Máy in mã vạch Avery AP5.4 công nghiệp

SKU: PRINTER-AVERYAP54
Thương hiệu:
Model: AP5.4
Ngừng sản xuất

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Avery AP5.4 có loại đầu in: Đầu in phẳng (Flat-head)
  • Độ phân giải: 203dpi/ 8 dots per mm | 300dpi/ 12 dots per mm (optional)
  • Tốc độ in: 8ips (203 dpi) | 6ips (300 dpi)
  • Bộ nhớ: 4MB Flash ROM | 64MB SDRAM
  • Giao diện tiêu chuẩn Ethernet, USB, Parallel, Serial (115,000 baud max.)

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch Avery AP5.4 công nghiệp

Máy in mã vạch Avery AP 5.4 thuộc dòng máy in tem công nghiệp Avery AP Series với tính năng in ấn đáng tin cậy, có thể tạo ra được những tem nhãn sắc nét với số lượng lớn trong thời gian ngắn. Sử dụng được đồng thời cả công nghệ in truyền nhiệt gián tiếp và in nhiệt trực tiếp. Phục vụ hiệu quả cho nhu cầu sử dụng đa dạng các loại tem nhãn khác nhau trong tổ chức, doanh nghiệp. Chiếc máy in tem phù hợp cho ứng dụng trong cả lĩnh vực bán lẻ, sản xuất lẫn vận chuyển, kho bãi, điện tử,…

Máy in mã vạch Avery AP 5.4 sở hữu đầu in rộng 4.1inch
Máy in mã vạch Avery AP 5.4 sở hữu đầu in rộng 4.1inch

Những đặc điểm nổi bật mà máy in mã vạch Avery AP 5.4 sở hữu có thể kể đến như:

  • Trang bị đồng thời hai công nghệ in: In nhiệt trực tiếp dùng decal cảm nhiệt, không cần dùng đến mực in. Hoặc in nhiệt gián tiếp hỗ trợ bạn đa dạng hóa tem nhãn sử dụng, in ấn tốt trên nhiều loại chất liệu tem nhãn lẫn mực in khác nhau.

  • Tùy chọn độ phân giải 203 hoặc 300 dpi: Phiên bản máy tiêu chuẩn sẽ có độ phân giải là 203 dpi. Với nhu cầu in tem kích thước nhỏ, cỡ chữ nhỏ hoặc tem nhãn chứa dày đặc thông tin, bạn có thể lựa chọn phiên bản máy độ phân giải 300 dpi để có được tem nhãn với độ sắc nét cao hơn.

  • Tốc độ in nhanh: Đạt tối đa 8 inch/s với độ phân giải 203 dpi và 6 inch/giây với độ phân giải 300 dpi. Thiết bị đảm bảo trong thời gian ngắn sẽ cho ra được lượng tem nhãn lớn, đáp ứng đủ nhu cầu sử dụng của người dùng.

  • Độ rộng in tiêu chuẩn 4 inch: Cho phép in tem có độ rộng tối đa là 100mm. Ngoài ra bạn vẫn có thể in ấn rất nhiều những loại tem nhãn khác nhau có độ rộng < 100 mm.

Máy in công nghiệp Avery AP 5.4 có không gian bên trong rộng
Máy in công nghiệp Avery AP 5.4 có không gian bên trong rộng
  • Độ bền chắc máy đạt chuẩn công nghiệp: Được kết cấu chặt chẽ trên từng chi tiết, máy in mã vạch Avery AP5.4 có khả chống bụi, chống va chạm tốt, thích hợp để dùng ở nhiều môi trường làm việc khác nhau từ nơi có điều kiện thường đến nơi có điều kiện khắc nghiệt. Là giải pháp đầu tư một lần nhưng ứng dụng về lâu dài cho tất cả các doanh nghiệp.

  • Sức chứa vật tư lớn: Không gian bên trong được thiết kế rộng rãi nên thiết bị cho phép sử dụng cuộn mực in tem dài lên đến 500m và cuộn decal in tem nhãn 100m. Nhờ thế mà hạn chế được thời gian tháo lắp giấy mực nhiều lần khi thiết bị đang cần hoạt động liên tục.

