Máy in mã vạch RFID Zebra ZQ630 di động

SKU: PRINTER-ZEBRAZQ630RFID
Thương hiệu:
Model: ZQ630 RFID
Ngừng sản xuất

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • RFID Zebra ZQ630 có công nghệ in: In nhiệt trực tiếp mã vạch, văn bản và đồ họa
  • Tốc độ in tối đa: Lên tới 4,5 in./115 mm mỗi giây
  • Chiều rộng in tối đa 4,1 inch/104 mm
  • Bộ nhớ: RAM 256 MB; Flash 512 MB
  • Bộ xử lý: ARM 32-bit 400 MHz

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch RFID Zebra ZQ630 di động

(Giải pháp in RFID di động hiệu suất cao, mọi lúc mọi nơi)

Không chỉ phát triển các dòng máy in ghi tem RFID công nghiệp với hiệu suất hoạt động mạnh mẽ, sản xuất số lượng tem lớn, Zebra còn cho ra mắt dòng máy in di động RFID Zebra ZQ630 với thiết kế nhỏ gọn, mang tính linh hoạt cao, đáp ứng cho yêu cầu của người dùng khi ứng dụng trong các hoạt động đòi hỏi sự di chuyển thường xuyên liên tục.

Thiết bị cải tiến với các tính năng tiết kiệm thời gian, giảm tối đa các lỗi xảy đến, in và mã hóa các loại tem RFID nhanh chóng, dễ dàng, mọi lúc mọi nơi ngay khi bạn phát sinh nhu cầu ứng dụng loại tem đặc biệt này.

Máy in di động RFID Zebra ZQ630 nhỏ gọn, dễ sử dụng
Máy in di động RFID Zebra ZQ630 nhỏ gọn, dễ sử dụng

Các đặc tính nổi trội của máy in di động RFID Zebra ZQ630:

  • RFID + Mobility Made Easy: Không quá để nói rằng Zebra chính là thương hiệu tiên phong trong việc phát triển và đem đến người dùng dòng thiết bị máy in di động sở hữu tính năng in và mã hóa tem RFID dễ dàng, vào bất cứ khi nào, ở bất cứ nơi đâu mà bạn mong muốn.
  • Kết nối không dây linh hoạt: Với sự hỗ trợ từ 802.11ac Wi-Fi và các giao thức bảo mật mới nhất cùng Bluetooth 4.1 Classic và Low Energy cho kết nối nhanh chóng, an toàn, hữu hiệu.
  • Tính năng “thức” tức thời: Khắc phục sự khó chịu mang lại khi phải tắt và khởi động lại máy trong quá trình sử dụng. Máy in di động RFID Zebra ZQ630 được trang bị sẵn tính năng “ngủ” khi người dùng không hoạt động và “thức” tức thì khi nhận được lệnh in. Nhờ đó, tiết kiệm điện năng và công sức cho người dùng tối đa.
Máy in mã vạch RFID Zebra ZQ630 dễ vận hành, thiết lập
Máy in mã vạch RFID Zebra ZQ630 dễ vận hành, thiết lập
  • Màn hình màu lớn hỗ trợ cấu hình và vận hành: Màn hình hỗ trợ vận hành với kích thước lớn, màu sắc sinh động, thể hiện các thông tin rõ ràng, giao diện thân thiện với người dùng, dễ dàng tùy chỉnh. Màn hình này sẽ thay đổi màu khi máy in bị tạm dừng hoặc xuất hiện trạng thái lỗi chẳng hạn như đã hết vật tư hoặc bạn quên gài chốt máy.
  • Nhỏ gọn nhưng độ bền chắc cao: Thiết bị sở hữu thiết kế ép khuôn cùng màn hình kính cường lực và thiết kế liền mạch, chất liệu nhựa cứng cao cấp với khả năng chống chịu va đập tốt.
  • Dung lượng pin cao nhất trong các dòng máy in di động của Zebra: Máy in di động RFID Zebra ZQ630 sở hữu dung lượng pin cao đến 6800 mAh. Đồng thời máy còn được trang bị công nghệ PowerPre precision + mang đến khả năng quản lý và sử dụng pin tối ưu.
  • Bộ nhớ mạnh mẽ: máy in tem Zebra ZQ630 RFID cung cấp 256 MB RAM và 512 MB Flash đáp ứng cho mọi nhu cầu về phông chữ và đồ họa cũng như lưu trữ các phiên bản cập nhật, nâng cấp bên trong máy trong tương lại.
  • Tương thích ngược với các phụ kiện của QLn: QLn là dòng máy in mã vạch di động của Zebra đã rất được ưa chuộng trước đó. Và ở dòng máy in RFID Zebra ZQ630 di động này bạn cũng có thể sử dụng tận dụng các phụ kiện của dòng QLn mà bạn đã có trước đó để sử dụng cùng dòng máy này.​
Zebra ZQ630 tối ưu hiệu suất làm việc với pin dung lượng cao
Zebra ZQ630 tối ưu hiệu suất làm việc với pin dung lượng cao

