Máy in mã vạch Zebra 140Xi4 công nghiệp

SKU: PRINTER-ZEBRA140XI4
Thương hiệu:
Model: 140Xi4
Ngừng sản xuất

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Zebra 140Xi4 có độ rộng in đạt 5.04″ (128 mm)
  • Độ phân giải: 203dpi
  • Tốc độ in có thể lập trình: 2.4, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 ips
  • Bộ nhớ cố định có sẵn 61 MB cho các đối tượng có thể tải xuống, 12 MB SDRAM khả dụng cho người dùng.
  • Kết nối: Ethernet, USB, Parallel, RS-232

Video

Đang cập nhật

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch Zebra 140Xi4 công nghiệp

Máy in mã vạch Zebra 140Xi4 là chiếc máy in thuộc dòng  Xi4 của Zebra có độ bền đáng kinh ngạc, chất lượng in vượt trội và tốc độ in nhanh chóng. Ngoài ra, thiết bị này có hiệu suất hoạt động rất hiệu quả. Máy được bổ sung các tính năng tiên tiến nhằm phục vụ công tác in nhãn liên tục với số lượng lớn của các doanh nghiệp.

Bên cạnh đó, máy in Zebra 140Xi4 còn hỗ trợ doanh nghiệp in ấn tem mã vạch một cách nhanh chóng, đảm bảo quá trình hoạt động không bị gián đoạn, ngắt quãng.

Máy in Zebra 410Xi4 thường được ứng dụng để làm máy in tem nhãn phụ sản phẩmmáy in phiếu giao hàng, tem vận đơn,…

Máy in mã vạch Zebra 140Xi4 công nghiệp công suất ấn tượng
Máy in mã vạch Zebra 140Xi4 công nghiệp công suất ấn tượng

Những ưu điểm nổi bật của máy in tem nhãn mã vạch Zebra 140Xi4:

  • Tăng cường tốc độ in lên đến 356 mm/s cung cấp số lượng tem nhãn lớn trong thời gian ngắn và được trang bị công nghệ in hiện mạnh mẽ đảm bảo độ đồng đều trên từng con tem dù vận hành liên tục thời gian dài.
  • Màn hình LCD hiển thị trực quan, rõ nét, giúp người dùng dễ dàng tương tác cùng thiết bị.
Máy in mã vạch Zebra 140Xi4 công nghiệp mạnh mẽ
Máy in mã vạch Zebra 140Xi4 công nghiệp mạnh mẽ
  • Máy in mã QR code Zebra 140Xi4 được tích hợp nhiều loại ngôn ngữ khác nhau, dễ dàng giao tiếp với người dùng.
  • Cổng kết nối đa dạng hỗ trợ giao tiếp linh hoạt với các hệ thống máy chủ khác nhau, tiếp nhận dữ liệu nhanh chóng cho phép đi vào vận hành ngay lập tức khi có kết nối.
  • Hiệu suất hoạt động mạnh mẽ, thuộc dòng máy in tem nhãn công nghiệp nên thiết bị sở hữu khung máy chắc chắn chịu được áp lực lớn góp phần vào gia tăng độ bền thân máy, bảo vệ các linh phụ kiện bên trong khỏi sự xâm nhập và bào mòn của các yếu tố từ môi trường như bụi bẩn, độ ẩm. Là lựa chọn lý tưởng cho các môi trường làm việc khắc nghiệt tại công xưởng, xí nghiệp.
Máy in mã vạch Zebra 140Xi4 kết nối linh hoạt
Máy in mã vạch Zebra 140Xi4 kết nối linh hoạt

Công ty TNHH Thế Giới Mã Vạch

  • Địa chỉ: 33/1 Hoàng Diệu, Phường10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Hotline: 1900 3438 hoặc (028) 3991 7356
  • Email: sales@thegioimavach.com
  • Hoặc bạn có thể trò chuyện cùng các tư vấn viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi qua Zalo Chat (ở góc phải màn hình).
  • Ngoài ra, bạn còn có thể ghé đến văn phòng của chúng tôi để xem demo trực tiếp và chọn lựa thiết bị phù hợp.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in mã vạch Zebra 140Xi4 công nghiệp”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Thương hiệu Zebra
Model 140Xi4
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp/Truyền nhiệt gián tiếp
Kích thước Chiều cao: 15,5″ (393,7 mm)
Chiều rộng: 11,31″ (287,3 mm)
Độ sâu: 20,38″(517,5 mm)
Trọng lượng 55 lbs. (25.0 kg)
Độ phân giải – 203dpi
Độ rộng in tối đa 5.04″ (128 mm)
Tốc độ in

có thể lập trình (inch mỗi giây)

