Máy in mã vạch Argox A-2240

Máy in mã vạch Argox A-2240

Xin liên hệ
Chưa bao gồm 10% VAT
Thương hiệu: Argox
Mã sản phẩm: A-2240
Trạng thái: Có hàng

Quà Tặng: Mực, giấy in, sách hướng dẫn, đĩa cài đặt

Số lượng -+

Máy in mã vạch Argox A2240

Máy in tem nhãn mã vạch A-2240 với thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi và nhanh chóng khi in nhãn. Hiệu suất in vượt trội với tốc độ in lên đến 5ips nhờ bộ vi xử lý 32-bit  và bộ nhớ 4 MB Flash và 8MB DRAM. Cổng kết nối linh hoạt với các cổng như USB, Parallel, RS232 và Enthernet (optional) (đối với máy A-2240E) giúp máy in dễ dàng kết nối với các hệ thống khác. Kích thước nhỏ gọn nhưng có khả năng sử dụng ribbon 300M và cuộn giấy in với đường kính ngoài lên đến 5”. Ngoài ra nó còn có cửa sổ nhìn xuyên bên trong để quan sát khi cần thay giấy. Hệ thống sensors có thể xử lý và nhận diện giấy in với chiều dài lên đến 50 inches. Máy in mã vạch còn có một sensor cố định thích hợp cho các ứng dụng nhãn treo trong ngành công nghiệp may mặc. A-2240 hỗ trợ mã vạch 1 D\/GS1, 2D\/Composite codes và QR . Máy in mã vạch A-2240 đặc biệt rất dễ sử dụng.

● Độ phân giải 203dpi 

● Bộ nhớ 4M Flash và DRAM 8M cho chất lượng in ấn cao

● CPU 32-bit với tốc độ in lên đến 5ips

● Ribbon sẽ không bị nhăn với đầu in nhiệt tập trung

● Cổng giao tiếp RS-232, parallel, USB và Internal Enthernet (option)

● Dễ dàng tháo lắp mực và giấy in 

● Hỗ trợ 1D/GS1 Data Bar, 2D/Composite code và QR barcodes…

● Tùy chọn bao gồm: Dao cắt, Peeler, Media Stacker, RTC card và bàn phím Argokee

● Ứng dụng trong: 

 

  • POS
  • Nhãn trọng lượng
  • Bill tính tiền
  • Nhãn bán lẻ
  • Nhãn định dạng
  • Nhãn ghi giá
  •  

  • Phân phối chứng thực
  • Tài liệu in ấn

  • Nhãn theo dõi số lượng
  • Kiểm soát vào ra
  • Quản lý khách hàng
  • Nhãn hồ sơ học sinh
  • Trường học và thư viện

  • Nhãn báo giá
  • Nhãn tài liệu 
  • Nhãn kho
  • Nhãn theo dõi tài sản

  • Vận chuyển và giao nhận
  • Bưu điện và thư tín
  • Vé hành khách đi tàu, xe
  • Biên nhận thanh toán
  • Thông tin vận chuyển

  • Theo dõi bệnh nhân
  • Nhãn mẫu phòng thí nghiệm
  • Nhãn thuốc
  • Bệnh viện

 

 

 

 


Phương thức in

 In truyền nhiệt qua ruy băng hoặc in nhiệt trực tiếp. 

Độ phân giải

203 DPI

Tốc độ in

5ips (127 mm/s) 

Bộ nhớ

4MB Flash,8MB DRAM

Cổng giao tiếp

USB / Parallel / RS-232 / Internal Enthernet (option)

Độ dài của giấy in :

Max. 100” (2540mm)

Độ rộng có thể in :

Max 4.1”(104mm)

Các loại mã vạch có thể in :

1D Barcodes

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2D Barcodes

PPLA: Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable 
check digit), EAN-8, EAN-13,UPC-A, UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, UCC/EAN-128, UCC/EAN-128 K-MART,
UCC/EAN-128 , Random Weight, Plessey, HBIC, Telepen, FIM, UPC2, UPC5, GS1 Data Bar
PPLB: Code 39 (standard/with checksum digit),Code 93
Interleaved 2 of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), 
EAN-13 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), UPC-A (standard/2 digit add-on/5digit add-on), UPC-E (standard/2 digit add-on/5
digit add-on), Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 UCC (Shipping Container Code), Code 128 Auto, German, 
Postcode, Matrix 2 of 5, UCC/EAN 128, UPC Interleaved 2 of 5, GS1 Data Bar 
PPLZ: Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable 
check digit), EAN-8, EAN-13, UPC-A, UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 Auto, UPC/EAN-Extension, 
Plessey, Industrial 2 of 5 , Standard 2 of 5, Logmars, MSI, Code 11, GS1 DataBar

 

PPLA/PPLB/PPLZ: MaxiCode, PDF417, Data Matrix (ECC 200 only), QR code, Composite codes



Viết đánh giá

Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!
    Không tốt           Tốt

Yêu cầu báo giáYêu cầu báo giá