Máy in mã vạch Cab EOS1

Xin liên hệ
Chưa bao gồm 10% VAT
Thương hiệu: Cab
Mã sản phẩm: EOS1
Trạng thái: Có hàng

Tặng gói dịch vụ trị giá 2,000,000đ

    Miễn phí giao hàng: 30,000đ/lần

    Miễn phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 500,000đ/lần

    Đổi trả và thu hồi sản phẩm lỗi: 10% sản phẩm

    Demo sản phẩm tận nơi: 500,000đ/ lần

    Hỗ trợ 24/7: 400,000đ/lần

    Bảo hành, bảo trì: 300,000đ/lần

    Phát hiện hàng giả đền bù 1 tỷ

Số lượng -+

Máy in mã vạch công nghiệp Cab EOS1

Máy in mã vạch Cab EOS1 - Thế Giới Mã Vạch

Tính năng in di động

Có thể in được tem nhãn với đường kính lên đến 152mm. Sở hữu hình dáng nhỏ gọn bắt mắt thuận tiện cho môi trường làm việc có không gian hạn chế khiêm tốn nhưng máy in mã vạch để bàn Cab ESO1 lại có công suất hoạt động như 1 máy in công nghiệp thực thụ.

Độ phân giải cao 300dpi đảm bảo chất lượng in tem nhãn rõ nét, chi tiết. Đặc biệt in cực đẹp và sắc nét trên chất liệu tem nhãn vải (ruy băng, satin...) vì lý do đó EOS1 được ứng dụng rỗng rãi trong sản xuất may mặc.

Cab ESO1 sở hữu điện áp đầu vào là 24V cho phép kết nối với bất kỳ nguồn sạc pin nào.

Bên cạnh đó máy được trang bị bộ pin sạc cho phép in hơn 500 tem nhãn mỗi lần sạc. Trong trường hợp cần in số lượng tem nhãn nhìu hơn máy cũng đính kèm bộ pin sạc số 4 giúp tăng số lượng in ấn lên gấp đôi.


 

 

Máy in mã vạch Cab EOS1 - Thế Giới Mã Vạch

Chú thích

  1. Màn hình cảm ứng – LCD dễ dàng tương tác
  2. Cổng kết nối bao gồm: 2 cổng USB tương tác, WLAN, Bluetooth và bàn phím.
  3. Cuộn nhãn tự chèn và canh giữa tự động khi vận hành
  4. Chốt giữ cuộn mực ribbon tùy chỉnh
  5. Vị trí đèn cảm biến được điều chỉnh bằng nút đỏ trên trục chính.
  6. Nút xoay điều chỉnh chiều dài tem nhãn
  7. Đầu in 300dpi
  8. Trục drive dễ dàng thay thế, làm sạch. Thường những nhãn nhỏ sẽ gây ma sát giữa đầu in và con lăn in vì vậy việc giảm con lăn in xuống 50mm sẽ đảm bảo chất lượng in tốt hơn và kéo dài tuổi thọ đầu in.

Video Demo máy in mã vạch Cab EOS1


Hãng

Cab

Mã sản phẩm

EOS1

Công nghệ in

In nhiệt trực tiếp/Truyền nhiệt gián tiếp

Độ phân giải

300 dpi

Độ rộng in

105.7

Tốc độ in

125 mm/s

Kích thước

Chiều dài: 322 mm

Chiều rộng: 253 mm

Chiều cao: 189 mm

Trọng lượng

4 kg

Bộ nhớ

64 MB RAM

16 MB Flash

Cổng kết nối

USB 2.0 full speed device for PC connection

Ethernet 10/100 Base T, LPD, RawIP-Printing, ftp-Printing, DHCP, HTTP, FTP, SMTP, SNMP, TIME, Zeroconf, mDNS, SOAP

Periphery connection

2 x USB Host on operation panel, connection up to 100 mA for memory stick, service key, WLAN or bluetooth

1 x USB Host on the back, connection up to 500 mA for keyboard, scanner, WLAN or bluetooth

Nguồn điện

100–240 VAC, 50/60 Hz

Môi trường/Độ ẩm

Hoạt động: 5 - 40°C / 10 - 85% không ngưng tụ

Lưu trữ: 0 - 60°C / 20 - 80% không ngưng tụ

Vận chuyển: 25 - 60°C / 20 - 80% không ngưng tụ

Mã vạch

Linear barcodes: Code 39, Code 93, Code 39 Full ASCII, Code 128 A, B, C; EAN 8, 13; EAN/UCC 128; EAN/UPC Appendix 2; EAN/UPC Appendix 5; FIM; HIBC; UPC A, E, E0; Interleaved 2/5; Ident- and lead code of Deutsche Post AG; Codabar; JAN 8, 13; MSI; Plessey; Postnet; RSS 14

2D codes: Aztec, Codablock F, Data Matrix, PDF 417, Micro PDF 417, UPS Maxicode, QR-Code, RSS 14 truncated, limited, stacked and stacked omnidirectional, EAN-Datamatrix, GS1 Data Bar


Viết đánh giá

Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!
    Không tốt           Tốt

Yêu cầu báo giáYêu cầu báo giá