2.4, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Bộ nhớ – Bộ nhớ cố định có sẵn 61 MB dành cho người dùng dành cho các đối tượng có thể tải xuống
– 12 MB SDRAM khả dụng cho người dùng
Thông số giấy in  Loại phương tiện: liên tục, cắt theo khuôn hoặc vết đen, khía
 Chiều dài nhãn tối thiểu:
– Chế độ tua lại: 0,25″ (6 mm)
– Chế độ bóc vỏ: 0,5″ (13 mm)
– Chế độ xé: 0,7″ (18 mm)
– Chế độ cắt: 1,5″ (38 mm)
 Độ dày của phương tiện truyền thông (nhãn và lớp lót):
0,003″ (0,076 mm) đến 0,012″ (0,305 mm)
 Kích thước cuộn giấy tối đa: đường kính ngoài 8,0″ (203 mm) trên lõi có đường kính bên trong 3″ (76 mm)
 Tiêu chuẩn cảm biến truyền qua (khoảng cách):
– Khoảng cách giữa các nhãn: 2-4 mm, tốt nhất là 3 mm
– Rãnh cảm biến: 0,25″ W (6 mm) × 0,12″ L (3 mm)
– Lỗ cảm biến: đường kính 0,125″ (3 mm)
 Tiêu chuẩn cảm biến phản xạ (dấu đen):
– Chiều dài vết đen (song song với mép giấy bên trong): 0,12″-0,43″ (3-11 mm)
– Chiều rộng vết đen (vuông góc với mép giấy bên trong): 0,43″ (> 11 mm)
– Vị trí vết đen: trong phạm vi 0,040″ (1 mm) tính từ mép giấy bên trong
– Mật độ vết đen: >1.0 Đơn vị Mật độ Quang học (ODU)
– Mật độ media tối đa: 0,5 ODU
Thông số ruy băng mực in Độ dài tiêu chuẩn: 1476′ (450 m) hoặc 984′ (300 m)
Cung cấp tỷ lệ cuộn giấy và ruy băng 2:1 và 3:1
 Kích thước cuộn ruy băng tối đa: đường kính ngoài 3,2″ (81,3 mm) trên lõi có đường kính bên trong 1,0″ (25,4 mm)
 Ruy băng quấn mặt ngoài
Thông số Media and Ribbon Chiều rộng giấy (nhãn và lớp lót): 1,57″ (40 mm) đến 5,51″ (140 mm)
Độ dày phương tiện toàn chiều rộng tối đa cho máy cắt: 0,009″ (0,23 mm)
Chiều rộng ruy băng: 1,57″ (40 mm) đến 5,1″ (130 mm)
Điều kiện môi trường  Môi trường hoạt động:
– Truyền nhiệt = 40°F đến 105°F (5° đến 40°C)
– Nhiệt trực tiếp = 32°F đến 105°F (0° đến 40°C)
– Độ ẩm tương đối 20% đến 85% không ngưng tụ
 Môi trường lưu trữ/vận chuyển: – 40°F đến 140°F (– 40° đến 60°C) Độ ẩm tương đối không ngưng tụ từ 5% đến 85%
Mã vạch Barcode ratios: 2:1, 7:3, 5:2 and 3:1
Linear barcodes: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 with subsets A/B/C and UCC Case Codes, ISBT128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2-or 5-digit extensions, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar and Planet Code
2-dimensional barcodes: Codablock, PDF417, Code 49, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, TLC 39, MicroPDF, RSS-14 (and composite), Aztec
Giao tiếp  ZebraNet Internal Wireless Plus Print Server — supports advanced wireless securities through an integrated, internal, theft-resistant radio card
 ZebraNet Wireless Plus Print Server — supports advanced wireless securities through an external radio card
 ZebraNet 10/100 Print Server — supports 10Base-T,
 100Base-TX, and fast Ethernet 10/100 auto-switching networks
 Support for ZebraNet PrintServer II — 10Base-T Ethernet network
 USB 2.0 — 12 Mbits/second
 High-speed bi-directional Parallel interface — IEEE 1284-1994 compatibility, ECP, nibble mode
 High-speed Serial interfaces:
– RS-232C with DB9F connector, optional converter for
DB25F available
– Optional RS-422/485 with multidrop capability to
network multiple printers from a single host with
external adapter
– Software (XON/XOFF) or hardware (DTR/DSR)
communication handshake protocols
 IBM Twinax interface — emulates IBM System 3x and
IBM AS/400®
printers
 IBM Coax interface — emulates IBM System 3270
printers
 Applicator interface — with DB15F connector
Xem thông số chi tiết


Mua máy in mã vạch Zebra 140Xi4 chính hãng, uy tín

Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá nhanh chóng, ưu đãi về máy in mã vạch Zebra 140Xi4, hãy nhanh tay liên hệ ngay cùng Thế Giới Mã Vạch. Chúng tôi sẽ mang đến bạn:

  • Thiết bị nhập khẩu chính hãng 100% với đầy đủ chứng từ CO, CQ.
  • Cam kết về chất lượng thiết bị, 1 đổi 1 trong vòng 3 ngày kể từ ngày nhận hàng nếu máy in mã vạch Zebra 140Xi4 phát sinh lỗi do hãng sản xuất.
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng.
  • Tặng kèm phần mềm thiết kế tem nhãn miễn phí.
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng máy in, thiết kế tem nhãn tận tình.
  • Cung cấp chính sách hỗ trợ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị định kỳ cùng các ưu đãi đầy hấp dẫn.
Xem thêm