Chính sách bảo hành, hậu mãi, vận chuyển với Zebra ZQ630 RFID

Mua máy in mã vạch di động Zebra ZQ630 RFID chính hãng, chất lượng tại Thế Giới Mã Vạch với các chính sách tốt như sau:

Chính sách mua máy in mã vạch Zebra ZQ630 RFID
Chính sách mua máy in mã vạch Zebra ZQ630 RFID
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in mã vạch RFID Zebra ZQ630 di động”

Chúng tôi sẽ gửi phiếu giảm giá cho Quý khách khi nhận được đánh giá!

Thương hiệu Zebra
Model ZQ630 RFID
Tính năng RFID • Hỗ trợ các thẻ tương thích với các giao thức UHF EPC Gen 2 V2, ISO/IEC 18000 63 và RAIN RFID
• Công nghệ mã hóa thích ứng đơn giản hóa việc thiết lập RFID và loại bỏ các nguyên tắc đặt vị trí RFID phức tạp
• Công cụ giám sát công việc RFID theo dõi hiệu suất RFID
• Các lệnh RFID ZPL cung cấp khả năng tương thích với các máy in Zebra RFID hiện có
• Hỗ trợ tuần tự hóa dựa trên chip của nhiều nhà cung cấp tiêu chuẩn công nghiệp (MCS)
• Hỗ trợ khóa cố định khối bộ nhớ người dùng tương thích với ATA Spec 2000
• Đầu đọc/mã hóa RFID tích hợp
• In và mã hóa thẻ có khoảng cách tối thiểu 16 mm
Kích thước 7.35 in. L x 6.5 in. W x 3.25 in. H
187mm L x 165 mm W x 82.5 H mm
Trọng lượng 2.45 lbs/1.1 kg
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp mã vạch, văn bản và đồ họa
Hệ điều hành Link-OS®
Tương thích cùng: Apple® iOS, Android™ and Windows® Mobile
Bộ nhớ RAM 256 MB; Flash 512 MB (tiêu chuẩn)
512 MB Flash hỗ trợ các chương trình có thể tải xuống, định dạng biên nhận, phông chữ và đồ họa (128 MB khả dụng cho bộ nhớ của người dùng)
Bộ xử lý ARM 32-bit 400 MHz
Chiều rộng in tối đa 4,1 inch/104 mm
Tốc độ in tối đa Lên tới 4,5 in./115 mm mỗi giây
Độ dài in Tối thiểu: 0,5 inch/12,7 mm
Tối đa: 32 inch/813 mm
Power 6800 mAh (nominal) 49.4 Wh
Có thể tháo rời, sạc lại
PowerPrecision+ Li-Ion battery
Màn hình • Màn hình màu lớn, dễ đọc (288 x 240 pixel)
• Màn hình màu có thể được tùy chỉnh bằng WML (văn bản và biểu tượng)
• Cảnh báo màu máy in trên màn hình
Nút ấn • Nút điều hướng 5 chiều, hai phím được xác định bằng phần mềm
Thông số giấy in Chiều dài nhãn và lớp lót: 0,5 in./12,7 mm đến 32 in./813 mm hoặc liên tục
Chiều rộng phương tiện: 2,0 in./51 mm đến 4,4 in./112 mm (có lớp lót)
Kích thước cuộn phương tiện tối đa: 2,6 in./66 mm OD trên lõi bên trong 0,75 in./19 mm hoặc 1,375 in./34,9 mm
Độ dày: Kho thẻ 3,2 mil đến 5,5 mil hoặc kho nhãn 7,5 mil
Các loại phương tiện: Nhãn và thẻ cắt khuôn, giấy biên nhận, RFID (tương thích với ZQ630 Plus RFID), thanh màu đen
Lưu ý: ZQ630 Plus RFID yêu cầu phương tiện đánh dấu màu đen và không hỗ trợ cảm biến khoảng cách
Điều kiện môi trường Nhiệt độ hoạt động: -4°F đến 122°F/-20°C đến 50°C
Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% không ngưng tụ
Nhiệt độ lưu trữ/vận chuyển: -13°F đến 149°F/-25°C đến 65°C1
Độ ẩm lưu trữ: 10% đến 90% không ngưng tụ
Độ bền • Khả năng chịu rơi nhiều lần từ độ cao 6 ft./1,83 m xuống bê tông
• Xếp hạng chống bụi và nước IP54
Hỗ trợ mã vạch Barcode Ratios: 1.5:1, 2:1, 2.5:1, 3:1, 3.5:1
Linear Barcodes: Code 39, Code 93, UCC/EAN128, Code 128, Codabar (NW-7), Interleaved 2-of-5, UPC-A, UPC-E, 2 and 5 digit add-on, EAN-8, EAN-13, 2 and 5 digit add-on
2D Barcodes: PDF417, MicroPDF417, MaxiCode, QR Code, GS1/DataBar™ (RSS) family, Aztec, MSI/ Plessey, FIM Postnet, Data Matrix, TLC39
Ngôn ngữ lập trình CPCL, EPL™ và ZPL®
Phông chữ và đồ họa Phông chữ tiêu chuẩn: 25 bitmapped, 1 smooth, scalable (CG Triumvirate Bold Condensed*)
Phông chữ tùy chọn: phông chữ bitmapped/có thể mở rộng có thể tải xuống
Bộ ký tự quốc tế (tùy chọn): Tiếng Trung (truyền thống/giản thể); Tiếng Nhật; Hàn Quốc; Tiếng Thái, Tiếng Việt
*Chứa UFST® từ Tập đoàn Agfa Monotype
Giao diện và giao tiếp ZebraNet® 802.11ac radio hỗ trợ:
– Mã hóa TKIP và AES
– WPA và WPA2
– 802.1x (với WEP, WPA hoặc WPA2)
– EAP-NHANH CHÓNG, EAP-TTLS, EAP-TLS, PEAP, LEAP
– 802.11d và 802.11i
– Đài phát thanh kép Bluetooth 4.2 đồng thời
– Chứng nhận Wi-Fi
– Chuyển vùng nhanh bằng cách sử dụng bộ nhớ đệm Pairwise Master Key (PMK), Bộ nhớ đệm khóa cơ hội (OKC), nối lại phiên nhanh EAP hoặc 802.11rBluetooth 4.2 (Classic and BLE) radio
– Chế độ bảo mật 1 – 4
– Được chứng nhận “Sản xuất cho iPod/iPhone/iPad”
– Key BondingHỗ trợ Ethernet 10/100 (thông qua đế sạc)Thông số kỹ thuật truyền thông cáp
– Giao diện tốc độ đầy đủ USB 2.0 (12 Mbps)
– Đầu nối Mini-B với khả năng giảm căng thẳng tùy chọn
– Giao diện nối tiếp: Cổng RS-232C 14 chân để liên lạc với thiết bị đầu cuối hoặc máy chủ khác lên tới 115,2 Kbps
Xem thông số chi tiết