  • Hỗ trợ in ấn nhiều loại tem có chức năng sử dụng khác nhau: Để nâng cao sự tiện lợi khi sử dụng, hãng đã tối ưu cho máy in tem nhãn Avery AP5.4 khả năng in ấn vượt trội, cho phép in ấn đồng thời nhiều loại tem khác nhau như in tem thùng hàng carton; in tem vận chuyển, phiếu giao hàng; in tem nhãn phụ; in tem quản lý qr code;…

Avery AP 5.4 thân thiện với người dùng, dễ thao tác, sử dụng
Avery AP 5.4 thân thiện với người dùng, dễ thao tác, sử dụng

Mua máy in mã vạch Avery AP 5.4 chính hãng

Với những thắc mắc về máy in mã vạch mã vạch Avery AP 5.4 cần giải đáp cụ thể hơn hoặc mong muốn nhận báo giá thiết bị này chính hãng, ưu đãi, hãy nhanh tay liên hệ ngay cùng Thế Giới Mã Vạch. Đội ngũ tư vấn viên, kỹ thuật viên của chúng tôi vẫn luôn ở đây và sẵn sàng đồng hành cùng bạn. Máy được bảo hành 12 tháng, cam kết chất lượng, tặng phần mềm thiết kế tem nhãn miễn phí.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in mã vạch Avery AP5.4 công nghiệp”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Thương hiệu Avery
Model AP5.4
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp hoặc truyền nhiệt
Loại đầu in Đầu in phẳng (Flat-head)
Kích thước (H x W x D) 10.7 inch x 10.2 inch x 18.2 inch
272mm x 260mm x 462mm
Trọng lượng 14 kg (30.8 lbs.)
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 41°F đến 104°F (5°C đến 40°C)
Độ ẩm hoạt động và bảo quản: 5% đến 90% không ngưng tụ
Xả tĩnh điện và chất lượng không khí: Một số vấn đề với thiết bị điện tử có thể xảy ra trong môi trường dễ bị phóng tĩnh điện hoặc điều kiện bụi bặm quá mức. Avery Dennison khuyên bạn nên thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu những vấn đề này
Độ phân giải 203dpi/ 8 dots per mm
300dpi/ 12 dots per mm (optional)
Tốc độ in 8ips (203 dpi)
6ips (300 dpi)
Bộ nhớ 4MB Flash ROM
64MB SDRAM
Chiều rộng in tối đa 4,1 inch (104mm)
Bảng điều khiển Bảng điều khiển bốn phím
Màn hình đồ họa LCD 122 x 32 pixel được chiếu sáng với hai dòng 16 ký tự.
Mô phỏng/ ngôn ngữ Zebra (ZPL), Easy Plug
Đặc điểm nhãn in Kích thước cung cấp:
• Chiều rộng: 15mm đến 120mm (0,59” đến 4,72”)
• Chiều dài: Tối đa 39.4″ (1000 mm)
Kích thước cuộn cung cấp:
• OD: lên tới 210mm (lên tới 8,26”)
• Đường kính lõi: 38mm, 76mm, 102mm (1,50”, 3” 4”)
Độ dày vật liệu tối thiểu / tối đa:
• Nhãn tự dính: 60-160 gsm (0,13lbs – 0,35lbs)
• Nhãn bìa cứng: tối đa 240 gsm (0,53 lbs)
Ruy băng mực in Chiều dài ruy băng: Lên tới 500m (1640,19′)
Chiều rộng ruy băng: 25mm đến 110mm (0,98” đến 4,33”)
Phông chữ có sẵn 17 phông chữ bao gồm OCR-A và OCR-B, 2 phông chữ có thể mở rộng, hỗ trợ phông chữ True Type
Các định dạng đồ họa .BMP, .PCX, .JPG, .TIF và .GIF
Barcodes ▪ 1 Dimensional – EAN 8 and EAN 13 w. 2&5 digit add-on, UPC-A, UPC-E, Code 39, Code 39 Ratio 3:1 and 2.5:1, Code ITF, Codabar, Code 128, Code 2/5, Code 2/5 1, Code 2/5 5, Code 2/5 Interleaved Ratio 1:3, Code 2/5 Matrix Ratio 1:2.5, Code 2/5 Matrix Ratio 1:3, Code MSI, Code EAN 128, Postcode, UPS Code. All barcodes scalable in 16 widths and height.
▪ 2-Dimensional – PDF417, Data Matrix, MaxiCode, Codablock F
Xoay in 0°, 90°, 180°, 270° đối với phông chữ ký tự và đồ họa
Giao diện tiêu chuẩn Ethernet, USB, Parallel, Serial (115,000 baud max.)
Điện Điện áp đầu vào: 100 – 240 VAC, 50/60 Hz
Công suất tiêu thụ: 250 watt
Lựa chọn thêm • Cutter
• Internal rewinder
• External rewinder
• Dispenser light barrier
• Keyboard
• SD card
Xem thông số chi tiết