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm tương tự

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Thương hiệu Zebra
Model 140Xi4
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp/Truyền nhiệt gián tiếp
Kích thước Chiều cao: 15,5″ (393,7 mm)
Chiều rộng: 11,31″ (287,3 mm)
Độ sâu: 20,38″(517,5 mm)
Trọng lượng 55 lbs. (25.0 kg)
Độ phân giải – 203dpi
Độ rộng in tối đa 5.04″ (128 mm)
Tốc độ in

có thể lập trình (inch mỗi giây)

2.4, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Bộ nhớ – Bộ nhớ cố định có sẵn 61 MB dành cho người dùng dành cho các đối tượng có thể tải xuống
– 12 MB SDRAM khả dụng cho người dùng
Thông số giấy in  Loại phương tiện: liên tục, cắt theo khuôn hoặc vết đen, khía
 Chiều dài nhãn tối thiểu:
– Chế độ tua lại: 0,25″ (6 mm)
– Chế độ bóc vỏ: 0,5″ (13 mm)
– Chế độ xé: 0,7″ (18 mm)
– Chế độ cắt: 1,5″ (38 mm)
 Độ dày của phương tiện truyền thông (nhãn và lớp lót):
0,003″ (0,076 mm) đến 0,012″ (0,305 mm)
 Kích thước cuộn giấy tối đa: đường kính ngoài 8,0″ (203 mm) trên lõi có đường kính bên trong 3″ (76 mm)
 Tiêu chuẩn cảm biến truyền qua (khoảng cách):
– Khoảng cách giữa các nhãn: 2-4 mm, tốt nhất là 3 mm
– Rãnh cảm biến: 0,25″ W (6 mm) × 0,12″ L (3 mm)
– Lỗ cảm biến: đường kính 0,125″ (3 mm)
 Tiêu chuẩn cảm biến phản xạ (dấu đen):
– Chiều dài vết đen (song song với mép giấy bên trong): 0,12″-0,43″ (3-11 mm)
– Chiều rộng vết đen (vuông góc với mép giấy bên trong): 0,43″ (> 11 mm)
– Vị trí vết đen: trong phạm vi 0,040″ (1 mm) tính từ mép giấy bên trong
– Mật độ vết đen: >1.0 Đơn vị Mật độ Quang học (ODU)
– Mật độ media tối đa: 0,5 ODU
Thông số ruy băng mực in Độ dài tiêu chuẩn: 1476′ (450 m) hoặc 984′ (300 m)
Cung cấp tỷ lệ cuộn giấy và ruy băng 2:1 và 3:1
 Kích thước cuộn ruy băng tối đa: đường kính ngoài 3,2″ (81,3 mm) trên lõi có đường kính bên trong 1,0″ (25,4 mm)
 Ruy băng quấn mặt ngoài
Thông số Media and Ribbon Chiều rộng giấy (nhãn và lớp lót): 1,57″ (40 mm) đến 5,51″ (140 mm)
Độ dày phương tiện toàn chiều rộng tối đa cho máy cắt: 0,009″ (0,23 mm)
Chiều rộng ruy băng: 1,57″ (40 mm) đến 5,1″ (130 mm)
Điều kiện môi trường  Môi trường hoạt động:
– Truyền nhiệt = 40°F đến 105°F (5° đến 40°C)
– Nhiệt trực tiếp = 32°F đến 105°F (0° đến 40°C)
– Độ ẩm tương đối 20% đến 85% không ngưng tụ
 Môi trường lưu trữ/vận chuyển: – 40°F đến 140°F (– 40° đến 60°C) Độ ẩm tương đối không ngưng tụ từ 5% đến 85%
Mã vạch Barcode ratios: 2:1, 7:3, 5:2 and 3:1
Linear barcodes: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 with subsets A/B/C and UCC Case Codes, ISBT128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2-or 5-digit extensions, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar and Planet Code
2-dimensional barcodes: Codablock, PDF417, Code 49, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, TLC 39, MicroPDF, RSS-14 (and composite), Aztec
Giao tiếp  ZebraNet Internal Wireless Plus Print Server — supports advanced wireless securities through an integrated, internal, theft-resistant radio card
 ZebraNet Wireless Plus Print Server — supports advanced wireless securities through an external radio card
 ZebraNet 10/100 Print Server — supports 10Base-T,
 100Base-TX, and fast Ethernet 10/100 auto-switching networks
 Support for ZebraNet PrintServer II — 10Base-T Ethernet network
 USB 2.0 — 12 Mbits/second
 High-speed bi-directional Parallel interface — IEEE 1284-1994 compatibility, ECP, nibble mode
 High-speed Serial interfaces:
– RS-232C with DB9F connector, optional converter for
DB25F available
– Optional RS-422/485 with multidrop capability to
network multiple printers from a single host with
external adapter
– Software (XON/XOFF) or hardware (DTR/DSR)
communication handshake protocols
 IBM Twinax interface — emulates IBM System 3x and
IBM AS/400®
printers
 IBM Coax interface — emulates IBM System 3270
printers
 Applicator interface — with DB15F connector