Máy in mã vạch Argox X-2000V

Máy in mã vạch Argox X-2000V

Xin liên hệ
Chưa bao gồm 10% VAT
Thương hiệu: Argox
Mã sản phẩm: X-2000V
Trạng thái: Có hàng
Số lượng -+

Máy in mã vạch Argox X-2000V

X-2000V là máy in mã vạch công nghiệp đa năng mới với tính năng "độc lập" hoạt động bằng cách sử dụng giao diện kết nối tiêu chuẩn PS / 2 với một bàn phím máy tính hoặc máy quét cho dữ liệu đầu vào. Một màn hình LCD đa ngôn ngữ trên bảng điều khiển phía trước giúp cho việc cài đặt, cấu hình và vận hành đơn giản, thuận tiện hơn. X-2000V có một bộ vi xử lý RISC 32-bit cho tốc độ in lên đến 6ips (152mm/s) với bộ nhớ Flash 4MB và SDRAM 8MB. Tính năng tiên tiến cho phép bạn có thể điều chỉnh và lựa chọn chế độ in mực mặt trong hoặc mặt ngoài, dễ dàng điều chỉnh áp lực đầu in nhiệt. Cài đặt dễ dàng với chế độ Plug and Play, kết nối đa dạng với cổng USB, Parallel, Enthernet (options). X-2000V là  máy in tem nhãn mã vạch công nghiệp sử dụng dễ dàng với chi phí đầu tư thấp nhưng mang lại hiệu suất tối đa cho lĩnh vực in ấn mã vạch.

 ●  Độ phân giải 203dpi

 ●  Giao tiếp USB, Parallel, RS232, Internal Enthernet (option)

 ●  Có thể sử dụng cuộn mực in 360 m

 ●  Dễ dàng tháo lắp mực và giấy in

 ●  Dễ dàng bảo trì, thay thế dao cắt và peeler

 ●  PPLA, PPLB có giả lập sẵn

 ●  Hỗ trợ barcode 1D và 2D

 ●  Các tùy chọn: Cutter, Stacker, thẻ Font, RTC và bàn phím độc lập (Argokee)

 ●  Kết nối máy chủ bên ngoài cho các tùy chọn Ethernet / Wireless / Bluetooth

   ●  Phạm vi ứng dụng:

 

  • POS
  • Nhãn trọng lượng
  • Bill tính tiền
  • Nhãn bán lẻ
  • Nhãn định dạng
  • Nhãn ghi giá
  •  

  • Phân phối chứng thực
  • Tài liệu in ấn

  • Nhãn theo dõi số lượng
  • Kiểm soát vào ra
  • Quản lý khách hàng
  • Nhãn hồ sơ học sinh
  • Trường học và thư viện

  • Nhãn báo giá
  • Nhãn tài liệu 
  • Nhãn kho
  • Nhãn theo dõi tài sản

  • Vận chuyển và giao nhận
  • Bưu điện và thư tín
  • Vé hành khách đi tàu, xe
  • Biên nhận thanh toán
  • Thông tin vận chuyển

  • Theo dõi bệnh nhân
  • Nhãn mẫu phòng thí nghiệm
  • Nhãn thuốc
  • Bệnh viện

 

 

 

 


Phương thức in - Nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp

Độ phân giải - 203 dpi (12 dots/mm)

Tốc độ in - 2 - 6ips (51 - 152mm/s)

Chiều dài nhãn in - Max. 50” (1270mm)

Độ rộng nhãn in - Max 4.09” (104mm)

Bộ nhớ
+ 8M DRAM
+ 4M Flash ROM

CPU Type - 32 bit RISC microprocessor

Sensors -  Cảm biến chuyển động (Reflective (Movable) Transmissive(Movable)

Giao diện làm việc - Button x 3 (Feed(Config.)/Pause(Calibr.)/Cancel(Reset))

Cáp kết nối - Parallel, USB, R-232, Internal Enthernet (options)

Fonts
+ Internal character sets standard
+ 5 alpha-numeric fonts from 0.049”H ~ 0.23” H (1.25mm ~ 6.0mm)
+ Internal fonts are expandable up to 24x24
+ 4 direction 0 ~ 270 rotation
+ Soft fonts and 2-byte Asian fonts are downloadable
+ Ability to print any Windows True Type Font easily

Mã vạch 1D
+ PPLA:  Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13,UPC-A,UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, UCC/EAN-128, UCC/EAN-128 K-MART, UCC/EAN-128 , Random Weight, Plessey, HBIC, Telepen, FIM, UPC2, UPC5, GS1 DataBar
+ PPLB:  Code 39 (standard/with checksum digit),Code 93 Interleaved 2 of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), EAN-13 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), UPC-A (standard/2 digit add-on/5digit add-on), UPC-E (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 UCC (Shipping Container Code), Code 128 Auto, German, Postcode, Matrix 2 of 5, UCC/EAN 128, UPC Interleaved 2 of 5, GS1 Data Bar
+ PPLZ:  Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13, UPC-A, UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 Auto, UPC/EAN-Extension, Plessey, Industrial 2 of 5 , Standard 2 of 5, Logmars, MSI, Code 11, GS1 DataBar

Mã vạch 2D - PPLA/PPLB: MaxiCode, PDF417, Data Matrix (ECC 200 only), QR code, Composite codes

Đồ họa
+ PPLA/PPLB: PCX, BMP, IMG, HEX,GDI, Binary raster(PPLB Only)
+ PPLZ: GRF, Hex and GDI

Phần mềm in nhãn - Windows Driver (Win 2000/XP/Vista/Windows 7) BarTender

Phần mềm tiện ích - Printer Utility、Font Utility

Kiểu nhãn có thể in - Roll-feed, die-cut, continuous, fan-fold, tags, ticket in thermal paper or plain paper

Kích thước giấy in
+ Max Width:4.33”(110mm) Min Width:1”(25.4mm) 
+ Thickness:0.0025”~0.01”(0.0635~0.254mm)
+ Max roll capacity(OD):6”(152mm)
+ Core size: 1”(12.7mm) (3” ID can be installed by media core adapter)

Mực in
+ Ribbon Width: 1”~4”
+ Ribbon roll – max OD: 3”(76mm)
+ Ribbon Length: max 360m wax, 300m Resin
+ Core size – ID: 1”(25.4mm)Wax, Wax/Resin, Resin (Inside Ribbon & Outside Ribbon available)

Kích thước W 250mm x H 263mm x L 418mm

Trọng lượng 11 kgs

Nguồn cung cấp
+ Nguồn vào: 100V~240V 1.5A, 50~60Hz,
+ Nguồn ra: 24VDC, 2.4A

Nhiệt độ làm việc - Nhiệt độ làm việc: 40°F~100°F (4°C~38°C), 0% ~ 90% độ ẩm

Optional Items
+ Cutter, Stacker, RTC Card, ArgoKee

Agency Listing
+ CE, cTUVus, FCC, CCC, RoHS

Ghi chú
Những thông tin kỹ thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo, hãng có thể thay đổi 1 số chi tiết kỹ thuật mà không cần báo trước. Để có thể biết thông tin cụ thể hơn vui lòng tải và xem hướng dẫn sử dụng giành cho người dùng hoặc liên hệ phòng kinh doanh để được hỗ trợ thêm. 



Viết đánh giá

Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!
    Không tốt           Tốt

Yêu cầu gọi lạiYêu cầu gọi lại Yêu cầu báo giáYêu cầu báo giá