Máy in mã vạch Toshiba B-FV4T để bàn

SKU: PRINTER-TOSHIBABFV4T
Thương hiệu:
Model: B-FV4T
Còn hàng

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Toshiba B-FV4T đầu in: Flat Edge (Đầu in phẳng)
  • Độ phân giải: 203 dpi, 300 dpi
  • Tốc độ in tối đa: 152.4mm/s (203 dpi), 101.6mm/s (300 dpi)
  • Bộ nhớ: 16 MB Flash ROM, 32MB SRAM
  • Giao diện người dùng: 2 đèn LED (colours: green, amber, red), 1 phím hỗ trợ

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch Toshiba B-FV4T để bàn

Máy in mã vạch để bàn Toshiba B-FV4T là chiếc máy sở hữu thiết kế nhỏ, gọn, đẹp mắt nhưng được tích hợp đồng thời cả 2 công nghệ in ấn tem nhãn hiện đại hiện nay là in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt gián tiếp. Bên cạnh đó máy còn được trang bị những công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản cho chất lượng tem in mang độ sắc nét cùng chuyên nghiệp cao. Máy in tem mã vạch Toshiba B-FV4T được phát triển dựa trên dòng máy B-852 đã rất được người dùng ưa chuộng trước đó. Máy được đánh giá là phù hợp cho ứng dụng trong các lĩnh vực: sản xuất, bán lẻ, dược phẩm, may mặc, điện tử,…

Máy in mã vạch Toshiba B-FV4T thuộc dòng để bàn nhỏ gọn
Máy in mã vạch Toshiba B-FV4T thuộc dòng để bàn nhỏ gọn

Máy in mã vạch Toshiba B-FV4T là tập hợp của nhiều đặc điểm nổi bật như:

  • Mang lại sự tiện lợi cao cho người dùng: Vì thiết bị sở hữu đồng thời nhiều tiện ích như nạp nhãn trắng tự động, chế độ tiết kiệm mực giúp bạn có được những chiếc tem nhãn tốt nhưng vẫn thật tiết kiệm công sức và chi phí in ấn, sử dụng tem nhãn.

  • Thân thiện với môi trường: Đây không phải là yếu tố mà dòng máy in tem nào cũng sở hữu được. Với Toshiba B-FV4T – sản phẩm đã đạt được chứng nhận xanh, giảm sự tác động tiêu cực đến môi trường. Cụ thể hơn là tiết kiệm sự tiêu thụ điện năng lên đến 70%. Các vật tư in ấn như mực in được sản xuất bởi Toshiba khi hoạt động và phân hủy không sản sinh ra các chất độc hại với môi trường, giảm thiểu lượng CO2.

  • Nhỏ gọn nhưng bền chắc: Thuộc dòng máy in tem để bàn nên không khó để hiểu vì sao máy in mã vạch Toshiba B-FV4T có kích thước máy nhỏ gọn. Vỏ máy được cấu tạo bằng chất liệu nhựa cao cấp vừa bền chắc vừa có trọng lượng nhẹ, hỗ trợ người dùng trong di chuyển, bố trí, sử dụng thuận tiện hơn.

  • Cung cấp đa dạng cổng kết nối: Tùy thuộc vào hệ thống của doanh nghiệp, tổ chức mà bạn có thể lựa chọn phiên bản máy với cổng giao tiếp phù hợp (USB 2.0, LAN 10/100 Base, RS-232C), tăng cường khả năng tương thích cùng hệ thống.

Máy in để bàn Toshiba B-FV4T in ấn đẹp mắt
Máy in để bàn Toshiba B-FV4T in ấn đẹp mắt
  • In tem nhãn sắc nét: Máy sở hữu đầu in với độ phân giải với hai phiên bản là 203 và 300 dpi. Dù ở độ phân giải nào, máy cũng sẽ giúp bạn tạo nên những chiếc tem nhãn với thông tin rõ ràng, không bị mờ nhòe hay răng cưa.

  • Thân thiện với người dùng: Với 2 đèn LED cùng 1 nút bấm hỗ trợ, người dùng có thể thiết lập, vận hành và theo dõi tình trạng hoạt động của máy một cách dễ dàng, nhanh chóng.

  • Hiệu suất in vượt trội: Bên trong thân máy có phần nhỏ gọn là hệ thống động cơ mạnh mẽ, Toshiba B-FV4T cung cấp tốc độ in tối đa lên đến 152mm/s (203dpi) cung cấp số lượng tem nhãn lớn trong thời gian ngắn.