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Thương hiệu Avery
Model AP5.4
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp hoặc truyền nhiệt
Loại đầu in Đầu in phẳng (Flat-head)
Kích thước (H x W x D) 10.7 inch x 10.2 inch x 18.2 inch
272mm x 260mm x 462mm
Trọng lượng 14 kg (30.8 lbs.)
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 41°F đến 104°F (5°C đến 40°C)
Độ ẩm hoạt động và bảo quản: 5% đến 90% không ngưng tụ
Xả tĩnh điện và chất lượng không khí: Một số vấn đề với thiết bị điện tử có thể xảy ra trong môi trường dễ bị phóng tĩnh điện hoặc điều kiện bụi bặm quá mức. Avery Dennison khuyên bạn nên thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu những vấn đề này
Độ phân giải 203dpi/ 8 dots per mm
300dpi/ 12 dots per mm (optional)
Tốc độ in 8ips (203 dpi)
6ips (300 dpi)
Bộ nhớ 4MB Flash ROM
64MB SDRAM
Chiều rộng in tối đa 4,1 inch (104mm)
Bảng điều khiển Bảng điều khiển bốn phím
Màn hình đồ họa LCD 122 x 32 pixel được chiếu sáng với hai dòng 16 ký tự.
Mô phỏng/ ngôn ngữ Zebra (ZPL), Easy Plug
Đặc điểm nhãn in Kích thước cung cấp:
• Chiều rộng: 15mm đến 120mm (0,59” đến 4,72”)
• Chiều dài: Tối đa 39.4″ (1000 mm)
Kích thước cuộn cung cấp:
• OD: lên tới 210mm (lên tới 8,26”)
• Đường kính lõi: 38mm, 76mm, 102mm (1,50”, 3” 4”)
Độ dày vật liệu tối thiểu / tối đa:
• Nhãn tự dính: 60-160 gsm (0,13lbs – 0,35lbs)
• Nhãn bìa cứng: tối đa 240 gsm (0,53 lbs)
Ruy băng mực in Chiều dài ruy băng: Lên tới 500m (1640,19′)
Chiều rộng ruy băng: 25mm đến 110mm (0,98” đến 4,33”)
Phông chữ có sẵn 17 phông chữ bao gồm OCR-A và OCR-B, 2 phông chữ có thể mở rộng, hỗ trợ phông chữ True Type
Các định dạng đồ họa .BMP, .PCX, .JPG, .TIF và .GIF
Barcodes ▪ 1 Dimensional – EAN 8 and EAN 13 w. 2&5 digit add-on, UPC-A, UPC-E, Code 39, Code 39 Ratio 3:1 and 2.5:1, Code ITF, Codabar, Code 128, Code 2/5, Code 2/5 1, Code 2/5 5, Code 2/5 Interleaved Ratio 1:3, Code 2/5 Matrix Ratio 1:2.5, Code 2/5 Matrix Ratio 1:3, Code MSI, Code EAN 128, Postcode, UPS Code. All barcodes scalable in 16 widths and height.
▪ 2-Dimensional – PDF417, Data Matrix, MaxiCode, Codablock F
Xoay in 0°, 90°, 180°, 270° đối với phông chữ ký tự và đồ họa
Giao diện tiêu chuẩn Ethernet, USB, Parallel, Serial (115,000 baud max.)
Điện Điện áp đầu vào: 100 – 240 VAC, 50/60 Hz
Công suất tiêu thụ: 250 watt
Lựa chọn thêm • Cutter
• Internal rewinder
• External rewinder
• Dispenser light barrier
• Keyboard
• SD card