Lý do nên mua hàng tại Thế Giới Mã Vạch?

  • Trên 15 năm kinh nghiệm trong ngành
  • Hàng mới chính hãng 100%
  • Chất lượng đảm bảo với đầy đủ CO/CQ (với thiết bị)
  • Bảo hành 12 - 24 tháng (tùy model sản phẩm)
  • Giao hàng miễn phí nội thành TP. Hồ Chí Minh
  • Hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tận tình
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi NSX nhanh chóng
  • Demo sản phẩm tận nơi tại TP. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí vệ sinh thiết bị trọn đời khi mua giấy, mực
  • Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn đi kèm

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

Thương hiệu Zebra
Model ZQ630 RFID
Tính năng RFID • Hỗ trợ các thẻ tương thích với các giao thức UHF EPC Gen 2 V2, ISO/IEC 18000 63 và RAIN RFID
• Công nghệ mã hóa thích ứng đơn giản hóa việc thiết lập RFID và loại bỏ các nguyên tắc đặt vị trí RFID phức tạp
• Công cụ giám sát công việc RFID theo dõi hiệu suất RFID
• Các lệnh RFID ZPL cung cấp khả năng tương thích với các máy in Zebra RFID hiện có
• Hỗ trợ tuần tự hóa dựa trên chip của nhiều nhà cung cấp tiêu chuẩn công nghiệp (MCS)
• Hỗ trợ khóa cố định khối bộ nhớ người dùng tương thích với ATA Spec 2000
• Đầu đọc/mã hóa RFID tích hợp
• In và mã hóa thẻ có khoảng cách tối thiểu 16 mm
Kích thước 7.35 in. L x 6.5 in. W x 3.25 in. H
187mm L x 165 mm W x 82.5 H mm
Trọng lượng 2.45 lbs/1.1 kg
Công nghệ in In nhiệt trực tiếp mã vạch, văn bản và đồ họa
Hệ điều hành Link-OS®
Tương thích cùng: Apple® iOS, Android™ and Windows® Mobile
Bộ nhớ RAM 256 MB; Flash 512 MB (tiêu chuẩn)
512 MB Flash hỗ trợ các chương trình có thể tải xuống, định dạng biên nhận, phông chữ và đồ họa (128 MB khả dụng cho bộ nhớ của người dùng)
Bộ xử lý ARM 32-bit 400 MHz
Chiều rộng in tối đa 4,1 inch/104 mm
Tốc độ in tối đa Lên tới 4,5 in./115 mm mỗi giây
Độ dài in Tối thiểu: 0,5 inch/12,7 mm
Tối đa: 32 inch/813 mm
Power 6800 mAh (nominal) 49.4 Wh
Có thể tháo rời, sạc lại
PowerPrecision+ Li-Ion battery
Màn hình • Màn hình màu lớn, dễ đọc (288 x 240 pixel)
• Màn hình màu có thể được tùy chỉnh bằng WML (văn bản và biểu tượng)
• Cảnh báo màu máy in trên màn hình
Nút ấn • Nút điều hướng 5 chiều, hai phím được xác định bằng phần mềm
Thông số giấy in Chiều dài nhãn và lớp lót: 0,5 in./12,7 mm đến 32 in./813 mm hoặc liên tục