  • Chi phí mua máy tiết kiệm: Được xem là giải pháp in ấn lý tưởng cho các tổ chức, doanh nghiệp có ngân sách đầu tư thấp nhưng vẫn mong muốn sở hữu một chiếc máy in có hiệu quả sử dụng cao.

  • Hỗ trợ in ấn nhiều loại tem: Máy in mã vạch Toshiba B-FV4T cho phép in ấn nhiều dạng tem có thông tin, ký hiệu sử dụng khác nhau như in tem vàng bạc, trang sức; in tem giá tiền; in tem thông tin sản phẩm; in tem vận chuyển, vận đơnin tem nhãn phụ; in tem thùng hàng; in tem qr code (2D)

Máy in tem nhãn Toshiba B-FV4T vận hành đơn giản, dễ dàng
Máy in tem nhãn Toshiba B-FV4T vận hành đơn giản, dễ dàng

Mua máy in mã vạch Toshiba B-FV4T chính hãng, giá tốt

Những thắc mắc về máy in tem nhãn nói chung và máy in mã vạch Toshiba B-FV4T nói riêng, đừng ngần ngại gì mà hãy liên hệ ngay cùng chúng tôi để được tư vấn cụ thể hơn. Thế Giới Mã Vạch xin cam kết về chất lượng cũng như nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm mà chúng tôi phân phối. Sản phẩm được bảo hành 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 3 ngày kể từ ngày mua hàng nếu máy phát sinh lỗi do hãng. Freeship nội thành thành phố Hồ Chí Minh.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in mã vạch Toshiba B-FV4T để bàn”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Thương hiệu Toshiba
Model B-FV4T
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp/ Truyền nhiệt gián tiếp
Loại đầu in Flat Edge (Đầu in phẳng)
Kích thước (W x D x H) 220mm x 279mm x 182mm
8,7 inch x 11 inch x7,2 inch
Trọng lượng 2.4 kg
Bộ nhớ 16 MB Flash ROM, 32MB SRAM
Giao diện người dùng 2 đèn LED (colours: green, amber, red), 1 phím hỗ trợ
Nhiệt độ / Độ ẩm hoạt động: Nhiệt độ / Độ ẩm hoạt động:
• 5°C đến 40°C / 25-85% không ngưng tụ độ ẩm tương đối (RH)
Nhiệt độ / độ ẩm bảo quản:
• -40°C đến 60°C / 10-90% không ngưng tụ, độ ẩm tương đối (RH)
Nguồn điện AC 100 to 240V, 50/60 Hz, AC adaptor (90W)
Độ phân giải • 8 dots/mm (203 dpi)
• 11.8 dots/mm (300 dpi)
Sensor Reflective, Transmissible
Tốc độ in tối đa • 6ips/ 152.4mm/s (203 dpi)
• 4ips/ 101.6mm/s (300 dpi)
Chiều rộng in tối đa • 108mm (203dpi)
• 105.7 mm (300dpi)
Chiều dài in tối đa • Batch: 8mm – 997 mm
• Cut:19.4mm – 993 mm
• Peel-off: 23.4mm – 150.4 mm
Ký hiệu mã vạch • 1D Barcode: UPC/EAN/JAN, Code 39, Code 93, Code 128, EAN 128, NW7, MSI, Interleaved 2 of 5, Industrial 2 of 5, Matrix 2 of 5, Postnet, RM4SCC, KIX-Code, Customer Barcode, GS1 Databar, USPS Intelligent Mail Barcode
• 2D Barcode: Data Matrix, PDF 417, Maxicode, QR Code, Micro PDF 417
Fonts Bitmap font, Outline font, Price font, Optional TTF, Writable character
Mực in • Chiều rộng ruy băng: 40mm – 110 mm
• Kích thước lõi ruy băng: 12,7mm (1/2 inch) hoặc 25,4mm (1inch)
• Chiều dài ruy băng tối đa: 300m
• Đường kính Ruy băng tối đa: 40mm/ 65mm (lõi 12,7mm /25,4mm)
Giấy in mã vạch Căn chỉnh: Căn giữa
Chiều rộng giấy sao lưu: 25,4mm – 118 mm
Độ dày nhãn: 0,06mm – 0,19 mm
Đường kính lõi giấy bên trong: 25,4 hoặc 38,1mm (tùy chọn: 76,2 mm)
Đường kính cuộn giấy bên ngoài:
• Max. 127mm
• Max 203,2mm (Optional)
Phương tiện: Roll, Fanfold
Phần mềm & Kết nối • Emulation: ZPL II, EPL, DPL, IPL
• Trình điều khiển máy in: Windows 10/8/7/Vista (32/64 bit), Windows Server 2012/Server 2008 (32/64 bit)
• Giao diện kết nối: USB 2.0, LAN 10/100 Base, RS-232C (max. 115,200 bps)
• Language Mode: TPCL, BCI (function)
• Label Software: BarTender Ultra Light
Phụ kiện tùy chọn Peel-off module (standard on Courier model),
Full cutter module
Partial cutter module
External 203mm OD media stand
WLAN I/F (802.11b/g)1) or Bluetooth I/F2
Xem thông số chi tiết

