Máy in mã vạch Cab SQUIX 4
New
Hot

Máy in mã vạch Cab SQUIX 4

Xin liên hệ
Chưa bao gồm 10% VAT
Thương hiệu: Cab
Mã sản phẩm: SQUIX 4
Trạng thái: Có hàng

Tặng gói dịch vụ trị giá 2,000,000đ

    Miễn phí giao hàng: 30,000đ/lần

    Miễn phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 500,000đ/lần

    Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi: 10% sản phẩm

    Demo sản phẩm tận nơi: 500,000đ/ lần

    Hỗ trợ 24/7: 400,000đ/lần

    Bảo hành, bảo trì: 300,000đ/lần

    Phát hiện hàng giả đền bù 1 tỷ

Số lượng -+

Máy in mã vạch Cab SQUIX 4

SQUIX là dòng máy in mã vạch chuyên nghiệp được phát triển dựa trên sự thành công của dòng máy A+ trước đó. Sản phẩm được sản xuất bởi thương hiệu Cab danh tiếng đến từ Đức. Chính vì thế, khả năng hoạt động mạnh mẽ và độ bền chắc của máy là vô cùng nổi bật. 

Và máy in mã vạch Cab SQUIX 4 chính là một trong những sản phẩm nổi bật nhất thuộc dòng máy SQUIX. Sở hữu khả năng hoạt động ổn định, độ tin cậy cao, chất lượng in sắc nét, thiết bị này là sản phẩm lý tưởng để ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp, các doanh nghiệp sản xuất, nơi có nhu cầu sử dụng số lượng lớn tem nhãn.


Một số tính năng nổi bật nhất của máy in mã vạch Cab SQUIX 4 có thể kể đến như:

- Thiết kế khung máy chắc chắn, được cấu tạo từ nguyên liệu chất lượng cao giúp tăng tuổi thọ cho máy

- Dễ dàng tích hợp cùng các thiết bị ngoại vi khác và phần mềm liên quan

- Khả năng in ấn mạnh mẽ, sản xuất được số lượng lớn tem nhãn trong thời gian liên tục

- Chất lượng in đẹp, rõ ràng, sắc nét

- Bộ vi xử lý tốc độ cao hỗ trợ tăng năng suất hoạt động, đem đến hiệu quả cao, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp


Công nghệ in

Truyền nhiệt gián tiếp 

Độ phân giải

300 dpi

600 dpi

Độ rộng in tối đa

105.7 mm

Bộ nhớ

Bộ nhớ chính (RAM): 256 MB

Lưu trữ dữ liệu (IFFS): 50 MB

Tốc độ in đối đa

300 dpi: 300 mm/s

600 dpi: 150 mm/s

Mã vạch

• Linear: Code 39, Code 93; Interleaved 2/5; Code 39 Full ASCII; Ident- and routing code of Deutsche Post; Code 128 A, B, C; EAN 8, 13; Codabar; EAN/UCC 128/GS1-128; JAN 8, 13; EAN/UPC Appendix 2; MSI; EAN/UPC Appendix 5; Plessey; FIM; Postnet; HIBC; RSS 14 UPC A, E, E0

• 2D and stacked: DataMatrix; DataMatrix Rectangle Extension; QR code; Micro CR code; GS1 QR code; GS1 DataMatrix; PDF 417; Micro PDF 417; UPS MaxiCode; GS1 DataBar; Aztec; Codablock F; RSS 14 truncated, limited, stacked, stacked omni-directional

Cổng giao tiếp

• RS232C 1,200 to 230,400 baud/8 bit

• USB 2.0 Hi-speed device to connect a PC

• Ethernet 10/100 BASE-T: LPD, IPv4, RawIP printing, DHCP, HTTP/HTTPS, FTP/FTPS, SMTP, SNMP, TIME, NTP, Zeroconf, SOAP web service, VNC

• 1 x USB host at the operation panel for: Service Key or USB memory stick

• 1 x USB host at the operation panel for: USB WLAN stick 2.4 GHz 802.11b/g/n

• 2 x USB host on the back side for: Service Key, USB memory stick, keyboard, barcode scanner, USB Bluetooth adapter, USB WLAN stick

• WLAN 802.11b/g/n, hotspot or infrastructure mode

• Periphery connection USB host, 24 VDC

• Digital I/O with 8 inputs and outputs

Môi trường

• Nhiệt độ hoạt động: 5ºC đến 40ºC

• Nhiệt độ bảo quản: 0ºC đến 60ºC

• Độ ẩm hoạt động: 10% đến 85% không ngưng tụ.

• Độ ẩm lưu trữ: 20% đến 85% không ngưng tụ.

Kích thước

Chiều dài: 252 mm

Chiều rộng: 460 mm

Chiều cao: 288 mm

Trọng lượng

10 kg

 

Video Hướng dẫn cài đặt Diver cho máy in mã vạch Cab:


Viết đánh giá

Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!
    Không tốt           Tốt

Yêu cầu báo giáYêu cầu báo giá