Máy in mã vạch Zebra R110Xi4 công nghiệp

SKU: PRINTER-ZEBRAR110XI4
Thương hiệu:
Model: R110xi4
Còn hàng

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Zebra R1110Xi4 có 2 công nghệ: In nhiệt trực tiếp/ Truyền nhiệt gián tiếp
  • Độ phân giải: 203 dpi (8 dots/mm) | 300 dpi (12 dots/mm) | 600 dpi (23.5 dots/mm)
  • Độ rộng in tối đa: 102 mm
  • Bộ nhớ: 64 MB Flash | 16 MB DRAM
  • Ứng dụng tốt ở nhiều môi trường, nhiều ngành nghề.

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch Zebra R110xi4 công nghiệp

Máy in mã vạch Zebra R110xi4 thuộc dòng máy in tem nhãn RFID của Zebra, được phát triển dựa trên nền tảng của dòng máy Xi4. R110Xi4 có thiết kế nổi trội, cấu hình  phù hợp với mọi nhu cầu của khách hàng. Ngoài khả năng in nhãn thông thường, máy còn có thể in cả nhãn thông minh RFID.

R110Xi4 sở hữu hiệu suất hoạt động cao, tốc độ in nhanh chóng. Vì thế khả năng sản xuất số lượng lớn tem nhãn của máy là rất đáng tin cậy.

Cho phép in hiệu quả cả thẻ RFID lẫn tem nhãn thông thường như in tem nhãn phụ sản phẩmin tem vận chuyển, phiếu giao hàng, tem nhãn quản lý,…

Máy in mã vạch Zebra R110Xi4 công nghiệp cấu trúc bền chắc
Máy in mã vạch Zebra R110Xi4 công nghiệp cấu trúc bền chắc

Một số tính năng nổi bật của máy in mã vạch Zebra R110xi4:

  • Sở hữu độ bền chắc cao: Thuộc dòng máy in tem công nghiệp nên không khó để hiểu vì sao chiếc máy này lại được hãng tạo nên với độ bền chắc ưu việt. Phần vỏ máy bên ngoài gần như được cấu tạo hoàn toàn bằng chất liệu kim loại cứng cáp, khung máy chắc chắn. Tất cả tạo nên một tổng thể lý tưởng để phục vụ cho hoạt động in ấn số lượng lớn tem nhãn trong thời gian liên tục.
  • Phù hợp ứng dụng trong môi trường công nghiệp: Môi trường công nghiệp sở hữu nhiều yếu tố đặc thù bởi thế nên thiết bị ứng dụng cần phải chống chịu được sự tác động từ những yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, độ ẩm, bụi bẩn,… Và máy in mã vạch qr code Zebra R110xi4 là dòng máy đáp ứng tốt cho tất cả các yêu cầu trên. Đồng thời mang đến hiệu quả sử dụng cao cho người dùng.
Máy in mã vạch Zebra R110Xi4 hiệu suất công nghiệp
Máy in mã vạch Zebra R110Xi4 hiệu suất công nghiệp
  • Khả năng in ấn tem RFID mà không phải dòng máy nào cũng có được: Hầu hết máy in mã vạch chỉ được dùng cho sản xuất tem nhãn decal hoặc tem nhãn vải. Nhưng tại R110xi4 còn nổi trội hơn cả khi được tích hợp thêm module in tem RFID. Nhờ đó, phục vụ cho nhu cầu sử dụng cả công nghệ mã vạch lẫn công nghệ RFID trong công tác quản lý tại doanh nghiệp mà không cần đầu tư đồng thời nhiều sản phẩm in tem khác nhau.
  • Đa dạng sự lựa chọn về độ phân giải: Với dòng máy này, bạn sẽ dễ dàng lựa chọn được phiên bản phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng cùng chi phí đầu tư khi hãng mang đến 3 sự lựa chọn khác nhau với các độ phân giải lần lượt là 203, 300 và 600 dpi. Độ phân giải càng lớn thì khả năng in tem sẽ càng sắc nét nhưng đồng thời chi phí đầu tư cũng sẽ có phần cao hơn.
  • Bộ nhớ máy lớn: Cụ thể là 64MB Flash và 16MB SDRAM, giúp thiết bị nhận dữ liệu tem nhãn nhanh chóng, thực hiện lệnh in tức thời ngay khi nhận được mà không xảy ra bất cứ sự trì trệ hay gián đoạn nào.
Máy in mã vạch Zebra R110Xi4 đầu in 3 lựa chọn độ phân giải
Máy in mã vạch Zebra R110Xi4 đầu in 3 lựa chọn độ phân giải