Chiều rộng phương tiện: 2,0 in./51 mm đến 4,4 in./112 mm (có lớp lót)
Kích thước cuộn phương tiện tối đa: 2,6 in./66 mm OD trên lõi bên trong 0,75 in./19 mm hoặc 1,375 in./34,9 mm
Độ dày: Kho thẻ 3,2 mil đến 5,5 mil hoặc kho nhãn 7,5 mil
Các loại phương tiện: Nhãn và thẻ cắt khuôn, giấy biên nhận, RFID (tương thích với ZQ630 Plus RFID), thanh màu đen
Lưu ý: ZQ630 Plus RFID yêu cầu phương tiện đánh dấu màu đen và không hỗ trợ cảm biến khoảng cách
Điều kiện môi trường Nhiệt độ hoạt động: -4°F đến 122°F/-20°C đến 50°C
Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% không ngưng tụ
Nhiệt độ lưu trữ/vận chuyển: -13°F đến 149°F/-25°C đến 65°C1
Độ ẩm lưu trữ: 10% đến 90% không ngưng tụ
Độ bền • Khả năng chịu rơi nhiều lần từ độ cao 6 ft./1,83 m xuống bê tông
• Xếp hạng chống bụi và nước IP54
Hỗ trợ mã vạch Barcode Ratios: 1.5:1, 2:1, 2.5:1, 3:1, 3.5:1
Linear Barcodes: Code 39, Code 93, UCC/EAN128, Code 128, Codabar (NW-7), Interleaved 2-of-5, UPC-A, UPC-E, 2 and 5 digit add-on, EAN-8, EAN-13, 2 and 5 digit add-on
2D Barcodes: PDF417, MicroPDF417, MaxiCode, QR Code, GS1/DataBar™ (RSS) family, Aztec, MSI/ Plessey, FIM Postnet, Data Matrix, TLC39
Ngôn ngữ lập trình CPCL, EPL™ và ZPL®
Phông chữ và đồ họa Phông chữ tiêu chuẩn: 25 bitmapped, 1 smooth, scalable (CG Triumvirate Bold Condensed*)
Phông chữ tùy chọn: phông chữ bitmapped/có thể mở rộng có thể tải xuống
Bộ ký tự quốc tế (tùy chọn): Tiếng Trung (truyền thống/giản thể); Tiếng Nhật; Hàn Quốc; Tiếng Thái, Tiếng Việt
*Chứa UFST® từ Tập đoàn Agfa Monotype
Giao diện và giao tiếp ZebraNet® 802.11ac radio hỗ trợ:
– Mã hóa TKIP và AES
– WPA và WPA2
– 802.1x (với WEP, WPA hoặc WPA2)
– EAP-NHANH CHÓNG, EAP-TTLS, EAP-TLS, PEAP, LEAP
– 802.11d và 802.11i
– Đài phát thanh kép Bluetooth 4.2 đồng thời
– Chứng nhận Wi-Fi
– Chuyển vùng nhanh bằng cách sử dụng bộ nhớ đệm Pairwise Master Key (PMK), Bộ nhớ đệm khóa cơ hội (OKC), nối lại phiên nhanh EAP hoặc 802.11rBluetooth 4.2 (Classic and BLE) radio
– Chế độ bảo mật 1 – 4
– Được chứng nhận “Sản xuất cho iPod/iPhone/iPad”
– Key BondingHỗ trợ Ethernet 10/100 (thông qua đế sạc)Thông số kỹ thuật truyền thông cáp
– Giao diện tốc độ đầy đủ USB 2.0 (12 Mbps)
– Đầu nối Mini-B với khả năng giảm căng thẳng tùy chọn
– Giao diện nối tiếp: Cổng RS-232C 14 chân để liên lạc với thiết bị đầu cuối hoặc máy chủ khác lên tới 115,2 Kbps