Máy in mã vạch GoDEX DT4x

Xin liên hệ
Chưa bao gồm 10% VAT
Thương hiệu: Godex
Mã sản phẩm: DT4x
Trạng thái: Có hàng
Số lượng -+

Máy in mã vạch GoDEX DT4x

GoDEX DT4x - giải pháp in tem nhãn lý tưởng với thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với mọi không gian ứng dụng cùng trọng lượng siêu nhẹ. Chiếc máy in mã vạch này được tích hợp đa dạng cổng kết nối, nhờ đó người dùng có thể nhanh chóng kết nối máy và vận hành một cách dễ dàng. Thiết bị sở hữu độ rộng in 4.25" (108 mm) cho phép in ấn các loại tem nhãn với kích thước khác nhau.

Máy in mã vạch GoDEX DT4x được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực khác nhau như bán lẻ, vận chuyển và logistics, kho vận, chăm sóc sức khỏe,...


- Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại, đẹp mắt, phù hợp với mọi không gian sử dụng, thậm chí là không gian có diện tích hạn chế

- Cấu trúc chắn chắn, độ bền cao, trọng lượng nhẹ

- Bộ nhớ SDRAM 16MB và bộ nhớ Flash 8MB (bao gồm 4MB bộ nhớ sẵn có cho người dùng lưu trữ các thông tin về tem nhãn)

- Tốc độ in lên đến 7" (177 mm) mỗi giây

- Hỗ trợ cổng kết nối Ethernet, Serial và USB

- Cơ chế nhận dạng nhãn nhanh chóng, hiệu quả


Hãng

GoDEX

Model

DT4x

Công nghệ in

In nhiệt trực tiếp

Độ phân giải

203 dpi (8 dots/mm)

Tốc độ in

7 IPS (177 mm/s)

Độ rộng in

4,25” (108 mm)

Độ dài in

Tối thiểu 0,16” (4 mm)

Tối đa 68” (1727 mm)

Cảm biến

32 Bit RISC CPU

Bộ nhớ

Flash: 8MB (4MB cho người dùng lưu trữ)

SDRAM: 16 MB

Loại cảm biến

Cảm biến phản xạ điều chỉnh

Cảm biến truyền cố định, căn giữa

Loại nhãn

Nhãn liên tục, nhãn có khoảng cách, nhãn có đánh dấu đen, nhãn đục lỗ, chiều dài nhãn được thiết lập bằng cảm biến tự động hoặc lập trình

Độ rộng nhãn

Tối thiểu 1” (25,4 mm)

Tối đa 4,64” (118 mm)

Độ dày nhãn

Tối thiểu 0,003” (0,076 mm)

Tối đa 0,008” (0,20 mm)

Đường kính cuộn nhãn

Tối đa 5” (127 mm)

Đường kính lõi cuộn nhãn

1” (25,4 mm)

1,5” (38,1 mm)

Ngôn ngữ máy in

EZPL, GEPL, GZPL tự động chuyển đổi

Mã vạch

1D: Code 39, Code 93, EAN-8, EAN-13, EAN 8/13 (with 2 & 5 digits extension), UPC-A, UPC-E, UPC-A and UPC-E with EAN 2 or 5 digit extension, Interleaved 2-of-5 (I 2 of 5), Interleaved 2- o-f 5 with Shipping Bearer Bars, Codabar, Code 128 (subset A, B, C), EAN 128, RPS 128, UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, Random Weight, Postnet, ITF 14, China Postal Code, HIBC, MSI, Plessey, Telepen, FIM, GS1 DataBar, German Post Code, Planet 11 & 13 digit, Japanese Postnet, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5 , Logmarsm, Code 11, ISBT – 128, Code 32

2D: PDF417, Datamatrix Code, MaxiCode, Qrcode, Micro PDF417, Micro Qrcode and Aztech code, Code 49, Codablock F, TLC 39

Cổng kết nối

USB 2.0 (B-Type)

Serial port: RS-232 (DB-9)

IEEE 802.3 10/100 Base-Tx Ethernet port (RJ-45)

Nguồn điện

Tự động chuyển đổi 100-240V AC, 50-60Hz

Nhiệt độ

Nhiệt độ hoạt động: 41 – 104oF (5 - 40oC)

Nhiệt độ lưu trữ: -4 – 122oF (-20 – 50oC)

Độ ẩm

Độ ẩm hoạt động: 30-85%, không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 10-90%, không ngưng tụ

Kích thước

Chiều dài: 8,58” (218 mm)

Chiều cao: 6,53” (166 mm)

Chiều rộng: 6,61” (168 mm)

Trọng lượng

3,17 Ibs (1,44 kg)


Viết đánh giá

Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!
    Không tốt           Tốt

Yêu cầu báo giáYêu cầu báo giá