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Thương hiệu Toshiba
Model B-FV4T
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp/ Truyền nhiệt gián tiếp
Loại đầu in Flat Edge (Đầu in phẳng)
Kích thước (W x D x H) 220mm x 279mm x 182mm
8,7 inch x 11 inch x7,2 inch
Trọng lượng 2.4 kg
Bộ nhớ 16 MB Flash ROM, 32MB SRAM
Giao diện người dùng 2 đèn LED (colours: green, amber, red), 1 phím hỗ trợ
Nhiệt độ / Độ ẩm hoạt động: Nhiệt độ / Độ ẩm hoạt động:
• 5°C đến 40°C / 25-85% không ngưng tụ độ ẩm tương đối (RH)
Nhiệt độ / độ ẩm bảo quản:
• -40°C đến 60°C / 10-90% không ngưng tụ, độ ẩm tương đối (RH)
Nguồn điện AC 100 to 240V, 50/60 Hz, AC adaptor (90W)
Độ phân giải • 8 dots/mm (203 dpi)
• 11.8 dots/mm (300 dpi)
Sensor Reflective, Transmissible
Tốc độ in tối đa • 6ips/ 152.4mm/s (203 dpi)
• 4ips/ 101.6mm/s (300 dpi)
Chiều rộng in tối đa • 108mm (203dpi)
• 105.7 mm (300dpi)
Chiều dài in tối đa • Batch: 8mm – 997 mm
• Cut:19.4mm – 993 mm
• Peel-off: 23.4mm – 150.4 mm
Ký hiệu mã vạch • 1D Barcode: UPC/EAN/JAN, Code 39, Code 93, Code 128, EAN 128, NW7, MSI, Interleaved 2 of 5, Industrial 2 of 5, Matrix 2 of 5, Postnet, RM4SCC, KIX-Code, Customer Barcode, GS1 Databar, USPS Intelligent Mail Barcode
• 2D Barcode: Data Matrix, PDF 417, Maxicode, QR Code, Micro PDF 417
Fonts Bitmap font, Outline font, Price font, Optional TTF, Writable character
Mực in • Chiều rộng ruy băng: 40mm – 110 mm
• Kích thước lõi ruy băng: 12,7mm (1/2 inch) hoặc 25,4mm (1inch)
• Chiều dài ruy băng tối đa: 300m
• Đường kính Ruy băng tối đa: 40mm/ 65mm (lõi 12,7mm /25,4mm)
Giấy in mã vạch Căn chỉnh: Căn giữa
Chiều rộng giấy sao lưu: 25,4mm – 118 mm
Độ dày nhãn: 0,06mm – 0,19 mm
Đường kính lõi giấy bên trong: 25,4 hoặc 38,1mm (tùy chọn: 76,2 mm)
Đường kính cuộn giấy bên ngoài:
• Max. 127mm
• Max 203,2mm (Optional)
Phương tiện: Roll, Fanfold
Phần mềm & Kết nối • Emulation: ZPL II, EPL, DPL, IPL
• Trình điều khiển máy in: Windows 10/8/7/Vista (32/64 bit), Windows Server 2012/Server 2008 (32/64 bit)
• Giao diện kết nối: USB 2.0, LAN 10/100 Base, RS-232C (max. 115,200 bps)
• Language Mode: TPCL, BCI (function)
• Label Software: BarTender Ultra Light
Phụ kiện tùy chọn Peel-off module (standard on Courier model),
Full cutter module
Partial cutter module
External 203mm OD media stand
WLAN I/F (802.11b/g)1) or Bluetooth I/F2