Chính sách bảo hành, hậu mãi, vận chuyển với Zebra R110Xi4

Sở hữu máy in mã vạch công nghiệp Zebra R110Xi4 vận hành mạnh mẽ, độ bền máy cao tại Thế Giới Mã Vạch với các chính sách đi kèm tốt như sau:

Chính sách mua máy in mã vạch Zebra R110Xi4
Chính sách mua máy in mã vạch Zebra R110Xi4
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in mã vạch Zebra R110Xi4 công nghiệp”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Công nghệ in In nhiệt trực tiếp/Truyền nhiệt gián tiếp
Độ phân giải 203 dpi (8 dots/mm)

300 dpi (12 dots/mm)

600 dpi (23.5 dots/mm)

Độ rộng in tối đa 102 mm
Bộ nhớ 64 MB Flash

16 MB DRAM

Tốc độ in đối đa 203: 356 mm/s

300 dpi: 305 mm/s

600 dpi: 152 mm/s

Mã vạch • Linear Barcodes: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 with subsets A/B/C and UCC Case C Codes, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2-or 5-digit extensions, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar and Planet Code • 2D Barcodes: Codablock, PDF417, Code 49, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, TLC 39, GS1 DataBar (RSS), Aztec
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 40°F đến 105°F/5°C đến 40°C

• Truyền nhiệt: 40°F đến 105°F/5°C đến 40°C

• Nhiệt trực tiếp: 32°F đến 105°F/0°C đến 40°C

Độ ẩm hoạt động: 20% đến 85% không ngưng tụ

Nhiệt độ lưu trữ/vận chuyển: -40°F đến 140°F/-40°C đến 60°C

Độ ẩm lưu trữ: 5% đến 85% không ngưng tụ

Kích thước Chiều dài: 517.5 mm

Chiều rộng: 261.9 mm

Chiều cao: 393.7 mm

Trọng lượng 22.7 kg
Xem thông số chi tiết

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm tương tự

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Công nghệ in In nhiệt trực tiếp/Truyền nhiệt gián tiếp
Độ phân giải 203 dpi (8 dots/mm)

300 dpi (12 dots/mm)

600 dpi (23.5 dots/mm)

Độ rộng in tối đa 102 mm
Bộ nhớ 64 MB Flash

16 MB DRAM

Tốc độ in đối đa 203: 356 mm/s

300 dpi: 305 mm/s

600 dpi: 152 mm/s

Mã vạch • Linear Barcodes: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 with subsets A/B/C and UCC Case C Codes, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2-or 5-digit extensions, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar and Planet Code • 2D Barcodes: Codablock, PDF417, Code 49, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, TLC 39, GS1 DataBar (RSS), Aztec
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 40°F đến 105°F/5°C đến 40°C

• Truyền nhiệt: 40°F đến 105°F/5°C đến 40°C

• Nhiệt trực tiếp: 32°F đến 105°F/0°C đến 40°C

Độ ẩm hoạt động: 20% đến 85% không ngưng tụ

Nhiệt độ lưu trữ/vận chuyển: -40°F đến 140°F/-40°C đến 60°C

Độ ẩm lưu trữ: 5% đến 85% không ngưng tụ

Kích thước Chiều dài: 517.5 mm

Chiều rộng: 261.9 mm

Chiều cao: 393.7 mm

Trọng lượng 22.7 kg