(ESD)
+/-15 kV phóng điện qua không khí
+/-8 kV phóng điện trực tiếp
+/- 8 kV phóng điện gián tiếp
Cảm biến Cảm biến ánh sáng: Tự động điều chỉnh độ sáng đèn nền màn hình
Cảm biến chuyển động: Gia tốc kế 3 trục với MEMS Gyro
Cảm biến tiệm cận: Tự động phát hiện khi người dùng đặt điện thoại lên đầu trong khi gọi điện thoại để tắt đầu ra màn hình và đầu vào cảm ứng.
Từ kế: eCompass để phát hiện hướng
Cảm biến áp suất: Độ cao để định vị (chỉ bản của Bắc Mỹ)
Thu thập dữ liệu Scanning: Công cụ quét phạm vi nâng cao SE55 1D/2D với công nghệ IntelliFocus™; Công cụ quét 1D/2D SE4710
Camera: Camera sau 16 MP; camera trước 5MP
NFC: ISO 14443 Loại A và B; thẻ FeliCa và ISO 15693; Thi đua thẻ qua máy chủ; Hỗ trợ thanh toán không tiếp xúc; Hỗ trợ bỏ phiếu ECP1.0 và ECP2.0; Chứng nhận Apple VAS
UHF RFID: RFD40 UHF RFID Sled; RFD90 Ultra-Rugged UHF RFID Sled
Wireless LAN WLAN Radio
IEEE 802.11 a/ b/ g/ n/ ac/ d/ h/ i/ r/ k/ v/ w/ mc/ ax; 2×2 MU-MIMO, Wi-Fi 6E (802.11ax), Wi-Fi™ certified; Wi-Fi™ 6 Certified, Dual Band Simultaneous; IPv4, IPv6Data Rates
6 GHz: 802.11ax — 20 MHz, 40 MHz, 80 MHz, 160 MHz — up to 2402 Mbps 5 GHz: 802.11a/n/ac/ax — 20 MHz, 40 MHz, 80 MHz, 160 MHz — up to 2402 Mbps; 2.4 GHz: 802.11b/g/n/ax — 20 MHz up to 286.8 MbpsOperating Channels
Channel 1-13 (2401-2483 MHz): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13; Channel 36-165 (5150-5850 MHz): 36, 40, 44, 48, 52, 56, 60, 64, 100, 104, 108, 112, 116, 120, 124, 128, 132, 136, 140, 144, 149, 153, 157, 161, 165; Channel 1-233 (5925-7125 MHz); Channel Bandwidth: 20/ 40/ 80/ 160 MHz; Actual operating channels/ frequencies and bandwidths depend on regulatory rules and certification agency.
Fast Roam: PMKID caching; Cisco CCKM; 802.11r; OKCSecurity and Encryption: WEP (40 or 104 bit); Enhanced Open (OWE); WPA/WPA2 Personal (TKIP, and AES); WPA3 Personal (SAE); WPA/WPA2 Enterprise (TKIP and AES); WPA3 Enterprise (AES) – EAP-TTLS (PAP, MSCHAP, MSCHAPv2), EAP-TLS, PEAPv0-MSCHAPv2, PEAPv1-EAP-GTC, LEAP, EAP-PWD; WPA3 Enterprise 192-bit mode (GCMP256) – EAP-TLS; TC27 WWAN models only: WPA3 Enterprise EAP-SIM, EAP-AKA, EAP-AKA PrimeCertifications
Wi-Fi Alliance Certifications: Wi-Fi CERTIFIED n; Wi-Fi CERTIFIED ac; Wi-Fi CERTIFIED 6; Wi-Fi
Enhanced Open; WPA2-Personal; WPA2-Enterprise; WPA3-Personal; WPA3-Enterprise (includes 192-bit mode); Protected Management Frames; Wi-Fi
Agile Multiband; WMM; WMM-Power Save; WMM Admission Control; Voice-Enterprise; Wi-Fi Direct; QoS Management; OCE
Wireless WAN Data and Voice Dải tần số vô tuyến
Bắc Mỹ: 5G FR1 : n2/ 5/ 7/ 12/ 13/ 14/ 25/ 26/ 29/ 38/ 41/ 48/ 66/ 71/ 77/ 78; 4G : B2/ 4/ 5/ 7/ 12/ 13/ 14/ 17/ 25/ 26/ 29/ 38/ 41/ 48/ 66/ 71; 3G : B2/4/5;
Phần còn lại của thế giới: 5G FR1 : n1/ 2/ 3/ 5/ 7/ 8/ 20/ 28/ 38/ 40/ 41/ 66/ 71/ 77/ 78; 4G : B1/ 2/ 3/ 4/ 5/ 7/ 8/ 13/ 17/ 20/ 28/ 38/ 39/ 40/ 41/ 42/ 43/ 66/ 71;3G : 1/ 2/ 4/ 5/ 8; 2G: 850/ 900/ 1800/ 1900;
Trung Quốc/Nhật Bản:
5G FR1 : n1/ 3/ 5/ 7/ 8/ 28/ 38/ 40/ 41/ 77/ 78/ 79; 4G : B1/ 3/ 5/ 7/ 8/ 19/ 18/ 26/ 28/ 34/ 38/ 39/ 40/ 41/ 42;
3G : B1/ 5/ 6/ 8/ 19; 2G: 850/ 900/ 1800;
Hai SIM/Chế độ chờ kép, VoLTE, Gigabit LTE-A, 5G NR Sub-6 (NSA, SA), Tập hợp nhà cung cấp dịch vụ LTE/NR, hỗ trợ mạng riêng (LTE/5G)